20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán sở GD và ĐT Thái Bình

20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán sở GD và ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán sở GD và ĐT Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết 20 Đề Ôn Tập Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì 1 Toán Lớp 9 20 Đề Ôn Tập Kiểm Tra Chất Lượng Học Kì 1 Toán Lớp 9 Chào mừng thầy, cô và các em học sinh khối lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến mọi người bộ tài liệu ôn tập tuyển chọn gồm 20 đề kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Toán lớp 9 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình. Tài liệu này được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức, theo cấu trúc và mô-tip của đề thi học kì 1 Toán lớp 9 của sở GD&ĐT Thái Bình các năm trước. Dưới đây là một số đề ôn tập trong bộ tài liệu: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng d: y = 2x + m – 5. Hỏi điều kiện nào làm cho đường thẳng d tạo thành tam giác vuông cân với hai trục tọa độ? Viết phương trình đường thẳng vuông góc với (d) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. Tìm giá trị m để đường thẳng d cắt đường thẳng y = x + 2m tại một điểm trên đường tròn tâm O, bán kính R = 5√2. Trong nửa đường tròn, chứng minh tam giác ABS là tam giác cân. Chứng minh rằng SA.SN = SB.SM và AN.AS = AH.AM trong tam giác ABS. Hãy tham khảo và ôn tập kĩ càng để chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[1]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x x A x x x x x

             

với 0, 1 x x  .

1. Rút gọn biểu thức A và tính giá trị của A khi 7 4 3 x   . 2. Tìm x để 3 1 3 1 A A   . 3. So sánh A với 1. Bài 2. (2,0 điểm). Cho hàm số    2 1 4 y f x m x m      , đồ thị hàm số là đường thẳng (d).

1. Tìm điều kiện của m để     3 2019 2019 f f  .

2. Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng 3 1 y x  tại điểm có hoành độ bằng 2. 3. Tìm các giá trị nguyên dương m để đường thẳng (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có

diện tích bằng 4,5 (đơn vị diện tích). Bài 3. (2,0 điểm).

Cho hệ phương trình    

3 0,

2 4 1.

x a y

a x y a

        

(a là tham số).

1. Giải hệ phương trình với 2 a  . 2. Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2 3 5 x y   . 3. Tìm tất cả các giá trị nguyên a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x, y là số nguyên. Bài 4. (3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Từ một điểm M trên đường thẳng d (khoảng cách từ O đến đường thẳng d 2 R  ) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O;R), A và B là hai tiếp điểm; AB cắt OM tại N. 1. Chứng minh bốn điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn và

2 . OM ON R  .

2. OM cắt (O;R) tại I, tính tỉ số IM

IN khi  1 cos 3 ABO  .

3. Chứng minh khi M di chuyển trên d thì tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB di chuyển trên

một đường cố định. 4. Trên nửa mặt phẳng bờ OA có chứa điểm M vẽ tia Ox OM  , tia này cắt MB tại K, xác định vị trí điểm M để tam giác MOK có diện tích nhỏ nhất. Bài 5. (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).

1. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 abc . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 1 2 3 2 3 2 3 S ab ac ac bc bc ab          .

2. Giải phương trình   9 3 3 2 7 5 3 2 x x x x      .

-----------------------HẾT----------------------- __________________________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………………………;Số báo danh:……………………………..

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức  

1 2 1 : 4 2 2 4 x x x x B x x x x x

             

.

1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để

2 2 3 B B  . 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.