Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Đề thi học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT Hoàn Kiếm Hà Nội Chúng ta đã có trong tay đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2020 - 2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo Hoàn Kiếm, Hà Nội. Đề thi này đưa ra những bài toán thú vị và cung cấp cho học sinh cơ hội thể hiện khả năng giải toán, tư duy logic và khả năng xử lý vấn đề. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với hai đường thẳng d: y = 2x + 3 và d': y = mx + 2. Hãy vẽ đường thẳng d trong hệ tọa độ Oxy và tìm các giá trị của m để dường thẳng d song song với d'. Tìm giá trị nguyên của m để hai đường thẳng d và d' cắt nhau tại điểm có hoành độ là số nguyên. Cho đường tròn O có đường kính AB. Trên tia tiếp tuyến của O tại A, lấy điểm M. Đường thẳng MB cắt đường tròn O tại C. Hãy chứng minh tam giác ABC vuông tại A và MA2 = MC*MB. Tiếp theo, kẻ đường thẳng vuông góc với OM tại I và cắt đường tròn O tại D, chứng minh rằng bốn điểm A, M, C, D thuộc cùng một đường tròn. Đề cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a*b*c = 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P = ab*c + bc*a + ca*b. Đề thi này không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn khuyến khích sự sáng tạo, tư duy và khả năng giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh tự tin và thành công trong kỳ thi!

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN HOÀN KIẾM

Bài I (2,0 điểm)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)   18 50 8 : 2 M    . b)  

2 1 3 1 3 2 N     .

2) Giải phương trình: 4 12 3 2 x x     .

Bài II (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức: 2 2 1    x A x và 1 2 6

4 2 2         x x B x x x với 0; 4   x x .

1) Tính giá trị của biểu thức A khi 1 4  x .

2) Chứng minh

2 

 x B x .

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .  P A B

Bài III. (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng: : 2 3 d y x   và

    2 ' : 2 1. d y m x m    

1) Vẽ đường thẳng  d trong mặt phẳng tọa độ . Oxy

2) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng  d song song với đường thẳng  ' . d

3) Tìm tất cả giá trị nguyên của m để hai đường thẳng  d và  ' d cắt nhau tại điểm có

hoành độ là số nguyên. Bài IV (3,0 điểm). Cho đường tròn ( ) O đường kính AB. Trên tia tiếp tuyến của ( ) O tại A , lấy điểm M . Đường thẳng MB cắt đường tròn ( ) O tại C .

1) Chứng minh tam giác ABC vuông và 2 . MA MC MB  . 2) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OM tại I , đường thẳng này cắt đường tròn ( ) O tại D . Chứng minh bốn điểm , , , M C I A cùng thuộc một đường tròn.

3) Chứng minh MD là tiếp tuyến của ( ) O và   MCD MDB  . Bài V (0,5 điểm) Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c  .

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P ab c bc a ca b      

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.