Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Lào Cai

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 05 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 1001 1002 1003 1004. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Lào Cai : + Phần đựng nước của một ly thủy tinh có dạng hình nón với chiều cao là 12cm và đường kính miệng ly là 10cm. Ban đầu mực nước trong ly là 6cm (hình minh họa dưới đây), người ta thả một viên bi sắt đặc hình cầu có đường kính 3cm chìm hoàn toàn vào trong ly nước. Hỏi mực nước trong ly dâng lên bao nhiêu centimét so với mực nước ban đầu (bỏ qua độ dày của ly, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? + Hai túi A và B chứa các tấm thẻ được đánh số. Túi A chứa 4 thẻ màu đỏ được đánh số lần lượt là 1; 2; 3; 4 và túi B chứa 6 tấm thẻ màu xanh được đánh số lần lượt là 1; 2; 3; 4; 5; 6. Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ, mỗi túi một tấm. Xác suất của biến cố: “Tích hai số trên hai tấm thẻ được lấy ra là số lẻ” bằng bao nhiêu? + Cổng của một khu nghỉ dưỡng có dạng là một parabol với khoảng cách giữa hai chân cổng là AB = 8m. Người ta lắp trên cổng một tấm biển tam giác OMN với O là điểm cao nhất của cổng và M, N nằm trên cổng sao cho MN = 6m. Biết MN song song với mặt đất (MN // AB) và cách mặt đất một khoảng 3m (hình minh họa dưới đây). Diện tích của tấm biển tam giác OMN là bao nhiêu m² (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Xem trước nội dung

TRUNG TÂM TOÁN HỌC PYTAGO ĐÁP ÁN (THAM KHẢO) ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

TỈNH LÀO CAI - NĂM HỌC 2026 - 2027

MÔN: TOÁN (CHUNG)

Phần Câu Mã 1001 Mã 1002 Mã 1003 Mã 1004 Mã 1005 Mã 1006 Mã 1007 Mã 1008 Mã 1009 Mã 1010 Mã 1011 Mã 1012 Mã 1013 Mã 1014 Mã 1015 Mã 1016 Mã 1017 Mã 1018 Mã 1019 Mã 1020 Mã 1021 Mã 1022 Mã 1023 Mã 1024

Phần I

Câu 1 D B B D D A A C C A C A D A C B D B A A A B C D Câu 2 C A B D D B C B D A B A C D C C D A A A B B A C Câu 3 B C D C C D B D A B D B D C A A A D C D A D D C Câu 4 A C A C B C C B D D A C C B B B A A C C D C D D Câu 5 C D C A A A B B D A B C B A A C B D A B D C A B Câu 6 D D B A B A D D B C A D D D C B D B B C A A A D Câu 7 D A D D A C D C A B C A A D D C B A D A C D C C Câu 8 B C C B B C A C B B A B A B D D A B D B B A B A Câu 9 C A D B D D B B A D B C B B D A B D B B D C D B Câu 10 B B C A A D C A C B D D B C A A B D C C B D C B Câu 11 A B A C B B A D C D D D C C B D C C D A C A D C Câu 12 A D A B C D B A C C C B A A B D C D B A B B B A

Phần II

Câu 1 Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ,Đ, S, S Đ, S, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Câu 2 Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S S, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, S, S, S Đ,Đ,S,S Đ, S, Đ, Đ Câu 3 Đ, Đ, S, S S, S, Đ, Đ Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ S, S, Đ, Đ S, Đ, S, Đ Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S Đ, S, S, S Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S S, S, Đ, Đ S, Đ, S, Đ Câu 4 S, Đ, S, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ S, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, S, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, S, S S, Đ, S, Đ S, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S S, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S Đ, S, Đ, Đ Đ, Đ, S, S S, Đ, S, Đ Đ,Đ,S,S Đ, S, S, S

Phần III

Câu 1 0,3 0,25 10,6 0,65 0,65 8,7 7 12 0,65 8,7 0,65 0,64 0,64 7 10,6 7 0,64 0,65 10,6 108 0,25 0,64 0,65 12 Câu 2 10,6 108 8,7 7 0,25 0,64 0,65 0,3 0,25 12 0,25 10,6 0,3 108 170 6,9 0,3 0,25 8,7 0,65 7 10,6 11,6 0,3 Câu 3 170 6,9 12 108 6,9 12 11,6 8,7 108 0,3 11,6 8,7 12 0,65 12 11,6 10,6 108 170 11,6 6,9 8,7 0,25 8,7 Câu 4 0,64 11,6 170 11,6 108 0,3 108 0,64 6,9 170 7 12 170 0,25 0,3 108 170 7 0,64 6,9 0,65 0,3 108 170 Câu 5 12 7 0,3 0,25 7 10,6 0,25 170 7 0,64 108 170 8,7 6,9 0,64 0,25 8,7 6,9 0,3 0,25 11,6 170 7 10,6 Câu 6 8,7 0,65 0,64 6,9 11,6 170 6,9 10,6 11,6 10,6 6,9 0,3 10,6 11,6 8,7 0,65 12 11,6 12 7 108 12 6,9 0,64

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.