ĐỀÔN THEO CHƯƠNG
Toán Toán
10
HỌC KÌ I
GV: NGÔ ĐỨC TÀI
Zalo: 0889971004
A B
C
− → F O C
B
A
−→ F2
−→ F1
19,3◦ 10◦
21 m
1,6 m
A
B
C
D
E
F
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 Mệnh đề. Tập hợp 5
1 Đềsố1 5
2 Đềsố2 8
3 Đềsố3 11
4 Đềsố4 14
5 Đềsố5 17
6 Đềsố6 21
7 Đềsố7 25
8 Đềsố8 28
9 Đềsố9 32
10 Đềsố10 36
CHƯƠNG 2 Bất phương trình và hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn 41
1 Đềsố1 41
2 Đềsố2 46
3 Đềsố3 51
4 Đềsố4 56
5 Đềsố5 61
1
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004
CHƯƠNG 3 Hệthức lượng trong tam giác 67
1 Đềsố1 67
2 Đềsố2 71
3 Đềsố3 75
4 Đềsố4 79
5 Đềsố5 83
6 Đềsố6 87
7 Đềsố7 91
8 Đềsố8 95
9 Đềsố9 99
CHƯƠNG 4 Vectơ 105
1 Đềsố1 105
2 Đềsố2 109
3 Đềsố3 113
4 Đềsố4 116
5 Đềsố5 120
6 Đềsố6 124
7 Đềsố7 128
8 Đềsố8 132
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 2/168
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004
9 Đềsố9 136
10 Đềsố10 140
CHƯƠNG 5 Các sốđặc trưng của mẫu sốliệu không ghép nhóm 145
1 Đềsố1 145
2 Đềsố2 149
3 Đềsố3 154
4 Đềsố4 159
5 Đềsố5 164
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 3/168
CHƯƠNG1 MỆNH ĐỀ. TẬP HỢP
1. ĐỀSỐ1
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Hình vẽbên biểu diễn phép toán nào của hai tập hợp A và B.
A. A ∈B. B. A∪B. C. A\B. D. A∩B.
Câu 2. Đểviết mệnh đề“7 là sốtựnhiên” ta dùng ký hiệu
A. 7 ∈N. B. 7 ⊂N. C. 7 ≤N. D. 7 < N.
Câu 3. Cho mệnh đềchứa biến P(x): x2 −3x−2 ≥0 với x ∈R. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A. P(2). B. P(0). C. P(−1). D. P(3).
Câu 4. Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp
A?
A. {1;3;5}. B. {0;2;4}. C. {2;4;6}. D. {∅}.
Câu 5. Hình vẽnào sau đây (phần không bịgạch) minh họa cho tập hợp (1;4]?
A.
1
4 . B.
1
4 .
C.
1
4 . D.
1
4 .
Câu 6. Trong các mệnh đềdưới đây, mệnh đềnào đúng?
A. ∃x ∈R,x2 −x+1 ≤0. B. ∀x ∈N,x...3.
C. ∀x ∈R,−x2 < 0. D. ∃x ∈R,x > x2.
Câu 7. Cho sốtựnhiên n. Xét mệnh đề“Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 4 thì n
chia hết cho 2”. Mệnh đềđảo của mệnh đềđó là
A. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 2 thì n chia hết cho 4”.
B. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.
C. “Nếu sốtựnhiên n không chia hết cho 2 thì n không chia hết cho 4”.
D. “Nếu sốtựnhiên n chia hết cho 4 thì n không chia hết cho 2”.
5
p BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 10 Ô 0889.971.004
Câu 8. Cho tập hợp A = {x ∈N|x ≤5}. Mệnh đềnào sau đây là đúng?
A. A = {1;2;3;4}. B. A = {0;1;2;3;4;5}.
C. A = {1;2;3;4;5}. D. A = {0;1;2;3;4}.
Câu 9. Cho hai tập hợp A = {0;1;5} và B = {1;3;5;7;9}. Tập hợp A∩B là
A. {1;5}. B. {1}. C. {1;3;5}. D. {1;3}.
Câu 10. Phần bù của tập hợp (−∞;−2) trong tập hợp (−∞;4) là
A. [−2;4). B. [−2;4]. C. (−2;4]. D. (−∞;−2).
Câu 11. Cho A = (−2;1), B = [−3;5]. Khi đó A∩B là tập hợp nào sau đây?
A. [−2;5]. B. (−2;5]. C. (−2;1). D. [−2;1].
Câu 12. Cho tập hợp X = {a;b},Y = {a;b;c}. X ∪Y là tập hợp nào sau đây?
A. {c}. B. {a;b;c}. C. {a;b;c;d}. D. {a;b}.
PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Cho mệnh đềchứa biến P(x) : x2 > x, với x ∈R. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) P(2) là mệnh đềsai. b) P(0) là mệnh đềsai.
c) ∃x ∈R,P(x) là mệnh đềđúng. d) ∀x ∈R,P(x) là mệnh đềđúng.
Câu 2. Cho hai tập hợp A = {x ∈N | x là sốlẻ,x < 8}, B = {x ∈N | x là các ước của 12}.
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) A = {0;1;3;5;7}. b) B = {1;2;3;4;6;12}.
c) A∪B = {1;2;3;4;5;6;7;12}. d) A\B = {5;7}.
PHẦN 3. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn.
Câu 1. Cho các phát biểu sau đây:
• A: “17 là sốnguyên tố”.
• B: “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”.
• C: “Các em C14 hãy cốgắng học tập thật tốt nhé!”.
• D: “Mọi hình chữnhật đều nội tiếp được đường tròn”.
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề? KQ:
Câu 2. Cho tập hợp A = {x;y;z} và B = {x;y;z;t;u}. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn
A ⊂X ⊂B? KQ:
Câu 3. Cho hai tập hợp khác rỗng A = (1;5) và B = (m;4m−1) ̸= ∅, m ∈R. Có bao
nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểB ⊂A. KQ:
GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 6/168
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.