1
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT MỸ HÀO
(Đề gồm 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1 : Tập nghiệm của phương trình là 4 3 x x
A.
7 29 7 ; 2 2 S B. C. 7 29 2 S
D. 7 29 2 S
Câu 2 : Cho tập , khẳng định nào sai? 1;2;3;4;5 A
A. A B. 5 A C. 1;5 A D. A A
Câu 3 : Cho tam giác ABC có A(-4;7), B(2;5),C(-1;3). Trọng tâm của tam giác ABC là điểm có tọa độ
A. 5 5 ( ; ) 3 3 B. ( 1;3) C. ( 1;5) D. 5 ( ;3) 3
Câu 4 : Cho ba điểm A(3;5), B(-1;7),C(13;3).Để tứ giác ABDC theo thứ tự đó là hình bình hành thì tọa độ đỉnh D là:
A. (9;5) B. (3; 3) C. (17;1) D. (3;3)
Câu 5 : Cho các mệnh đề :
P : ‘‘ ’’ *, 2 n N n n Q : ‘‘ ’’ 2 , 9 0 x Z x R : ‘‘ ’’ 2 , 4 5 0 x R x x S : ‘‘Mọi hình thoi là hình bình hành’’ Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 6 : Cho 3 lực cùng tác động vào một vật tại điểm O và vật đứng yên. 1 2 3 , , F OA F OB F OC
Cho biết cường độ đều bằng 30 N và . Khi đó cường độ của lực là: 1 2 , F F A 0 60 AOB 3F
A. - 60 N B. 30 N 3 C. 60 N 3 D. - 30 N 3
C©u 7 : Hàm số đồng biến khi và chỉ khi 5 y mx
A. 0 m B. 0 m C. 0 m D. 0 m
Mã đề 117
ThuVienDeThi.com
2
Câu 8 : Gọi là các nghiệm của phương trình: 1 2 3 , , x x x
3 2 2 2 (5 2 ) (2 2) 2 0. x m x m x m m Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng bao nhiêu? 2 2 2 1 2 3 A x x x
A. 4 B. 0 C. 6 D. 2
Câu 9 : Tìm cách viết sai trong các cách viết sau:
A. 2017A B. 17 A C. 1 3 A D. A
Câu 10 : Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho A( 0;2) , B(-3;1).Tọa độ giao điểm M của AB với trục là: ,0 x x
A. ( 2;0) M B. 9 ( ;0) 2 M C. (2;0) M D. ( 6;0) M
Câu 11 : Cho tập hợp . Điều kiện của m để là 2 ;2 5 , 1;7 A m m B A B
A.
hoặc m
1 2 m B. m C. 1 1 2 m D. 1 1 2 m
Câu 12 : Cho ΔABC; A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AC, AB. Số vectơ bằng vectơ có ' ' A B
điểm đầu, điểm cuối lấy từ 6 điểm A, B,C, A’, B’, C’ là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 13 : Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 18. Tổng hai vectơ có độ , GB GC
dài là:
A. 18 2 B. 6 C. 6 2 D. 18
Câu 14 : Cho tập hợp . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là / 6 A x x A
A. 0;1;2;3;4 A B. 1;2;3;4;5;6 A C. 0;1;2;4;5;6 A D. 0;1;2;3;4;5;6 A
Câu 15 : Tập nghiệm của phương trình là 5 6 3 5 2 5 x x x
A. 3 B. 7 3; 6 C. 7 3; 6 D.
7 6
Câu 16 : Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 2 2 2 0 x x m 1 2 , x x
là 3 3 1 2 14 x x
A. (1; ) B. (1;3) C. [1;3] D. [1; )
Câu 17 : Cho hàm số: . Tìm câu đúng: 2 2 12 y x x
ThuVienDeThi.com
3
A. y nghịch biến trên 1; B. Hàm số đồng biến trên 1;
C. y nghịch biến trên 2; D. y đồng biến trên 2;
Câu 18 : Cho hàm số (P): y = ax2 + bx + c. Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0).
A. a = 1; b = 2; c = 1 B. a = –1; b = 0; c = 1
C. a = 1; b = 0; c = –1 D. a = 1; b = –2; c = 1
Câu 19 : Tập xác định của hàm số là: 3 6 y x x
A. 6;2 B. C. ;6 D. 2;
Câu 20 : Cho lục giác đều ABCDEF . Chọn hệ trục tọa độ trong đó O là tâm của lục giác đều, véc ( ; , ) O i j
tơ cùng hướng với , véc tơ cùng hướng với , biết độ dài cạnh của lục giác là 8.Khi đó i
OD
j
EC
tọa độ đỉnh D và đỉnh B của lục giác đều ABCDEF là:
A. và ( 8;0) D (4; 4 3) B B. và (0;8) D (4;4 3) B
C. và (8;0) D ( 4;4 3) B D. và D(4;0) ( 4; 4 3) B
Câu 21 : Tập xác định của hàm số là: 1 1 x y x
A. ;1 B. 1; C. \ 1 A D. A
Câu 22 : Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.