Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Tân Thọ - Thanh Hóa

Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Tân Thọ - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Tân Thọ, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát HSG Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Tân Thọ – Thanh Hóa : + Chứng minh rằng: Nếu 2n + 1 và 3n + 1 đều là số chính phương thì n chia hết cho 40 (n ∈ N). + Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B để gặp nhau. Nếu xe thứ nhất đi từ A đến B hết 5 giờ, xe thứ hai đi từ B về A hết 4 giờ, hai xe chuyển động ngược chiều đến chỗ gặp nhau thì xe thứ hai đi được nhiều hơn xe thứ nhất là 40 km. Tính quãng đường AB. + Cho ∆ABC nhọn, AD vuông góc với BC tại D. Xác định I, J sao cho AB là trung trực của DI, AC là trung trực của DJ; IJ cắt AB; AC lần lượt ở L và K. Chứng minh rằng: a) ∆AIJ cân. b) DA là tia phân giác của góc LDK. c) BK ⊥ AC; CL ⊥ AB. d) Nếu D là một điểm tùy ý trên cạnh BC. Chứng minh rằng góc IAJ có số đo không đổi và tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để IJ có độ dải nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TÂN THỌ

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (3 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a)

5 3 4 4 3 8 2

11 4 4 7 3 3 2 12 4 .6 25 .7 5 .49 2 .3 24 5 .7 35 .75 A − − = − + +

1 1 1 1 1 1 1 ..... 1 1.3 2.4 3.5 98.100 B       = + + + +             Câu 2: (2,0 điểm) .a) Cho đa thức R(x) = x2 – 2x. Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1 1 ... . (3) (4) (5) (2023) 2.2023 S R R R R = + + + + +

b). Tìm các cặp số nguyên ( ) ;x y biết: 1 1 7 1 x y + = −.

Câu 3 ( 2 điểm ) Cho các số thực , , , , , x y z a b c thỏa mãn 2 2 4 4 = = + + + − − + x y z a b c a b c a b c

Chứng minh rằng 2 2 4 4 = = + + + − − + a b c x y z x y z x y z (với điều kiện mẫu thức khác 0).

Câu 4 ( 4 điểm) a) Chứng minh rằng : Nếu 2 1 n + và 3 1 n + đều là số chính phương thì 40 n ( n N ∈ ) b) Cho các số nguyên dương , m n và p là số nguyên tố thoả mãn: 1 p m n m p + = − .

Chứng minh rằng:

2 2 p n = + . Câu 5 ( 2 điểm ) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B để gặp nhau. Nếu xe thứ nhất đi từ A đến B hết 5 giờ, xe thứ hai đi từ B về A hết 4 giờ, hai xe chuyển động ngược chiều đến chỗ gặp nhau thì xe thứ hai đi được nhiều hơn xe thứ nhất là 40 km . Tính quãng đường AB. Câu 6. (5,5 điểm) Cho ABC ∆ nhọn, AD vuông góc với BC tại . D Xác định ,I J sao cho AB là trung trực của , DI AC là trung trực của ; DJ IJ cắt ; AB AC lần lượt ở L và . K Chứng minh rằng: a) ∆AIJ cân. b) DA là tia phân giác của góc . LDK c) ; . BK AC CL AB ⊥ ⊥ d) Nếu D là một điểm tùy ý trên cạnh . BC Chứng minh rằng góc IAJ có số đo không đổi và tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để IJ có độ dải nhỏ nhất. Câu 7 (1,5 điểm) Cho ba số dương 0 1 a b c ≤ ≤ ≤ ≤ .

Chứng minh rằng 2 1 1 1 a b c bc ac ab + + ≤ + + +

---------- Hết --------

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT Môn: Toán 7

Câu Đáp án Tha

ng Điể

m

Câu 1

Câu 2

a)

5 3 4 4 3 8 2

11 4 4 7 3 3 2 12 4 .6 25 .7 5 .49 2 .3 24 5 .7 35 .75 A − − = − + +

2 5 2 3 4 2 4 3 8 2 2

11 4 3 4 7 3 3 2 2

10 5 6 4 4 8 3 8 4

11 4 12 4 7 3 3 3 4 2

10 4 8 3

10 4 2 7 3 2

(2 .3) (2 ) .(2.3) (5 ) .7 5 .(7 ) 2 .3 (2 .3) 5 .7 (5.7) .(5 .3)

2 .3 2 .2 .3 5 .7 5 .7 2 .3 2 .3 5 .7 5 .7 .5 .3 2 .3 (3 1) 5 .7 (1 7) 2 .3 (2 2 ) 5 .7 (1 3 ) 2 5.( 6) 2 6 10 6 10 6 2 3

− − = − + +

− − = − + + − − = − + + − − = − = − =

b) 1 1 1 1 1 1 1 ..... 1 1.3 2.4 3.5 98.100 B       = + + + +            

2 2 2 2 2 3 4 100 . . ... 1.3 2.4 3.5 99.100 2.3.4...100 2.3.4...100 100 2 200 . . 1.2.3...99 3.4.5...101 1 101 101

B

B

=

= = =

0,5

1 1,5

Ta có R(x) = x2 – 2x = x(x - 2). Do đó:

1 1 1 1 1 ... (3) (4) (5) (2023) 2.2023 S R R R R = + + + + +

1 1 1 1 1 ... 1.3 2.4 3.5 2021.2023 2.2023 = + + + + +

1 2 2 2 2 1 ... 2 1.3 2.4 3.5 2021.2023 2.2023   = + + + + +    

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 2 4 3 5 2019 2021 2020 2022 2021 2023 2.2023   = − + − + − + + − + − + − +    

= 1 1 1 1 1 1 2 2 2022 2023 2.2023   + − − +    

1 1 1 1 1516 758 1 . 2 2 2022 2 1011 1011   = + − = =    

0,5 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.