Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường THPT Cây Dương - An Giang

Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường THPT Cây Dương - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán lần 2 trường THPT Cây Dương, tỉnh An Giang. Đề thi có đáp án mã đề 0101 – 0103 – 0105 – 0107. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2026 môn Toán lần 2 trường THPT Cây Dương – An Giang : + Một bệnh viện có 15 máy xét nghiệm tự động. Mỗi máy xét nghiệm được 20 mẫu trong 1 giờ. Chi phí bảo dưỡng và khử khuẩn mỗi máy cho một ca trực là 58 nghìn đồng. Chi phí thuê kỹ thuật viên giám sát là 290 nghìn đồng/giờ. Trong ngày bệnh viện nhận 400 mẫu xét nghiệm. Hỏi chi phí là ít nhất là bao nhiêu nghìn đồng? + Hai bạn Nam và Việt tham gia một trò chơi với một hộp chứa 6 thẻ số từ 1 đến 6. Trò chơi diễn ra như sau: Bước 1: Nam lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ, xem số rồi bỏ lại vào hộp. Nếu Nam lấy được số nguyên tố, Nam cho thêm vào hộp 2 tấm thẻ số 7 và 8. Nếu lấy được số không phải số nguyên tố, Nam cho thêm vào hộp 3 tấm thẻ số 7, 8 và 9. Bước 2: Việt lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ từ hộp. Việt thắng cuộc nếu 3 tấm thẻ lấy ra lập thành một cấp số cộng. Tính xác suất để Việt thắng cuộc (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Đầu năm cô Mai vay ngân hàng 385, 4 triệu đồng để mua cổ phiếu VCB với giá 82000 đồng một cổ phiếu. Lãi suất vay là 9,5%/năm. Cô mai lên kế hoạch đầu năm sau sẽ bán toàn bộ cổ phiếu và lấy tiền trả nợ ngân hàng. Biết rằng vào đầu năm sau, mỗi cổ phiếu VCB có giá là 94000 đồng. Số tiền cô Mai còn lại sau khi trả nợ ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

SỞGDĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềcó 04 trang)

KỲTHI THỬTN THPT 2026 (LẦN 2) MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . Mã đề: 0101

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm).

Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Phương trình cos x = cos π

3 có tập nghiệm trên đoạn [0; 2π] là

A. ßπ

3 ; 2π

3

™ . B. ßπ

3 ; 4π

3

™ . C. ßπ

3 ; 5π

3

™ . D. nπ

3 ; −π

3

o .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2(x) > −1 là

A. (0; 2). B. (2; +∞). C. (−∞; 2). D. (0; +∞).

Câu 3. Cho cấp sốcộng (un) có tổng n sốhạng đầu là Sn = n2 + 2n. Sốhạng u5 bằng A. 9 . B. 12 . C. 11 . D. 13 .

Câu 4. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư bên?

A. y = −x3 −2x + 1 . B. y = x + 1

x −2 .

C. y = −2x + 4

x −1 . D. y = x4 −x2 .

x

y

O 1

−2

Câu 5. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A. Z b

a f ′(x) dx = f(x) a b. B. Z b

a f ′(x) dx = f(x) b a.

C. Z b

a f(x) dx = f ′(x) a b. D. Z b

a f(x) dx = f ′(x) b a.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:

  

 

x = −4 −2t y = −1 + 3t z = 4 −t . Điểm nào sau đây KHÔNG

thuộc d? A. A (2; −10; 7). B. B (−4; −1; 5). C. D (−12; 11; 0). D. C (−4; −1; 4).

Mã đề: 0101 Trang 1

Câu 7. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mặt phẳng (DAFG) nhận hai vectơ nào dưới đây làm cặp vectơ chỉphương? A. # » AG và # » HE. B. # » AG và # » GE . C. # » AF và # » DG . D. # » EB và # » HE .

C

D A

B

G

H E

F

Câu 8. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I (−4; 6; 1) và bán kính R = 9 thì có phương trình là A. (x −4)2 + (y + 6)2 + (z + 1)2 = 9. B. (x + 4)2 + (y −6)2 + (z −1)2 = 81.

C. (x −4)2 + (y + 6)2 + (z + 1)2 = 18. D. (x + 4)2 + (y −6)2 + (z −1)2 = 3.

Câu 9. Mẫu sốliệu ghép nhóm được cho trong bảng sau:

Nhóm [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) Tần số 4 6 8 2

Mốt của mẫu sốliệu ghép nhóm trên bằng A. 35. B. 32, 5. C. 33, 3. D. 8.

Câu 10. Cho lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Mặt phẳng (BCC′B′) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? A. (ACC′A′). B. (A′BC). C. (ABB′A′). D. (AB′C′).

A

B

C

A′

B′

C′

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −1) và B(3; −1; 5). Độdài đoạn thẳng AB bằng A. √

13. B. 49. C. √

29. D. 7.

Câu 12. Cho hai biến cốA và B. Biết P(A) = 0,13 và P(B|A) = 0,6. Giá trịcủa P(AB) bằng A. 0,78. B. 0,078. C. 0,278. D. 0,46.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng - sai (4 điểm).

Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Ởmỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ #»a = (4; −1; 2) và #»b = 2#»i + 4#»k .

a) Toạđộcủa vectơ #»b là #»b = (2; 0; 4).

b) Tích vô hướng #»a · #»b = 4.

c) Độdài các vectơ lần lượt là |#»a | = √

19 và |#»b | = 2 √

5.

d) Góc giữa hai vectơ #»a và #»b bằng 78◦.

Mã đề: 0101 Trang 2

Câu 2. Một hộlàm nghềthủcông sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤x ≤21). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa (tính bằng nghìn đồng), được cho bởi hàm chi phí C(x) = x3 −3x2 −25x + 548. Giảsửhộlàm nghềnày bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 272 nghìn đồng/1 mét vải lụa. Gọi B(x) là sốtiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Các khẳng định sau là đúng hay sai? a) Biểu thức tính B(x) theo x là B(x) = 272x (nghìn đồng).

b) Biểu thức tính L(x) theo x là L(x) = −x3 + 3x2 + 297x + 548 (nghìn đồng).

c) Nếu hộlàm nghềnày sản xuất trên 11 mét vải lụa mỗi ngày thì lợi nhuận thu được sẽgiảm.

d) Lợi nhuận tối đa của hộlàm nghềnày có thểđạt được là 1,7 triệu đồng.

Câu 3. Tuyến Metro số1 đầu tiên của Thành phốHồChí Minh có lộtrình từBến Thành đến Suối Tiên. Biết rằng tàu khởi hành không vận tốc đầu từBến Thành vào lúc 8 giờ00 phút sáng và hành trình bao gồm hai giai đoạn:

• Giai đoạn 1: Tàu chạy từđiểm xuất phát với gia tốc không đổi a1 = 0, 06 km/phút 2.

• Giai đoạn 2: Tàu giảm tốc (phanh) khi gần đến nơi với gia tốc không đổi a2 = −0, 3 km/phút 2.

Cho biết tàu đến nơi lúc 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.