Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức đã được công bố. Đề thi bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, với tổng số điểm là 10. Thời gian làm bài thi là 60 phút.Một số câu hỏi trong đề thi:1. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Trong hai dây của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn. B. Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn. C. Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. D. Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.2. Cho đường tròn (O) và dây AB khác đường kính. Tính độ dài dây AB khi biết bán kính của đường tròn bằng 10cm và OI = 6cm.3. Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O) khi đường thẳng Ox vuông góc với dây AB tại I.4. Điều kiện để đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau là gì khi biết khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a bằng d?Những câu hỏi này sẽ giúp học sinh ôn tập kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì. Đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận để học sinh có thể tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi làm bài thi. Chúc các em học sinh thành công trong kỳ thi này!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy bài làm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 bằng A. 2. B. 2 −. C. 2 ± . D. 16. Câu 2: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng? A. 2 2 < . B. 2 5 ≥ . C.

5 3 < . D. 4 16 > .

Câu 3: Kết quả của phép tính 3 3 27 125 −− bằng A. 2 −. B. 8. C. 3152 . D. 3 98 .

Câu 4: Giá trị của biểu thức 2 ( 5 3) − bằng

A. 5 3 −. B. 3 5 −− . C.

5 3 + . D. 3 5 − .

Câu 5: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1 a 1 −

(với a 0 ≥ và a 1 ≠), ta được kết quả bằng

A. a 1 + . B. a 1 a 1 + − . C. a 1 a 1 − − . D. a 1 −.

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số y (m 1)x 2 = − + là hàm số bậc nhất? A. m 1 = −. B. m = 1. C. m 1 ≠. D. m 1 ≠−. Câu 7: Đường thẳng y 5 x = − song song với đường thẳng A. y x 2 = −+ . B. y x 5 = −. C. y 5x = . D. y 5 x = + . Câu 8: Nếu đường thẳng y ax 5 = + đi qua điểm A( 1;3) − thì hệ số góc a bằng A. 1 −. B.

2 −. C. 1. D. 2. Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC), BC = 5cm, AB = 4cm thì độ dài đoạn thẳng BH bằng A. 1cm. B. 3cm. C. 3,2cm. D. 2,2cm. Câu 10: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm. Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng A. 2,4cm. B. 4,8cm. C. 3cm. D. 4cm.

Câu 11: Cho tam giác ABC có  0 A 90 = , cạnh AB = 3cm, 4 tan B 3 = thì độ dài cạnh AC bằng

A. 4cm. B. 5cm. C. 3cm. D. 9cm. Câu 12: Cho α và β là hai góc nhọn phụ nhau, đẳng thức nào sau đây là sai? A. sin cos α β = . B. cot tan α β = . C. 2 2 sin cos 1 α α + = . D. tan cot α α = . Câu 13: Số trục đối xứng của một đường tròn là A. 0. B. 1. C. vô số. D. 2. Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai?

A . Trong hai dây của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn. B . Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn. C . Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. D . Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 15: Cho đường tròn (O; 6cm) và đường thẳng a, biết khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a bằng d, điều kiện để đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau là A. d ≥ 6cm. B. d = 6cm. C. d ≤ 6cm. D. d < 6cm.

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1. (1,75 điểm)

a) Tính: 4 18 2 50 98 − + .

b) Tìm x, biết: 9x+ x= 12.

c) Rút gọn biểu thức: A 1 4 2 2 3 2 2 = − + + .

Bài 2. (1,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất y 2x 5 = − + .

a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao? b) Vẽ đồ thị của hàm số trên. Bài 3. (2,25 điểm) Cho đường tròn (O) và dây AB khác đường kính. Qua O kẻ tia Ox vuông góc với dây AB tại I, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) ở điểm M.

a) Cho bán kính của đường tròn (O) bằng 10cm, OI = 6cm. Tính độ dài dây AB. b) Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c) Kẻ đường kính AD của (O), chứng minh   ODI OMD = . ------------- HẾT -------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: ....................................................................... SBD: ............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.