Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 8 học kì 1 - Ngô Đức Tài

Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 8 học kì 1 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 168 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tuyển tập bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 8 học kì 1. CẤU TRÚC NỘI DUNG 5 CHƯƠNG CHÍNH: Chương 1: Đa thức (gồm 10 đề ôn tập): + Nhận biết đơn thức, đa thức, bậc, hệ số, phần biến. + Thu gọn đa thức, cộng/trừ/nhân/chia đơn thức và đa thức. + Bài toán thực tế liên quan đến biểu thức đại số (tính diện tích, thể tích, bài toán chuyển động, mua sắm). Chương 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng (gồm 8 đề ôn tập): + 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (bình phương, lập phương của tổng/hiệu, hiệu hai bình phương, tổng/hiệu hai lập phương). + Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp (đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, tách hạng tử). + Ứng dụng tính nhanh, giải phương trình, tìm giá trị lớn nhất/nhỏ nhất và bài toán lãi kép ngân hàng. Chương 3: Tứ giác (gồm 10 đề ôn tập): + Định nghĩa, tính chất tổng các góc của tứ giác. + Các hình cụ thể: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. + Chứng minh hình học, tính độ dài, góc, diện tích và bài toán thực tế. Chương 4: Định lí Thales (gồm 6 đề ôn tập): + Định lí Thales thuận, đảo và hệ quả trong tam giác. + Tính chất đường phân giác của tam giác. + Ứng dụng tính tỉ số, độ dài đoạn thẳng và bài toán đo đạc thực tế. Chương 5: Dữ liệu và biểu đồ (gồm 5 đề ôn tập): + Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu. + Đọc, phân tích và vẽ các dạng biểu đồ (biểu đồ cột kép, biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng). CẤU TRÚC ĐỊNH DẠNG TỪNG ĐỀ THI: Mỗi đề ôn tập được thiết kế chuẩn cấu trúc đổi mới với 4 phần rõ ràng kèm bảng đáp án chi tiết ở cuối mỗi đề: + Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu, 4 lựa chọn A/B/C/D). + Phần 2: Câu trắc nghiệm Đúng / Sai (2 câu lớn, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d). + Phần 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu yêu cầu điền đáp số). + Phần 4: Tự luận (3–4 bài toán giải chi tiết hoặc bài toán ứng dụng thực tế).

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

Chương 1. Đa thức 3

1. Đềsố1 4

2. Đềsố2 7

3. Đềsố3 10

4. Đềsố4 14

5. Đềsố5 18

6. Đềsố6 21

7. Đềsố7 24

8. Đềsố8 28

9. Đềsố9 32

10. Đềsố10 35

Chương 2. Hẳng đẳng thức đáng nhớvà ứng dụng 39

1. Đềsố1 40

2. Đềsố2 44

3. Đềsố3 47

4. Đềsố4 51

5. Đềsố5 54

6. Đềsố6 57

7. Đềsố7 60

8. Đềsố8 63

Chương 3. Tứgiác 66

1. Đềsố1 67

2. Đềsố2 71

1 GV: NGÔ ĐỨC TÀI

BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 8 0889.971.004

3. Đềsố3 75

4. Đềsố4 79

5. Đềsố5 83

6. Đềsố6 87

7. Đềsố7 91

8. Đềsố8 95

9. Đềsố9 99

10. Đềsố10 103

Chương 4. Định lí Thales 107

1. Đềsố1 108

2. Đềsố2 113

3. Đềsố3 118

4. Đềsố4 122

5. Đềsố5 127

6. Đềsố6 131

Chương 5. Dữliệu và biểu đồ 136

1. Đềsố1 137

2. Đềsố2 143

3. Đềsố3 148

4. Đềsố4 154

5. Đềsố5 162

2 GV: NGÔ ĐỨC TÀI

Chương

1

ĐA THỨC

Mục lục của chương

1. Đềsố1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 2. Đềsố2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 3. Đềsố3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 4. Đềsố4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 5. Đềsố5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 6. Đềsố6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 7. Đềsố7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24 8. Đềsố8 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 9. Đềsố9 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 10. Đềsố10. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .35

3 GV: NGÔ ĐỨC TÀI

BộĐềÔn Theo Chương HK1 - Toán 8 0889.971.004

1 ĐỀSỐ1

1 Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. 2. B. x3y2. C. 5x + 9. D. x.

Câu 2. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào không phải đơn thức?

A. 2x6y7. B. 3xy. C. x2y2. D. x −2.

Câu 3. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2 + x2y. B. x3y + 7x. C. x2 −y2. D. x4y5.

Câu 4. Trong các biểu thức đại sốsau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2020x. B. 2020x + 7y2. C. x + y. D. x −5.

Câu 5. Sau khi thu gọn đơn thức 2 · (−3x3y)y2 ta được đơn thức

A. −6x2y3. B. −6x3y3. C. −6x3y2. D. 6x3y3.

Câu 6. Sau khi thu gọn đơn thức (3x2y) · (xy2) ta được đơn thức

A. 3x3y. B. 3x3y3. C. −3x3y. D. −3x3y3.

Câu 7. Tính giá trịcủa đơn thức 5x4y2z3 tại x = −1, y = −1, z = −2.

A. 40. B. −20. C. −40. D. −10.

Câu 8. Tính giá trịcủa đơn thức 4x2yz5 tại x = −1, y = −1, z = 1.

A. 20. B. 4. C. −8. D. −4.

Câu 9. Tìm hệsốtrong đơn thức −36a2b2x2y3 với a, b là hằng số.

A. −36b. B. −36a2. C. −36. D. −36a2b2.

Câu 10. Tìm hệsốtrong đơn thức 5a3b2xy2 với a, b là hằng số.

A. 5. B. 5a3. C. 5b2. D. 5a3b2.

Câu 11. Thu gọn đơn thức x3y3 · x2y2z ta được

A. x5y5z. B. xy5z. C. x5yz. D. xyz.

Câu 12. Phần biến sốcủa đơn thức −3a2b3x3y3 là (với a, b là hằng số)

A. xy. B. xy3. C. x3y3. D. x3y.

4 GV: NGÔ ĐỨC TÀI

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.