Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 8 năm học 2016 - 2017 - Trường THCS Hướng Đạo

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 8 năm học 2016 - 2017 - Trường THCS Hướng Đạo

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG

TRƯỜNG THCS HƯỚNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8

Năm học 2016-2017 Thời gian làm bài 90 phút

Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy chọn và chép lại đáp án đúng: Câu 1: Tích của đơn thức và đa thức là: 3 5x  2 2 3 5 x x   A. B. 5 4 3 10 15 25 x x x   5 4 3 10 15 25 x x x   C. D. Một kết quả khác 5 4 3 10 15 25 x x x    Câu 2: Đa thức 20x3y2 + 10x2y4 + 25xy3 chia hết cho đơn thức nào trong các đơn thức sau: A. -10x2y2 B. 4xy2 C. -5x3y D. 5x4y

Câu 3: Phân thức đối của phân thức là: 3

1 x x

A. B. C. D. 3

1 x x 

3

1 x x 

3 1

x

x 

3

1 x x 

Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức 2 3 1 9 1 x x

là :

A. 1 3 x  B. 1 3 x   C. 1 3 x  và 1 3 x   D. 9 x 

Câu 5: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình gì ? A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình thang vuông D. Hình bình hành Câu 6: Tứ giác có số đo ba góc lần lượt là , , . Số đo góc còn lại là: 7010080 A. 110 B. 90 C. 130 D. 60    Câu 7: Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng: A. Cạnh góc vuông B. Cạnh huyền C. Đường cao ứng cạnh huyền D. Nửa cạnh huyền Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác ABC là: A. 15cm2 B. 12cm2 C. 7,5cm2 D. 6cm2 Phần II: Tự luận (8,0 điểm). Câu 9: (1,5đ) 1) Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x2 + 2x + 1 b)x2 – xy + 5x – 5y 2)Tìm x biết: x2 – 2017x + 2016 = 0 Câu 10: (1,5). Thực hiện phép tính:

a/ (x - 3)(x2 + 3x + 9) - (x3 + 3) b)      2 2 5x 10x :5x 5x 2 : 5x 2    

c) 5 3 3 5 5 3 x

x x   

Câu 11: (1,5). Cho biểu thức P =

2

2 2

1 1 1 a a a a a a      a) Tìm a để biểu thức P có nghĩa. b) Rút gọn P. Câu 12: (3,0). Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH. a) Chứng minh MN// AD. b) Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành. c) Chứng minh tam giác ANI vuông tại N. Câu 13: (0,5). Chứng minh rằng với mọi x Q thì giá trị của đa thức: M = là bình phương của một số hữu tỉ.      2 4 6 8 16 x x x x     

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG

TRƯỜNG THCS HƯỚNG ĐẠO

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 Năm học 2016-2017

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Kết quả C B B C A A D D

B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm):

Câu Phần Nội dung Điểm 1a x2 + 2x + 1 = ( x + 1)2 0,25

1b x2 – xy + 5x – 5y = (x2 – xy) + (5x – 5y) = ( x – y )(x + 5)

0,25 0,25

9 (1,5)

2

x2 – 2017x + 2016 = 0

x2 – 2016x – x + 2016 = 0 

x(x – 2016) – (x – 2016) = 0 

(x – 2016) (x –1) = 0 

x – 2016 = 0 x = 2016   Hoặc x – 1 = 0 x = 1  Vậy x = 2016 hoặc x = 1

0,25

0,25

0,25

a

(x – 3)(x2 + 3x + 9) – (x3 + 3) = x3 – 27 – (x3 + 3) = x3 – 27 – x3 – 3 = - 30 0,25 0,25

b = x – 2 + 5x + 2      2 2 5x 10x :5x 5x 2 : 5x 2    

= 6x

0,25 0,25 10 (1,5)

c = = 1 5 3 3 5 5 3 x

x x   

5 3 5 3 x x

  0,5

a Tìm đúng điều kiện để P có nghĩa là: a  1  0,5

P =

2

2 2

1 1 1 a a a a a a     

=

2 2 2

2 2

1 a a a a a a      11 (1,5) b

=

2 2 2 2 ( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) a a a a a a a a        

2

1 a a 

Vập P = 2

1 a a 

0,25

0,75

12 (3,0) I

N

H M

A

D C

B vẽ hình đúng, không ghi GT&KL

vẫn cho

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.