SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _
[1]
ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____
MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2,0 điểm).
Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x x A x x x x x
với 0, 1 x x .
1. Rút gọn biểu thức A và tính giá trị của A khi 7 4 3 x . 2. Tìm x để 3 1 3 1 A A . 3. So sánh A với 1. Bài 2. (2,0 điểm). Cho hàm số 2 1 4 y f x m x m , đồ thị hàm số là đường thẳng (d).
1. Tìm điều kiện của m để 3 2019 2019 f f .
2. Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng 3 1 y x tại điểm có hoành độ bằng 2. 3. Tìm các giá trị nguyên dương m để đường thẳng (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có
diện tích bằng 4,5 (đơn vị diện tích). Bài 3. (2,0 điểm).
Cho hệ phương trình
3 0,
2 4 1.
x a y
a x y a
(a là tham số).
1. Giải hệ phương trình với 2 a . 2. Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2 3 5 x y . 3. Tìm tất cả các giá trị nguyên a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x, y là số nguyên. Bài 4. (3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Từ một điểm M trên đường thẳng d (khoảng cách từ O đến đường thẳng d 2 R ) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O;R), A và B là hai tiếp điểm; AB cắt OM tại N. 1. Chứng minh bốn điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn và
2 . OM ON R .
2. OM cắt (O;R) tại I, tính tỉ số IM
IN khi 1 cos 3 ABO .
3. Chứng minh khi M di chuyển trên d thì tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB di chuyển trên
một đường cố định. 4. Trên nửa mặt phẳng bờ OA có chứa điểm M vẽ tia Ox OM , tia này cắt MB tại K, xác định vị trí điểm M để tam giác MOK có diện tích nhỏ nhất. Bài 5. (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 abc . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 1 2 3 2 3 2 3 S ab ac ac bc bc ab .
2. Giải phương trình 9 3 3 2 7 5 3 2 x x x x .
-----------------------HẾT----------------------- __________________________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………………………;Số báo danh:……………………………..
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _
[2]
ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____
MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2,0 điểm).
Cho biểu thức
1 2 1 : 4 2 2 4 x x x x B x x x x x
.
1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để
2 2 3 B B . 2. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.