Trang 1/3 - Mã đề thi 209
SỞ GD & ĐT YÊN BÁI TRƯỜNG THPT TRẠM TẤU
THI HỌC KÌ II
MÔN: HÓA 12 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 209
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Họ, tên :...........................................................,Lớp....... Số báo danh:.....................................................
Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A. [Ar ] 3d7 4s1. B. [Ar ] 4s13d7. C. [Ar ] 3d6 4s2. D. [Ar ] 4s23d6. Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A. Khí cacbon oxit. B. Khí cacbonic. C. Khí hidroclorua. D. Khí clo. Câu 3: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 4: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Ag. B. Fe và Au. C. Al và Fe. D. Fe và Ag.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là A. Cl2, NaOH. B. HCl, NaOH C. HCl, Al(OH)3. D. NaCl, Cu(OH)2. Câu 6: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36. Câu 7: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3. (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
A. 24. B. 26. C. 27. D. 25 Câu 8: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 9: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là
A. 12gam. B. 40gam C. 25gam. D. 10gam. Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Na, Ba, K. B. Na, Fe, K. C. Na, Cr, K. D. Be, Na, Ca. Câu 11: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A. heroin. B. nicotin. C. cafein. D. cocain. Câu 12: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe. Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch CuCl2 B. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 C. Cu và dung dịch FeCl3 D. Fe và dung dịch FeCl3
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
Câu 14: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2. Câu 15: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư). Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6 Câu 16: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. Mg. B. N. C. Al. D. S. Câu 17: .Câu 4: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít. Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Cu + AgNO3. B. Fe + Cu(NO3)2. C. Ag + Cu(NO3)2. D. Zn + Fe(NO3)2. Câu 19: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100. B. 200. C. 300. D. 400. Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Cu, Fe. B. Ag, Mg. C. Mg, Ag. D. Fe, Cu. Câu 21: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HCl. D. KOH. Câu 22: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Cu. B. Al. C. Au. D. Ag. Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Hg, Na, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.