CHUYÊN ĐỀPHÂN TÍCH SỐLIỆU ĐGNL ĐHQG TPHCM MỤC TIÊU 900+
CHUYÊN ĐỀPHÂN TÍCH SỐLIỆU ÔN THI ĐGNL ĐHQG TPHCM
Mục lục
PHẦN I. LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC 2 1. Bảng Tổng hợp Công thức Nền tảng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 2. Nhận diện và Xửlý Các Loại Biểu ĐồThường Gặp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
PHẦN II. PHÂN LOẠI DẠNG BÀI VÀ VÍ DỤ 4 Dạng 1: Bài toán với Biểu đồtròn (Pie Chart) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Dạng 2: Bài toán với Biểu đồcột và Biểu đồđường (Bar/Line Chart) . . . . . . . . . . . . 8 Dạng 3: Bài toán với Biểu đồkết hợp (Combined Chart) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 Dạng 4: Bài toán với Bảng sốliệu đa chiều (Data Table) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
PHẦN III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP TỔNG HỢP (MỤC TIÊU 900+) 18
Zalo/SMS: 0559880392 Trang 1
900+VACT
CHUYÊN ĐỀPHÂN TÍCH SỐLIỆU ĐGNL ĐHQG TPHCM MỤC TIÊU 900+
PHẦN I. LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC
Phần thi Phân tích sốliệu trong đềthi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM nhằm kiểm tra khảnăng đọc hiểu, xửlý và ra quyết định dựa trên dữliệu. Đây là phần dễăn điểm nếu bạn nắm vững các nguyên tắc tính toán, nhưng cũng chứa nhiều "cạm bẫy"thuật ngữ.
1. Bảng Tổng hợp Công thức Nền tảng
Đại lượng / Khái niệm
Công thức tính Lưu ý & Ý nghĩa
1. Tỷtrọng (Cơ cấu %)
Giá trịthành phần
Tổng giá trị × 100% Thểhiện 1 đối tượng chiếm bao nhiêu % trong tổng thể. Tổng tỷ trọng các thành phần luôn = 100%.
2. Tốc độtăng trưởng Năm sau −Năm trước
Năm trước ×
100%
Tính bằng %. Nếu sốdương là Tăng, sốâm là Giảm. Tránh nhầm lẫn với "Tăng thêm bao nhiêu đơn vị".
3. Điểm phần trăm %Năm sau −%Năm trước Cực kỳquan trọng: Sựchênh lệch giữa hai tỷlệphần trăm được đo bằng "điểm phần trăm", KHÔNG gọi là "%".
4. Lợi nhuận Doanh thu −Chi phí Lợi nhuận gộp (Gross Margin) thường = Doanh thu - Giá vốn hàng bán.
5. Biên lợi nhuận Lợi nhuận Doanh thu × 100% Cho biết 100 đồng doanh thu mang lại bao nhiêu đồng lợi nhuận. Càng cao càng tốt.
6. Năng suất lao động Tổng sản lượng (hoặc GDP)
Sốngười lao động Thường dùng đểđánh giá hiệu quảkhu vực kinh tế(Nông/Công nghiệp/Dịch vụ).
7. Trung bình có trọng số
x1w1 + x2w2 + · · · + xnwn
w1 + w2 + · · · + wn
Dùng khi các thành phần có độquan trọng (hệsốwi) khác nhau (vd: tính điểm tuyển dụng).
Zalo/SMS: 0559880392 Trang 2
900+VACT
CHUYÊN ĐỀPHÂN TÍCH SỐLIỆU ĐGNL ĐHQG TPHCM MỤC TIÊU 900+
2. Nhận diện và Xửlý Các Loại Biểu ĐồThường Gặp
A. Biểu đồCột (Bar Chart) & Biểu đồĐường (Line Chart)
Đặc điểm: Thường dùng biểu diễn độlớn của một đại lượng qua các năm (Doanh thu, Sản lượng).
Kỹnăng: Chú ý trục tung (trục dọc) đang dùng đơn vịgì (Nghìn tỷđồng, Triệu USD, hay %). Phải dóng ngang chính xác. Nếu là biểu đồđường đa giác, chú ý các điểm giao cắt.
B. Biểu đồTròn (Pie Chart)
Đặc điểm: Thểhiện cơ cấu tỷtrọng (%).
Kỹnăng: Từ% của một phần tử, muốn tìm giá trịtuyệt đối ta nhân với Tổng. VD: A chiếm 25%, Tổng là 200 ⇒Giá trịcủa A = 25% × 200 = 50.
C. Bảng sốliệu đa chiều (Data Table)
Đặc điểm: Cho dữliệu nhiều biến sốcùng lúc.
Kỹnăng: Đọc thật kỹtiêu đềhàng và cột. Có những ô bịkhuyết dữliệu, đòi hỏi phải xác định dữliệu còn thiếu trước khi trảlời câu hỏi.
Zalo/SMS: 0559880392 Trang 3
900+VACT
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.