Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phú Nhuận - TP HCM

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phú Nhuận - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

LỚP 10 - NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề: 101 Họ và tên:………………………………………………….Số báo danh:…………..

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip có phương trình chính tắc

2 2

1 25 16 x y  . Xác định tiêu cự của

elip A. 10. B. 6. C. 8. D. 3. Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x    là: A. ( ;2) (3; ) S   . B. ( ;3) S  . C. (2;3) S  . D. (2; ) S  .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng : 2 2025 0 x y     có một vectơ pháp tuyến là

A.   2; 1 n   

. B.   1;2 n  

. C.   4; 2 n   

. D.   2;1 n  

.

Câu 4. Cho hàm số 

2 f x ax bx c    có bảng xét dấu như hình dưới đây. Tìm khẳng định đúng?

A.  0, f x x  . B.  0, f x x  . C.  0, f x x  . D.  0, f x x  

Câu 5. Cho     2; 4 , 5;3 . a b     

Tìm tọa độ của 2 . u a b     

A.   9; 5 . u   

B.   7; 7 . u   

C.   1;5 . u 

D.   9; 11 . u   

Câu 6. Tâm đi từ nhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từ nhà Tâm đến nhà Huyền có 5 con đường đi. Từ nhà Huyền đến nhà Linh có 7 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách để Tâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền? A. 12. B. 20 . C. 25 . D. 35 .

Câu 7. Hệ số của 2 2 x y trong khai triển nhị thức Newton của  

4 2 x y  là:

A. 16. B. 32. C. 24 . D. 8.

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip  E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6. Phương

trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip  E ?

A.

2 2

1 144 36 x y  . B.

2 2

1 9 36 x y  . C.

2 2

1 36 9 x y  . D.

2 2

0 36 9 x y   .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn  C có tâm   2;3 I  và đi qua   2; 3 M  có phương

trình là: A.     2 2 2 3 52 x y     . B.     2 2 2 3 52 x y     .

C.     2 2 2 3 52 x y     . D.     2 2 2 3 52 x y     .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 10. Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng? A.  7 n A  . B.  6 n A . C.  36 n A  . D.  1 n A .

Câu 11. Trong khai triển nhị thức Newton của  

4 2 3 x  có bao nhiêu số hạng?

A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3. Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn? A. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y      . B. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y     .

C. 2 2 2 8 20 0 x y x y      . D. 2 2 4 6 12 0 x y x y      .

PHẦN II: Câu trắc nghiệm dạng đúng sai (4 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn     2 2 : 1 2 25 C x y     và đường thẳng :4 3 27 0 x y     . a) Có hai đường thẳng tiếp tuyến với đường tròn ( ) C mà song song với .

b) Đường thẳng d song song với  có vectơ pháp tuyến là   4; 3 n   

.

c) Đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C .

d) Đường tròn ( ) C có tâm (1;2) I , bán kính 5 R  .

Câu 2. Một hộp có 16 viên bi, trong đó có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố “ 4 viên bi đều là màu trắng”, B là biến cố “ Có đúng 2 bi trắng”

a) Xác suất của biến cố B là 27

65

b) Số phần tử của biến cố A là 840 . c) Số phần tử của không gian mẫu là 43680 .

d) Xác suất của biến cố A là 1

52

Câu 3. Cho phương trình 2 3 9 1 2    x x x (1).

a) 1 2 x  là nghiệm của phương trình (1).

b) Bình phương hai vế phương trình (1), ta được: 2 2 5 3 0 x x   .

c) Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 5

2 .

d) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt. Câu 4. Xếp 5 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.