Trang 1/4 – Mã đề 750
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 750
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(45 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:……………………………………….Số báo danh:…………….…………………
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình ? 4 0 x
A. B. C. D. 2 ( 1) ( 4) 0 x x 4( 4) 0 x x 2( 4) 0 x x 4( 4) 0 x x
Câu 2: Tập nghiệm S của phương trình là 2 3 2 3 0 x x x
A. B. C. D. 2,3 S 1,2,3 S 1,2 S 3 S
Câu 3: Với những giá trị nào của thì hàm số là hàm số chẵn? m 2 2 2 3( 4) 2016 y x m x
A. B. C. D. 0 m 2 m 2 m 2 m
Câu 4: Tọa độ đỉnh của (P): là 2 2 4 y x x
A. B. C. D. ( 1; 6) I ( 1;2) I (1;2) I (1; 2) I
Câu 5: Cho phương trình (1) 2 7 260 0 x x Biết rằng (1) có nghiệm Hỏi (1) có nghiệm bằng bao nhiêu? 1 13. x 2x
A. = -27 B. = 20 C. = -20 D. = 8 2x 2x 2x 2x
Câu 6: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ” là: 2 , 2 x x x A
A. B. C. D. 2 , 2 x x x A 2 , 2 x x x A 2 , 2 x x x A 2 , 2 x x x A
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2 2 3 y x x
A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là 2( 1) 1 x x
A. B. C. D. (1; ) (0; ) ( ;1) ( ; )
Câu 9: Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng đá,10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em không biết chơi môn nào trong hai môn ở trên? A. 15 B. 5 C. 20 D. 45 Câu 10: Cho tập hợp , khẳng định nào sau đây là đúng? 2 6 0 A n n n A
A. Tập hợp có hai phần tử. B. Tập hợp có ba phần tử. A A C. Tập hợp . D. Tập hợp có một phần tử . A A Câu 11: Parabol(P) đi qua ba điểm , (P) có phương trình là ( 1;0), (0; 4), (1; 6) A B C
A. B. C. D. 2 3 4 y x x 2 3 4 y x x 2 3 4 y x x 2 3 4 y x x
Câu 12: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. B. C. D. cos cos sin sin cot cot tan tan
Câu 13: Cho hai tập hợp và . Khi đó là ( 1;3) A 1;4 B A B
A. B. C. D. ( 1;4) 1;4 1;4 1;4
Câu 14: Hàm số đồng biến trên khoảng 2 2016 y x
A. B. C. D. (0; ) ( ;0) ( ; ) ( 1; )
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 – Mã đề 750
Câu 15: Để giải phương trình . Một học sinh trình bày theo các bước sau: 2 2 3 (1) x x
B1: Bình phương hai vế.
2 2 (1) 4 4 4 12 9 (2) x x x x
2 2:(2) 3 8 5 0 (3)
1 3:(3) 5 3
B x x
x B x
B4: Vậy (1) có hai nghiệm và 1 1 x 2
5. 3 x
Cách giải trên sai từ bước nào? A. B3 B. B4 C. B1 D. B2
Câu 16: Cho phương trình (1). Có ba nghiệm thỏa mãn 2 ( 1)( ) 0 x x x m 1 2 3 , , x x x
khi đó giá trị của là 2 2 2 1 2 3 2 x x x m
A. B. C. D. 0 m 1 4 m 1 4 m 1 4 m
Câu 17: Cho tập hợp cách viết nào sau đây là đúng? 1 2 A x x A
A. B. C. D. (1;2) A 1;2 A 1;2 A 1;2 A
Câu 18: Gọi là trọng tâm của tam giác , là trung điểm của cạnh . Khẳng định nào sau G ABC I BC đây là sai?
A. với là điểm bất kỳ. B. 3 MA MB MC MG
M GA GB GC O
C. D. 2 3 AG AI
2 GA GI
Câu 19: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? 4 2 2016 2017 0 x x A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 20: Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. sin 0 tan 0 cot 0 cos 0
Câu 21: Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
2
2
1 5 x p x
A. B. C. D. 1 5
1 3
1 2
1 4
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình là 2 2 2 x x x A. B. C. D. 2 1 1,2 2, 3
Câu 23: Để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng lớn nhất thì giá trị của O : ( 1) 2 d y m x là m
A. B. C. D. 1 m 2 m 1 2 m 1 2 m
Câu 24: Cho tam giác . Số các vectơ khác vectơ nhận các đỉnh của tam giác làm điểm đầu và ABC 0
điểm cuối là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 25: Cho tam giác . Đặt Lấy các điểm và sao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.