Trang 1/3 - Mã đề thi 1001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
SÀO NAM
Mã đề thi: 1001
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026.
MÔN THI: TOÁN 10. Thời gian làm bài: 90 phút(không kể giao đề) (Đề thi có 3 trang)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) A/ TRẮC NGHIỆM (7 điểm). PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
3 : 2
x t
y t
= + ∆ = −
?
A. 1(3;2) M . B. 2(1; 1) M − . C. 3(1;1) M . D. 4(0;3) M .
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 6 1 y x = −.
A. \{6} D R = . B. D R = . C. \{1} D R = . D. {1} D = .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho hai đường thẳng :
1 1 1 1 2 2 2 2 : 0; : 0 a x b y c a x b y c ∆ + + = ∆ + + = . Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng 1 ∆và 2 ∆, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos a a b b
a b a b ϕ + = + + +
. B. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos .
a a b b
a b a b ϕ + = + +
.
C. 1 1 2 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos .
a b a b
a b a b ϕ + = + +
. D. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2
. . cos .
a a b b
a b a b ϕ + = + +
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai một ẩn ?
A. 3 6 y x = + . B. 2 2 4 y x x = + − . C. 2 2 4 y x = − . D. 6 y x = .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
1 : 2 3
x t
y t
= + ∆ = −
?
A. 2(1;3) u
. B. 4( 3;1) u −
. C. 3(1;2) u
. D. 1(1; 3) u −
.
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trên [ 1;3] − như hình vẽ .
Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến trên ( 1;0) − . B. Hàm số đồng biến trên (0;3). C. Hàm số đồng biến trên ( 1;2) − . D. Hàm số nghịch biến trên (1;2) .
Câu 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 3 1 y x = + ?
Trang 2/3 - Mã đề thi 1001
A. 4(3;1) M . B. 3(4;1) M . C. 1(1;4) M . D. 2(1;3) M .
Câu 8: Đồ thị của hàm số bậc hai 2 ( 0) y ax bx c a = + + ≠ là một đường Parabol có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. 2 b x a = . B. b x a = − . C. 2b x a = − . D. 2 b x a = − .
Câu 9: Bảng xét dấu trong hình bên là của tam thức bậc hai nào sau đây?
x −∞ 1 2 +∞ ( ) f x + 0 - 0 +
A. 2 ( ) 2 f x x x = − . B. 2 ( ) 3 2 f x x x = − + . C. 2 ( ) 3 2 f x x x = − + − . D. 2 ( ) 2 1 f x x x = − + .
Câu 10: Phương trình của đường tròn có tâm ( 3;4) I − và có bán kính 2 R = là phương trình nào sau đây?
A. 2 2 ( 3) ( 4) 4 x y − + + = . B. 2 2 ( 3) ( 4) 4 x y + + − = . C. 2 2 ( 3) ( 4) 2 x y + + − = . D. 2 2 ( 3) ( 4) 2 x y − + + = .
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho hai đường thẳng : 1 2 :2 1 0 :4 2 3 0 x y và x y ∆ + −= ∆ + − = . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng 1 ∆song song với đường thẳng 2 ∆. B. Đường thẳng 1 ∆cắt đường thẳng 2 ∆. C. Đường thẳng 1 ∆trùng với đường thẳng 2 ∆. D. Đường thẳng 1 ∆vuông góc đường thẳng 2 ∆.
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 0 x y ∆− + + = ?
A. 3(1;2) n
. B. 1( 1;2) n −
. C. 4(1;0) n
. D. 2(2; 1) n −
. Phần II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S). Câu 1: Cho hàm số 2 4 3 y x x = − + có đồ thị là Parabol ( ) P . a) Parabol ( ) P có bề lõm quay xuống. b) Parabol ( ) P có đỉnh (2; 1) I − . c) Parabol ( ) P có trục đối xứng 2 x = . d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1. Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) Oxy , cho đường thẳng :3 4 1 0 x y ∆ + −= và điểm (1;2) M .
a) Đường thẳng ∆ có một vec tơ pháp tuyến là ( 4;3) n −
. b) Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( 1;1) N − . c) Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆ bằng 2. d) Phương trình đường tròn ( )c có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng ∆ là ( )c : 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y − + − = . Phần III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1: Cho hàm số 2 2 0 ( ) 3 1 0
x khi x f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.