Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Quyền - TP HCM

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Quyền - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngô Quyền, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngô Quyền – TP HCM : + Một quả bóng được bắn thẳng lên từ độ cao 2m với vận tốc đầu là 30 m/s. Khoảng cách của bóng so với mặt đất sau t giây cho bởi hàm số h(t) = -4,9t2 + 30t + 2 với h(t) tính bằng đơn vị mét. Quả bóng nằm ở độ cao trên 40m trong thời gian bao lâu? Làm tròn kết quả đến hàng phần 10. + Để làm một bảng hiệu quảng cáo hình elip có trục lớn là 100cm và trục nhỏ là 60cm từ một tấm gỗ hình chữ nhật có kích thước 100cm x 60cm, người ta vẽ hình elip trên tấm gỗ như hình dưới. Hỏi phải ghim hai cái đinh ở vị trí F1, F2 cách mép tấm gỗ là bao nhiêu? (F1, F2 là hai tiêu điểm của (E)). + Trong biểu tượng kỷ niệm 50 năm ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, số 50 được thiết kế với một phong cách đặc biệt, biểu tượng này không chỉ mang ý nghĩa lịch sử mà còn là một bài toán hình học thú vị. Trên biểu tượng, chúng ta có thể xem số “0” là đường tròn (O) đi qua ba điểm A, B và C được đánh dấu trên hình. Giả sử tọa độ các điểm A, B, C là A(−3;1), B(2;1), C(3;2). Tọa độ tâm của đường tròn (O) là I(a;b). Tính T = 2a – 3b2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

(Đề gồm 04 trang) Họ và tên học sinh: .......................................................................................................Số báo danh: ..............................

PHẦN I. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và

2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − = .

A. 1 ∆ và 2 ∆ song song với nhau. B. 1 ∆ và 2 ∆ trùng nhau.

C. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau và không vuông góc. D. 1 ∆ và 2 ∆ vuông góc với nhau.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + − ≥ là A. (1;2) S = . B. ( ;1) (2; ) S = −∞ ∪ +∞.

C. ( ;1] [2; ) S = −∞ ∪ +∞. D. [1;2] S = .

Câu 3. Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố: Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo như nhau bằng

A. 5 36 . B. 5 6 . C. 1 6 . D. 35 36 .

Câu 4. Cho đường thẳng : 1 0 d x y − + = , : 3 1 0 d x y ′ + −= . Tính cô-sin góc giữa đường thẳng

d và ' d .

A. 3 5

. B. 2 5

. C. 1 5

. D. 1 5 − .

Câu 5. Khai triển 4 5 ( 4) 10 x + + ta được đa thức có bao nhiêu số hạng? A. 10. B. 6. C. 5 . D. 7.

Câu 6. Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người từ 20 người sao cho trong nhóm đó có 1 tổ trưởng, 1 tổ phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau. A. 930240. B. 310080. C. 15505 . D. 1860480 .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ( 5;8) A − và (1;4) B là

A. 5 1 ,( ) 8 3

x t t y t

= −−  ∈  = +  . B. 5 3 ,( ) 8 2

x t t y t

= −+  ∈  = −  .

C. 1 6 ,( ) 4 4

x t t y t

= −+  ∈  = −−  . D. 1 2 ,( ) 4 3

x t t y t

= +  ∈  = +  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2024-2025

MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( ) E có hai đỉnh là ( 3;0) − , (3;0) và hai tiêu điểm là ( 1;0) − , (1;0). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) E có độ dài truc lớn bằng 6. B. ( ) E có độ dài trục lớn bằng 3.

C. ( ) E có độ dài trục nhỏ bằng 2. D. ( ) E có độ dài trục nhỏ bằng 1.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol ( ) H có hai tiêu điểm 1F , 2 F và 1 2 12 F F = . Với

điểm M thuộc ( ) H , ta có 1 2 10 MF MF − = . Phương trình chính tắc của hypebol ( ) H

là

A.

2 2 1 36 25 x y − = . B.

2 2

1 25 11 x y + = . C.

2 2 1 25 11 x y − = . D.

2 2 1 36 25 x y + = .

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) ( 5) 13 C x y − + + = và điểm ( 1; 3) ( ) M C −− ∈ . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại M là A. 2 3 7 0 x y − − = . B. 8 23 0 x y − − = . C. 3 2 3 0 x y − − = . D. 3 2 9 0 x y + + = .

Câu 11. Cho phương trình 2 2 5 9 1 x x x − − = −. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trái dấu.

B. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 3 x x + = .

C. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 5 x = .

D. Phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (1; 1) A − và (3;2) B . Phương trình đường tròn tâm

A, bán kính AB là

A. 2 2 2 2 11 0 x y x y + − + − = . B. 2 2 ( 1) ( 1) 13 x y − + + = .

C. 2 2 2 2 15 0 x y x y + + − − = . D. 2 2 ( 1) ( 1) 13 x y + + − = .

PHẦN II. (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh

chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( ) 2 1 5 f x x m x m = − − + + , với m là tham số. Khi đó:

a) ( ) f x có biệt thức 2 4 4 24 m m ∆= − + − .

b) Khi 4 m = thì bất phương trình ( ) 0 f x ≤ có tập nghiệm là S = ∅.

c) Khi 1 m = − thì phương trình ( ) 2 f x x = + có hai nghiệm phân biệt.

d) Có 4 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình ( ) 0 f x > nghiệm đúng với

mọi x∈.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.