Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Cao Bá Quát Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Cao Bá Quát Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Cao Bá Quát Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Cao Bá Quát – Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Cao Bá Quát – Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Cao Bá Quát – Hà Nội bao gồm một trang với năm bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Cho (O;R), từ điểm S ở ngoài đường tròn (O;R) sao cho OS = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (A, B là tiếp điểm), gọi H là giao điểm của SO và AB. Hãy chứng minh rằng SO vuông góc với AB. 2. Với hàm số y = (m – 2)x + 3, một hàm số bậc nhất với m là tham số. Hãy tìm m để hàm số đồng biến. Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3 và tính diện tích của tam giác giới hạn bởi đồ thị vừa vẽ và hai trục tọa độ. 3. Cho hai biểu thức 4x^2A và 2x^2B với x > 0 và x

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 80 phút

ĐỀ BÀI

Bài 1. (2 điểm) Cho hai biểu thức 4 x A

x 2 =

−

và 2 2 B

x 2 x 2 = + + −

với

x 0;x 4 > ≠ .

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16 = .

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm các giá trị nguyên của x để khi 1 B:A 4 > .

Bài 2.(2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x 1 5 −= b) 6 x 5 9x 45 2 4x 20 25 − + − − − =

c)

2 9x 6x 1 2 − + = d)

2x y 1 3x 2y 5 − =   − = 

Bài 3.(2 điểm) Cho hàm số bậc nhất : y = (m – 2)x + 3 với m là tham số.

a) Tìm m đề hàm số đồng biến.

b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 3.

c) Tính diện tích của tam giác giới hạn bởi đồ thị vừa vẽ ở câu b và hai trục tọa độ.

Bài 4.(3,5 điểm) Cho (O;R), từ điểm S ở ngoài đường tròn (O; R) sao cho OS = 2R, kẻ hai tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (A, B là tiếp điểm), gọi H là giao điểm của SO và AB.

a) Chứng minh: SO ⊥ AB.

b) Chứng minh: OH.OS = R2.

c) Chứng minh: SBA ∆ đều.

d) Vẽ cát tuyến SMN của (O;R), xác định vị trí của cát tuyến SMN để

SM + SN đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 5.(0,5 điểm) Tìm a,b > 0 sao cho:

2 2 3 3 1 1 a b b a 2a 2b 0 4 4 2 2       + + + + − + + =            

UBND HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2021-2022

Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 80 phút ĐÁP ÁN THAM KHẢO Bài Đáp án Biểu điểm Bài 1 ( 2 đ). a) ĐK x 0,x 4 ≥ ≠

Khi x 16 = (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta có:

4. 16 4.4 A 8 4 2 16 2 = = = − − .

b) 2 2 B

x 2 x 2   = +   + −  

( ) ( ) ( )( )

2 x 2 2 x 2 B x 2 x 2

− + + = + −

( )( )

4 x B

x 2 x 2 =

− +

ĐK x 0,x 4 ≥ ≠

c)

( )( )

4 x x 2 P .

4 x x 2 x 2

− = − + ĐK x 0,x 4 > ≠

1 P

x 2 =

+

1 1 1 P 4 4 x 2

2 x 0 x 2

> ⇔ > +

− ⇔ > +

(vì x 2 0 + > ) x 2 ⇔ < x 4 ⇔ < .

Vì { } x 0,x x 1;2;3 > ∈  ∈ ℤ

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 Bài 2 ( 2đ): a)ĐK: x≥1

2

⇔2x - 1=5 ⇔x = 3 Kết hợp ĐK: x=3

0,25 0,25

5 1 2 = − x

b) 6 x 5 9x 45 2 4x 20 25 − + − − − = (*) (ĐK: x 5 ≥ )

(*) 6 x 5 3 x 5 4 x 5 25 ⇔ − + − − − =

5 x 5 25 ⇔ − = x 5 5 ⇔ − = x 5 25 ⇔ − = x 30 ⇔ = (nhận)

Vậy tập nghiệm phương trình: { } S 30 = .

c)

2 9x 6x 1 2 − + =

( )

2 3x 1 2 ⇔ − =

Tìm đúng x = 1; x = - 1/3

d ) 2x y 1

3x 2y 5

− =   − = 

⇔ y 2x 1

3x 2(2x 1) 5

= +   − + = 

⇔(x;y) = (-3;-7)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

a) ĐK: m ≠ 2. Để hàm số là hàm đồng biến thì m – 2 > 0 ⇔m > 2 0.25 0.25

b) Thay m = 3 vào hàm số ta có y = x + 3 Vẽ được đồ thị 0,25 0,5 Bài 3 ( 2 đ): c) Tính được tọa độ giao điểm của đường thẳng với 2 trục Tính được độ dài 2 cạnh Tính được diện tích tam giác : 4,5( đvdt)

0,25 0,25 0,25 Bài 4 (3,5đ)

Nếu hình vẽ sai thì không chấm điểm bài hình

0.25

∆AOB cân (OA = OB = R), có OH là phân giác (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) 0,5

N

M

H

B

A

O S

Nên OH cũng là đường cao  OH⊥AB 0,25

b) ∆SAO vuông tại A ( SA là tiếp tuyến của (O) tại A), AH là

đường cao 0,25

OH.OS = OA2 = R2 0,5 c/ Chứng minh tam giác SAB đều. ∆SAO vuông tại A (định lí tiếp tuyến)

 sin ASO = OA R 1 OS 2R 2 = =

 ASO = 300

0,25 0,25

Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau. Ta có : ASB 2.ASO = = 600

0,25

Mà ∆SAB cân (SA = SB)  ∆SAB đều 0,25 d./ Xác định vị trí của cát tuyến SMN để SM + SN đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó theo R

Gọi F là trung điểm của MN.Ta có SM + SN = SF - MF + SF + FN = 2.SF SF2 = SO2 – OF2 = (2R)2 – OF2 = 4R2 – OF2 0,25

Mà OF ≤ R ⇔ OF2 ≤ R2 Do đó SF2 = 4R2 – OF2≥ 4R2 – R2 = 3R2

⇔ SF ≥ R 3 ⇔ SM + SN ≥ 2R 3 Dấu "=" xảy ra ⇔OF = R ⇔cát tuyến SMN trùng vởi tiếp tuyến SA hoặc SB.

0,25

Vậy (SM + SN)min = 2R 3 0,25

Bài 5 Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm

F

N

M

H

B

A

O S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.