Mã đề thi 901 - Trang 1/ 5
SỞ GD& ĐT HẢI PHÒNG CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14 THCS -------------------------------
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2026 – 2027 MÔN: MÔN TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 901
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tổng thu nhập của một gia đình là 20 triệu đồng. Trong biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn chi tiêu, phần "Tiết kiệm" có góc ở tâm là 54. Số tiền gia đình tiết kiệm là: A. 2,5 triệu B. 3 triệu C. 1,5 triệu D. 4 triệu Câu 2: Cho hình ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn (O) (như hình vẽ). Phép quay ngược chiều
0 216 tâm O biến điểm D thành điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. Điểm B B. Điểm A C. Điểm C D. Điểm E
Câu 3: Phương trình ( ) ( ) 2 2 2,5 5 2 x x − = − biến đổi thành phương trình tích có dạng ( )( ) 3 7 0 ax cx − − =
khi đó tích của . a c có giá trị là: A. 11,25 B. 5,25 C. 6,5 D. 10 Câu 4: Một hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Thể tích của hình nón được tính theo bán kính đáy r là:
A. 3 3 3 r B. 3 2 2
3 r C. 3 1 3 r D.
3 3 r
Câu 5: Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh được ghi lại trong bảng:
Điểm x 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số n 3 1 ? 2 1 3 2 1 2
Tần số xuất hiện của điểm 4 là: A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 6: Rút gọn biểu thức sau 6 2 4 1 12 27 75 Q x x x x x = − + với 0 x .
A. 0 B. 2 6 3 x C. 2 4 3 x D. 2 10 3 x
Câu 7: Giá trị của biểu thức 14 6 5 5 5 B a b = − − = + (với ,a b ). Khi đó a b + bằng: A. 3 − B. 3 C. 2 D. 1 Câu 8: Một túi kín đựng năm viên bi có cùng khối lượng và kích thước, mỗi viên bi được đánh một trong các số 1;2;3;4;5 (hai viên bi khác nhau đánh hai số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi từ túi đó, viên bi lấy ra lần đầu không trả lại vào túi. Xác suất để lấy ra được hai viên bi mà tổng hai số trên hai viên bi đó lớn hơn 6 là:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 901 - Trang 2/ 5
A. 1
5 B. 2
5 C. 1
2 D. 3
10
Câu 9: Cho đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC (AB < AC). Phát biểu nào dưới đây là sai? A. O là giao điểm ba đường trung trực của ba cạnh AB, BC, CA. B. OA OB OC = = . C. O là giao điểm ba đường cao của tam giác ABC. D. Nếu tam giác ABC vuông tại A thì O là trung điểm của cạnh BC. Câu 10: Cho tam giác ABC đều. Gọi ( ; ) O R và ( ; ) O r lần lượt là đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABC biết diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn này là 2 27 (cm ) .
A. 2 36 3 (cm ) ABC S = B. 2 18 3 (cm ) ABC S = C. 2 54 3 (cm ) ABC S = D. 2 27 3 (cm ) ABC S = Câu 11: Có hai chiếc hộp đựng các tấm thẻ. Hộp thứ nhất đựng 3 tấm thẻ được ghi các số chẵn: 2;4;6. Hộp thứ hai đựng 3 tấm thẻ được ghi các số lẻ: 1;3;5.Bạn An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp thứ nhất (gọi số trên thẻ là a ) và một tấm thẻ từ hộp thứ hai (gọi số trên thẻ là b ). Xét 4 biến cố sau: (I) "Tổng a b + là một số lẻ." (II) "Tích a b là một số chẵn." (III) "Tổng a b + bằng 10." (IV) "Số a lớn hơn số b ." Hỏi trong 4 biến cố trên, có bao nhiêu biến cố chắc chắn? A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 12: Ba con tàu A, C, D neo đậu cách đều trạm radar B . Trên màn hình radar, góc quét từ tàu A đến tàu C là 125 ABC = . Từ tàu C , hoa tiêu đo được góc nhìn giữa trạm B và tàu D là 30 BCD = . Biết ba tàu A, C, D nằm theo đúng thứ tự đó quanh trạm radar (xem hình vẽ). Hỏi radar cần quay một góc nhỏ nhất bao nhiêu độ để quét trực tiếp từ tàu D đến tàu A .
A. 0 155 B. 0 115 C. 0 95 D. 0 105
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Câu 1. Thống kê số lượng sách tham khảo mà 40 học sinh lớp 9B đã đọc trong học kỳ I năm học 2025 - 2026, giáo viên thu được kết quả ghi ở bảng sau:
3 2 4 1 3 5 2 3 2 4 3 2 6 1 3 4 1 3 2 4 3 2 5 3 4 2 3 1 6 2 4 3 3 5 2 4 1 3 2 4 a) Mẫu số liệu thống …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.