Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thị Xã Phú Mỹ Bà Rịa Vũng Tàu

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thị Xã Phú Mỹ Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2018 2019 phòng GD ĐT Thị Xã Phú Mỹ Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Thị Xã Phú Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2018-2019 phòng GD&ĐT Thị Xã Phú Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu Sytu xin gửi đến các em học sinh khối lớp 9 đề thi học kỳ 1 môn Toán năm học 2018-2019 tại phòng GD&ĐT Thị Xã Phú Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu. Đề thi được chuẩn bị với hình thức tự luận, bao gồm 1 trang với 5 bài toán, thời gian làm bài là 90 phút. Mục tiêu của kỳ thi là đánh giá lại kiến thức Toán mà các em đã học trong học kỳ 1 vừa qua. Đề thi bao gồm các câu hỏi phức tạp và đa dạng, từ việc chứng minh tính chất của tam giác đến tính toán trong không gian tọa độ. Mỗi bài toán đều có lời giải chi tiết và thang điểm cụ thể, giúp các em hiểu rõ cách giải và đánh giá được khả năng lý giải và suy luận của mình. Ví dụ như một trong các bài toán trong đề: "Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Tính AH, AC và sinC biết BH = 9cm, CH = 16cm." Đây là một bài toán về tính toán hình học căn bản mà học sinh cần phải áp dụng kiến thức về tỉ số và định lí Pythagore. Đề thi cũng đặt ra các bài toán thú vị và có tính chất sáng tạo, khuyến khích học sinh tư duy logic và vận dụng kiến thức vào thực tế. Ví dụ như bài toán: "Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d1): y = 2x + 2 và (d2): y = -1/2.x - 2. Tìm tọa độ các điểm C, D, E và tính diện tích tam giác CDE." Qua đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9, phòng GD&ĐT Thị Xã Phú Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu mong muốn tạo điều kiện cho học sinh phát huy và nâng cao kiến thức, kỹ năng Toán của mình, chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ sau này. Chúc các em thành công và đạt kết quả tốt trong kỳ thi!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN LỚP 9 (Hướng dẫn chấm có 03 trang) Bài 1 (2,5 điểm).

1. Thực hiện phép tính:

a) 3 64 125 + − b) 2 2 18 2 8 + −

2. Rút gọn biểu thức 3 1 2 1 3 1 a a a P a a

  + −   = − ⋅ +    + −     với 0; 1 a a ≥ ≠.

Bài 2 (3,0 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 ( ): 2 2 d y x = + và

2 1 ( ): 2 2 d y x = − − . Gọi C là giao điểm của 1 ( ) d , 2 ( ) d . Hai đường thẳng 1 ( ) d và 2 ( ) d cắt

trục Oy theo thứ tự tại D và E .

a) Vẽ 1 ( ) d và 2 ( ) d trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy .

b) Tìm tọa độ các điểm , , . C D E

c) Tính diện tích tam giác CDE .

Bài 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H BC ∈ ). Tính , AH AC và SinC biết 9 ; 16 . BH cm CH cm = =

Bài 4 (2,5 điểm). Cho đường tròn tâm O đường kính AB và C là một điểm trên đường tròn (C khác A và B ). Kẻ CH vuông góc với AB tại . H Gọi I là trung điểm của ; AC OI cắt tiếp tuyến tại A của ( ) O tại ; M MB cắt CH tại . K

a) Chứng minh: OI AC ⊥ và tam giác ABC vuông tại . C b) Chứng minh MC là tiếp tuyến của ( ) O .

c) Chứng minh K là trung điểm của . CH

Bài 5 (0,5 điểm).

Giải phương trình: 5 7 2 x x − + − = .

_____Hết_____

Họ và tên học sinh ................................................. Số báo danh .......................

Chữ ký giáo viên coi kiểm tra ................................

2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN LỚP 9 (Hướng dẫn chấm có 03 trang) Bài 1 (2,5 điểm). 1. Thực hiện phép tính: a) 3 64 125 + − b) 2 2 18 2 8 + −

2. Rút gọn biểu thức 3 1 2 1 3 1 a a a P a a

  + −   = − ⋅ +    + −     với 0; 1 a a ≥ ≠.

Câu Nội dung Điểm

1 (1,5đ)

a) 3 64 125 8 ( 5) 3 + − = + − = .

Tính được: 64 8 = (0,25); 3 125 5 − = − (0,25); 8 ( 5) 3 + − = (0,25) 0,75

b) 2 2 18 2 8 2 2 3 2 4 2 2 + − = + − = . Tính được: 18 3 2 = (0,25); 2 8 4 2 = (0,25); 2 2 3 2 4 2 2 + − = (0,25) 0,75

2 (1,0đ)

Với 0; 1 a a ≥ ≠ ta có:

3 1 2 1 3 1 a a a P a a

  + −   = − ⋅ +    + −     ( ) ( )( ) 3 1 1 2 . 1 3 1

a a a a

a a

   + − +    = − +    + −   

0,5

( ) ( ) 2 . 1 1 a a = − + + 0,25

( )( ) 2 2 4 a a a = − + = − . 0,25

Bài 2 (3,0 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 ( ): 2 2 d y x = + và

2 1 ( ): 2 2 d y x = − − . Gọi C là giao điểm của 1 ( ) d , 2 ( ) d . Hai đường thẳng 1 ( ) d và 2 ( ) d cắt

trục Oy theo thứ tự tại D và E .

a) Vẽ 1 ( ) d và 2 ( ) d trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy .

b) Tìm tọa độ các điểm , , . C D E

c) Tính diện tích tam giác CDE .

3

Câu Nội dung Điểm

a (1,0đ) Lập bảng giá trị: xác định đúng 2 điểm. 0,5 Vẽ đúng hệ trục tọa độ và đồ thị hàm số. 0,5

b (1,0đ)

C là giao điểm của 1 ( ) d , 2 ( ) d nên ta có: 1 2 2 2 2 x x + = − − 4 4 4 5 8 1,6 x x x x ⇔ + = −− ⇔ = −⇔ = − 0,25

Thay 1,6 x = − vào 2 2 y x = + ta có: 2.( 1,6) 2 1,2 y = − + = −

Vậy ( ) 1,6; 1,2 . C − − 0,25

1 ( ) d cắt trục Oy tại D nên ta có: ( ) 2.0 2 2 0; 2 y D = + = ⇒ 0,25

2 ( ) d cắt trục Oy tại E nên ta có: ( ) 1.0 2 2 0; 2 2 y E = − − = −⇒ − 0,25

c (1,0đ)

Gọi , H K lần lượt là hình chiếu của điểm C trên , Ox Oy , ta có: 1,6 1,6; 2 2 4 CK OH DE DO OE = = − = = + = + − = 0,5

Diện tích tam giác CDE là: 1 1 . . .4.1,6 3,2 2 2 DE CK = = (đvdt). 0,5

Bài 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH ( H BC ∈ ). Tính , AH AC và SinC biết 9 ; 16 . BH cm CH cm = = Nội dung Điểm

16cm

9cm

H

C A

B

2 . . 9.16 144 12 . AH BH CH AH BH CH cm = ⇒ = = = = 0,5

2 . . 16.(9 16) 16.25 400 20 . AC CH BC AC CH BC cm = ⇒ = = + = = = 0,5

12 Sin 0,6 20 AH C AC = = = . 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.