Mã đề 0115 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 AN NHƠN -------------------- (Đề kiểm tra có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN-LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Lớp: ….. Mã đề 0115 Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( ) 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi 2 b x a ≠− .
B. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số b , với mọi x∈.
C. Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.
D. Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn trái dấu với hệ số a , với mọi x∈.
Câu 2. Cho đường tròn ( ) 2 2 : 6 4 12 0 C x y x y + − + − = . Đường tròn ( ) C có tâm I và bán kính R lần
lượt là A. ( ) 3;2 , 5 I R − = . B. ( ) 6; 4 , 5 I R − = . C. ( ) 6;4 , 5 I R − = . D. ( ) 3; 2 , 5 I R − = .
Câu 3. Đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ có trục đối xứng là
A. b x a = . B. b x a = − . C. 2 b x a = . D. 2 b x a = − .
Câu 4. Cho parabol 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ; b a −∞−
. B. Hàm số đồng biến trên ; 2 b a −∞−
.
C. Hàm số đồng biến trên ; 2 b a − +∞
. D. Hàm số nghịch biến trên ; b a −∞−
.
Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 4 5 x y x − = − là
A. [ ) 2;+∞. B. ( ) 5;+∞. C. [ ) { } 2; \ 5 +∞ . D. 2 x > và 5 x ≠ .
Câu 6. Phương trình chính tắc của elip là
A.
2 2
2 2 1 x y a b − = . B.
2 2
2 2 1 x y a b − = −. C. ( )
2 2
2 2 1, 0 x y a b a b + = > > . D.
2 2
2 2 1 x y a b + = −.
Câu 7. Biểu đồ dưới đây mô tả số vụ tai nạn giao thông từ 2016 đến năm 2020. Biểu đồ này xác định hàm số ( ) y f x = trên tập xác định { } 2016;2017;2018;2019;2020 D = .
Mã đề 0115 Trang 2/4
Khi đó giá trị của hàm số tại 2018 x = là A. 147 . B. 76 . C. 124. D. 93. Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 3 1 0 x y − + = . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d . A. ( ) 2; 3 n = −
. B. ( ) 3;2 n = −
. C. ( ) 3;2 n =
. D. ( ) 2;3 n =
.
Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
2 2 1 4 5 x y − = −. B.
2 2 1 7 2 x y − = . C.
2 2 1 7 2 x y + = . D.
2 2 1 4 7 x y + = .
Câu 10. Một thiết bị đã ghi lại vận tốc v (mét/giây) ở thời điểm t (giây) của một vật chuyển động như trong bảng sau:
Xem vận tốc v (mét/giây) là hàm số theo thời điểm t (giây), tìm tập xác định D của hàm số trên. A. D = . B. D = .
C. { } 0,5;0,75;1;1,25;1,5 D = . D. { } 12,5;25,6;32,2;30,1;15,2 D = .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng
: 0 ax by c ∆ + + = được xác định bởi công thức
A. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= −
. B. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= +
.
C. ( ) 0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= +
. D. ( )
0 0
2 2 , ax by d M a b
+ ∆= +
.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và
2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = . Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng đã cho được xác định bởi công thức
A. ( )
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + + +
. B. ( )
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , .
a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + +
.
C. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , .
a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + +
. D. ( )
1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , .
a b a b
a b a b
+ ∆∆ = + +
.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. (1,0 điểm) Cho hàm số bậc hai ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.