Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 Đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Yên Thế, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 100% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Đề tham khảo bao gồm các câu hỏi như: Điểm hạ cánh của máy bay trực thăng và khoảng cách giữa máy bay và vị trí quan sát. Câu hỏi về chim cắt và đường bay của nó đến một núi đá cao. Định luật Kepler về sự chuyển động của hành tinh trong Hệ Mặt Trời và tính thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Đề thi không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, logic, và suy luận. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em có kỳ thi cuối kỳ 1 môn Toán suôn sẻ và thành công!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ THI HỌC KỲ I THAM KHẢO NĂM HỌC 2022 – 2023

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN TOÁN LỚP 9

TRƯỜNG THCS YÊN THẾ Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2 điểm). Tính:

a)  

2 15 20 12 + 4 5 5 3 2 5 1      b) 50 2 8 128 200   

Bài 2 (1 điểm). Giải phương trình: 2 x 16x 16 3   

Bài 3 (1.5 điểm). Cho hàm số y = 2x có đồ thị (D) và hàm số y x 6  có đồ thị (D’). a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ. b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính.

Bài 4 (1 điểm). Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở

giữa hai người quan sát tại các vị trí A và B. Biết máy bay

cách vị trí B là 250m, góc nhìn thấy máy bay tạo với mặt đất

tại vị trí A là 400 và tại vị trí B là 300. Hãy tìm khoảng cách

giữa máy bay và vị trí A ? (Làm tròn đến mét) Bài 5 (0.75 điểm). Chim cắt là loài chim lớn, có bản tính hung dữ, đặc điểm nổi bậc nhất của chúng là đôi mắt rực sáng, bộ móng vuốt và chiếc mỏ sắc như dao nhọn, chúng có khả năng lao nhanh như tên bắn và là nỗi khiếp đảm của không ít các loài chim trời, rắn và những loài thú nhỏ như chuột, thỏ, sóc,… a) Từ vị trí cao 16m so với mặt đất, đường bay lên của chim cắt được cho bởi công thức:

y = 30x + 16 (trong đó y là độ cao so với mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x>0). Hỏi nếu nó muốn bay lên để đậu trên một núi đá cao 256m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây? b) Từ vị trí cao 256m so với mặt đất hãy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 3 giây. Biết đường bay xuống của nó được cho bởi công thức: y= 40x + 256  Bài 6 (0.75 điểm). Định luật Kepler về sự chuyển động của các hành tinh trong Hệ mặt trời xác định mối quan hệ giữa chu kỳ quay quanh Mặt Trời của một hành tinh và khoảng cách giữa hành

tinh đó với Mặt Trời. Định luật được cho bởi công thức

3 d t 6  ,trong đó, d là khoảng cách giữa

hành tinh quay xung quanh Mặt Trời và Mặt Trời (đơn vị: triệu dặm, 1 dặm = 1609 mét), t là thời gian hành tinh quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (đơn vị: ngày của Trái Đất). Hãy tính thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời là 149,3 triệu km (làm tròn thời gian đến ngày)

Bài 7 (3 điểm). Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) sao cho 5 OM= R 3 , vẽ hai tiếp tuyến MA, MB

với đường tròn (O) (A, B là 2 tiếp điểm). OM cắt AB tại H. Vẽ đường kính BC của đường tròn (O).

a) Chứng minh OM  AB và 2 MA MH.OM  . b) Vẽ đường kính BC của (O). MC cắt (O) tại D. Chứng minh AC//OH, tính AC

c) Chứng minh MD.MC=MA2=MH.MO. Tính AD

---------- HẾT ----------

30 0 40 0

H

C

B A

ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN LỚP 9

Bài 1 (2 điểm). Tính:

a)  

2 15 20 12 4 5 5 3 2 5 1       1

5( 3 2) 12( 5 1) = 4 5 5 4 3 2       0.25

5 3 5 3 4 5 5     0.5

= 2 0.25

b) 50 2 8 128 200    1

5 2 2.2 2 8 2 10 2     0.5

5 2 4 2 8 2 10 2     0.25

9 2  0.25

Bài 2 (1 điểm). Giải phương trình: 2 x 16x 16 3    1

 

2 x 4 3    0.25

 x 4 3   0.25

x 4 3hay x 4 3      0.25

x 7hay x 1   

Vậy S = {1;7} 0.25

Bài 3 (1.5 điểm). Cho hàm số y = 2x có đồ thị (D) và hàm số y x 6  có đồ thị (D’).

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ. 1

(D): 0.5

 Lập bảng giá trị 0.25

 Vẽ 0.25

Tương tự cho (D’) 0.5

b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính. 0.5

 Phương trình hòanh độ giao điểm 0.25

 Tìm toạ độ giao điểm A(–2;–4) của (D) và (D’) 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.