10 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

10 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 70 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 theo cấu trúc mới nhất 3-2-2-3. PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu hỏi thí sinh viết đáp số của bài toán, không trình bày lời giải. PHẦN IV. Tự luận. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Mỗi câu hỏi thí sinh trình bày lời giải của bài toán.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 10

ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho tam thức bậc hai 

2 y f x ax bx c     có 0  . Giá trị của a để tam thức luôn dương

là

A. 1 a  . B. 1 a . C. 10 a  . D. 2 a . Câu 2: Tìm giá trị của tham số a để tam thức 2 1 y x ax    có hai nghiệm dương phân biệt?

A. 2 a  . B. 2 a  . C. 2 a  . D. 2 a  .

Câu 3: Bình phương hai vế phương trình 2 3 1 x x    rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình

nào sau đây?

A. 3 1 0 x   . B. 2 1 0 x   C. 2 1 0 x   . D. 2 3 0 x  

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1

2 3 : 4 2 x t y t

        

và 2

3 2 : 1 3 x t y t

       

. bằng

A. 90. B. 45. C. 60. D. 30. Câu 5: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm   2;1 M  và đường thẳng : 3 6 0 x y     . Khoảng cách từ

điểm M dến đường thẳng  bằng

A. 10 10

. B. 2 10 . C. 10 5

. D. 2

10

.

Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm   1;2 I  và vuông góc với đường thẳng

có phương trình 2 4 0 x y    .

A. 2 0 x y   . B. 2 3 0 x y    . C. 2 3 0 x y    . D. 2 5 0 x y    .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 2 2 2 4 19 6 0 x y m x my m       

là phương trình đường tròn.

A. 1 2 m   . B. 2 m  hoặc 1 m .

C. 2 m  hoặc 1 m  . D. 1 m  hoặc 2 m  .

Câu 8: Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn  

2 2 : 4 2 4 0 C x y x y      biết d song song với đường

thẳng : 3 4 17 0 x y     nên phương trình tiếp tuyến d là

A. 3 4 13 0 x y    . B. 3 4 13 0 x y    . C. 4 3 13 0 x y    . D. 4 3 13 0 x y    .

Câu 9: Tủ lạnh nhà bạn An có 20 hộp sữa và 15 cái bánh quy, trong đó có 12 hộp sữa hương dâu và 8 hộp

sữa sô cô la, 8 cái bánh quy hương sô cô la và 7 cái bánh quy hương dâu. Bạn An đang cần lựa 1

món bánh sô cô la và 1 hộp sữa dâu để ăn bữa chiều. Hỏi bạn An có mấy cách lựa chọn?

A. 96. B. 84. C. 15. D. 35. Câu 10: Cho đa giác đều n đỉnh, n và 3 n  . Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 170 đường chéo.

A. 15 n  . B. 27 n  . C. 8 n  . D. 20 n  .

Câu 11: Xác định số hạng chứa 3 x trong khai triển biểu thức  

5 1 x  .

A. 3 3 5 C x  . B. 3 3 5 C x . C. 3 5 C . D. 3 5 C  .

2

Câu 12: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả đỏ. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả

cầu từ hộp đó. Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả màu xanh.

A. 1

11

. B. 9

55

. C. 2

11

. D. 4

11

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) ( 1) 9 C x y     và hai điểm ( 4;3), A  (2; 1). B 

a) Phương trình tổng quát của đường thẳng : 2 3 1 0 AB x y    .

b) Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là lớn nhất có dạng: 1 0 x y    .

c) Điểm B nằm ngoài đường tròn ( ) C .

d) Giá trị lớn nhất của BM với M là điểm chuyển động trên đường tròn ( ) C là 9 .

Câu 2: Xét phép thử gieo con xúc xắc 6 mặt hai lần. Khi đó:

a)  36 n  .

b) Gọi A là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khi đó  6 n A  .

c) Gọi B là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo chia hết cho 3”. Khi đó   1 3 P B  .

d) Gọi C là biến cố: “Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai”. Khi đó

  1 3 P C  .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Cho ABC  có điểm   2;0 M là trung điểm của cạnh AB . Đường trung tuyến và đường cao kẻ

từ A lần lượt có phương trình là 7 2 3 0,6 4 0 x y x y       . Phương trình của đường thẳng

AB có dạng:   4 0 , ax by a b    . Tính a b  .

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (8;0), (0;6) A B . Biết   ; I a b là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác OAB . Tính 3 3 T a b   .

Câu 3: Một nhóm học sinh gồm 7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.