Đề thi kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 - Mã đề thi 001

Đề thi kiểm tra học kỳ I môn Toán 10 - Mã đề thi 001

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường thpt phương xá GV:Lê Quang Huấn

Trang 1/24 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT PHƯƠNG XÁ

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: toán 10(Từ A5 đến A9)

Thời gian làm bài: 90 phút;

Lớp: 10A Mã đề thi 001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:................................................................................................. I) PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(6 điểm) Hãy chọn một phương án đúng nhất Câu 1: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): là: 2 4 y x x   A. B. C. D. ( 1; 5) I  ( 2; 12) I   (1;3) I (2;4) I

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình 2 2 96

208

xy

x y

      A. (8; 12), (-8; -12), (12; 8), (-12; -8) B. (-8;-12),(-12;-8) C. (-8; 12), (12; -8), (8; 12), (12; 8) D. (8; 12), (12; 8) Câu 3: Điểm A(1; 2) thuộc đồ thị hàm số

A. y = x + 1 B. y = x +2 C. y = - x + 1 D. y = x - 2 Câu 4: Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập xác định của   m x m y 5 2    hàm số.

A. B. C. D. 2  m 2  m 2  m 2  m Câu 5: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A. B. C. D. 0 0 cos45 sin 45  0 0 cos45 sin135  0 0 cos30 sin120  0 0 sin 60 cos120 

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình: là 2 2 3 4 2 3 0 x x x x      

A. B. C. D.  1 S  S    1; 4 S     1; 3 S  

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5. Tính tích vô hướng . AC AB 

là

A. 81 B. 96 C. D. 45 45

2 Câu 8: Cho các vectơ . Tọa độ của vectơ là       4; 2 , 1; 1 , 2;5 a b c       

x a b c       

A. B. C. D.   1;2 x     1;4 x     3; 6 x      5;2 x  

Câu 9: : Vectơ được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào ?   4;0 a 

A. B. C. D. 4 a i j     

4 a i j    

0 4 a i j     

4 0 a i j     

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho B(5;-4), C(3;7). Tọa độ trung điểm I của BC là

A. B. C. D. 3 ;4 2 I      

3 4; 2 I      

2 4; 3 I      

2 ;4 3 I       Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A. B. C. D. 0 3 cos150 2  0 1 tan150

3  0 cot150 3  0 3 sin150 2 

Câu 12: Cho các vectơ . Phân tích vectơ theo hai vectơ       4; 2 , 1; 1 , 2;5 a b c       

b

, ta được: và a c  

A. B. C. D. 1 4 2 b a c      1 1 8 4 b a c      1 1 8 4 b a c      1 1 8 4 b a c     

ThuVienDeThi.com

Trường thpt phương xá GV:Lê Quang Huấn

Trang 2/24 - Mã đề thi 001

Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

A. B. C. D.

2 x x 1 0 x 1 0

    

2 x y z 1

x y 0

      

x 3y 1

2x y 2

      

2

2 x 5y 1

x y 0

      Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho B(5;-4), C(3;7). Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là

A. B. C. D.   7; 1 E    7; 15 E    1;18 E   7;15 E

Câu 15: Giải phương trình . 1 1 x x  

A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . 0 x  3 x  0

3

x

x

    Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tọa độ của vectơ là     ; và B ; A A B B A x y x y AB 

A. B.   ; A A B B AB y x y x       ; A B A B AB x x y y    

C. D.   ; A B A B AB x x y y       ; B A B A AB x x y y    

Câu 17: Giả sử a là nghiệm của phương trình . Khi đó 2 1 9 1 x x x       2 4 a a 

bằng

A. -21; B. 21; C. 3; D. -3; Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2;0), B(5;-4), C(3;7). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A. B. C. D.   2;1 G 3 3; 2 G        6;3 G   1;2 G

Câu 19: Tam giác vuông tại và có góc . Hệ thức nào sau đây là sai: ABC A 0 ˆ 50 B  A. B. C. D.  

0 , 40 AB CB    

0 , 90 AC BA    

0 , 130 AB BC    

0 , 40 BC AC  

Câu 20: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(15;-3),B(21;-3). y ax b   A. B. C. D. 1; 3 a b   0; 3 a b   1; 3 a b   0; 3 a b   Câu 21: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x    A. Hàm số đồng biến trên khoảng .   1; B. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh. (1; 2) I  C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 2 x  D. Hàm số nghịch …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.