Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc Đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, học sinh sẽ có thời gian làm bài trong vòng 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Bài toán trong đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’). Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và (d’) ở P. Từ O kẻ tia Ox vuông góc với MP và cắt (d’) ở N. Câu hỏi trong bài toán: a) Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của (O) c) Chứng minh AM.BN = R^2 d) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất Giải bài toán: a) Xét ΔAMO và ΔBPO có: góc MAO = PBO = 90 độ (Tính chất tiếp tuyến) OA = OB (bán kính)...(còn tiếp tục phần giải bài toán của từng câu hỏi) Với bài toán trên, học sinh cần phải áp dụng các kiến thức về hình học, tính chất của đường tròn và tam giác để giải quyết. Bài toán không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải các bài toán mà còn phát triển khả năng tư duy logic và sáng tạo của họ.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức x 2 1 là:

A. x  2 B. x  2 C. x  2 1 D. x  2 1

Câu 2. Giá trị của biểu thức

2 1

1

2 1

1

   bằng:

A. 2 2 B. - 2 2 C. 1 D. 0 Câu 3. Đồ thị của hàm số 2017 1 y x   đi qua điểm nào trong các điểm sau đây? A. (1;0) B. (0;1) C. (0;2018) D. (1;2016) Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC của tam giác ABC. Biết AB = 6 cm, BH = 4 cm. Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

A. 3 2 cm B. 20cm C. 9cm D. 4cm

II. Phần tự luận (8,0 điểm):

Câu 5. Cho biểu thức 1 1 4 2 2 x A x x x      

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A khi 25 x 

c) Tìm giá trị của x để 1 3 A 

Câu 6. Cho hàm số ( 2) 3 y m x m    . a) Tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số bậc nhất luôn đồng biến.

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số song song với đường thẳng 3 2017 y x   .

c) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 5 .

Câu 7. Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’). Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và (d’) ở P. Từ O kẻ tia Ox vuông góc với MP và cắt (d’) ở N. a) Chứng minh OM = OP và NMP cân b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của ( O ) c) Chứng minh AM.BN = R2 d) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất.

Câu 8. Cho , , 1 x y z  và 1 1 1 2 x y z   . Chứng minh rằng 1 1 1 x y z x y z      .

---------------------------------------------Hết---------------------------------------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán - Lớp 9 I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án D A B C Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Phần tự luận:(8,0điểm) Câu Ý Nội dung Điểm

7 (3,0)

a (1,0)

B

M

O A

P

N

I

0,25

Xét AMO và BPO có:  0 90 MAO PBO   (Tính chất tiếp tuyến) OA = OB (bán kính)   AOM BOP  (2 góc đối đỉnh) Do đó: AMO = BPO (g.c.g) OM OP   (2 cạnh tương ứng)

0,50

Xét MNP có: OM = OP (chứng minh trên) NO MP  (gt) ON  là đường trung tuyến, đồng thời là đường cao của MNP Vậy MNP cân tại N

0,25

Gọi I là hình chiếu của điểm O trên cạnh MN OI MN   tại I

b (0,75)

Vì MNP cân tại N nên   OMI OPB  (2 góc đáy) 0,25

Xét OMI và OPB có:

  0 90 OIM OBP   OM = OP (chứng minh trên)   OMI OPB  (chứng minh trên) Do đó: OMI = OPB (cạnh huyền-góc nhọn)

0,25

OI = OB = R Vì OI MN  tại I và OI = OB = R nên MN là tiếp tuyến của (O;R) tại I 0,25

c (0,75)

Xét AMO và BON có:   AMO BON  (cùng phụ với  AOM )   0 90 MAO OBN   (Tính chất tiếp tuyến) Do đó: AMO đồng dạng với BON (g.g)

0,50

2 . . AM AO AM BN AO BO R BO BN      ( Vì OA=OB=R)

Vậy 2 . AM BN R 

0,25

d (0,5)

Ta có: MA AB  (Tính chất tiếp tuyến) NB AB  (Tính chất tiếp tuyến) Do đó: / / MA NB AMNB  là hình thang vuông.

0,25

Vì AMNB là hình thang vuông nên ta có : ( ) 2 AMNB

AM NB AB S  

Mặt khác: AM=MI(Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) BN=NI(Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Do đó: ( ) . 2 2 AMNB

MI NI AB MN AB S   

Mà AB = 2R cố định nên AMNB S nhỏ nhất khi MN nhỏ nhất / / MN AB  hay AM=R.Khi đó 2 2 AMNB S R  Vậy để diện tích tứ giác AMNB nhỏ nhất thì MN//AB và AM=R.

0,25

8 (1,0)

Từ 1 1 1 1 1 1 2 1 x y z x y z x y z           0,25

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta có :

 

2 1 1 1 ( ) 1 1 1 x y z x y z x y z x y z x y z                    

0,25

1 1 1 x y z x y z        0,25

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 3 2 x y z    0,25

------------------------------------Hết-------------------------- http://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/ Lưu ý: Đáp án trên đây lời giải tóm tắt các bài toán. Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng, vẫn cho điểm tối đa.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.