Trang 1/4 - Mã đề 101
(Đề gồm 04 trang) Họ và tên học sinh: .......................................................................................................Số báo danh: ..............................
PHẦN I. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và
2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − = .
A. 1 ∆ và 2 ∆ song song với nhau. B. 1 ∆ và 2 ∆ trùng nhau.
C. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau và không vuông góc. D. 1 ∆ và 2 ∆ vuông góc với nhau.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + − ≥ là A. (1;2) S = . B. ( ;1) (2; ) S = −∞ ∪ +∞.
C. ( ;1] [2; ) S = −∞ ∪ +∞. D. [1;2] S = .
Câu 3. Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố: Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo như nhau bằng
A. 5 36 . B. 5 6 . C. 1 6 . D. 35 36 .
Câu 4. Cho đường thẳng : 1 0 d x y − + = , : 3 1 0 d x y ′ + −= . Tính cô-sin góc giữa đường thẳng
d và ' d .
A. 3 5
. B. 2 5
. C. 1 5
. D. 1 5 − .
Câu 5. Khai triển 4 5 ( 4) 10 x + + ta được đa thức có bao nhiêu số hạng? A. 10. B. 6. C. 5 . D. 7.
Câu 6. Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người từ 20 người sao cho trong nhóm đó có 1 tổ trưởng, 1 tổ phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau. A. 930240. B. 310080. C. 15505 . D. 1860480 .
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng ∆ đi qua hai điểm ( 5;8) A − và (1;4) B là
A. 5 1 ,( ) 8 3
x t t y t
= −− ∈ = + . B. 5 3 ,( ) 8 2
x t t y t
= −+ ∈ = − .
C. 1 6 ,( ) 4 4
x t t y t
= −+ ∈ = −− . D. 1 2 ,( ) 4 3
x t t y t
= + ∈ = + .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 101
Trang 2/4 - Mã đề 101
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( ) E có hai đỉnh là ( 3;0) − , (3;0) và hai tiêu điểm là ( 1;0) − , (1;0). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) E có độ dài truc lớn bằng 6. B. ( ) E có độ dài trục lớn bằng 3.
C. ( ) E có độ dài trục nhỏ bằng 2. D. ( ) E có độ dài trục nhỏ bằng 1.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol ( ) H có hai tiêu điểm 1F , 2 F và 1 2 12 F F = . Với
điểm M thuộc ( ) H , ta có 1 2 10 MF MF − = . Phương trình chính tắc của hypebol ( ) H
là
A.
2 2 1 36 25 x y − = . B.
2 2
1 25 11 x y + = . C.
2 2 1 25 11 x y − = . D.
2 2 1 36 25 x y + = .
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 2) ( 5) 13 C x y − + + = và điểm ( 1; 3) ( ) M C −− ∈ . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại M là A. 2 3 7 0 x y − − = . B. 8 23 0 x y − − = . C. 3 2 3 0 x y − − = . D. 3 2 9 0 x y + + = .
Câu 11. Cho phương trình 2 2 5 9 1 x x x − − = −. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
B. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 3 x x + = .
C. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 5 x = .
D. Phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm (1; 1) A − và (3;2) B . Phương trình đường tròn tâm
A, bán kính AB là
A. 2 2 2 2 11 0 x y x y + − + − = . B. 2 2 ( 1) ( 1) 13 x y − + + = .
C. 2 2 2 2 15 0 x y x y + + − − = . D. 2 2 ( 1) ( 1) 13 x y + + − = .
PHẦN II. (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 ( ) 2 1 5 f x x m x m = − − + + , với m là tham số. Khi đó:
a) ( ) f x có biệt thức 2 4 4 24 m m ∆= − + − .
b) Khi 4 m = thì bất phương trình ( ) 0 f x ≤ có tập nghiệm là S = ∅.
c) Khi 1 m = − thì phương trình ( ) 2 f x x = + có hai nghiệm phân biệt.
d) Có 4 giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình ( ) 0 f x > nghiệm đúng với
mọi x∈.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.