Đề thi thử Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2026 - 2027 trường chuyên Vĩnh Phúc - Phú Thọ

Đề thi thử Toán tuyển sinh lớp 10 năm 2026 - 2027 trường chuyên Vĩnh Phúc - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026 – 2027 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) + 70% tự luận (06 câu), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Sé GD& T PHÓ THÅ TR×ÍNG THPT CHUY–N VžNH PHÓC

— CHNH THÙC

( · gỗm 02 trang)

Kí THI THÛ TUYšN SINH V€O LẻP 10 THPT N‹M HÅC 2026 - 2027 MặN: TON Thới gian l m b i 120 phút, khổng kº thới gian giao ·

I. PH†N TRC NGHI›M (3,0 iºm) Viát v o tớ gi§y thi chú cĂi A, B, C ho°c D ùng vợi Ăp Ăn óng cho cĂc cƠu họi (tứ cƠu 1 án cƠu 12): CƠu 1. C°p số n o dữợi Ơy l nghiằm cừa phữỡng trẳnh 30x + 4y = 2026: A. 0; −1013

2 B. 0; 1013

2 C. 1013

2 ; 0 D. 0; 1013

15

CƠu 2. C°p số n o dữợi Ơy l nghiằm cừa hằ phữỡng trẳnh

( 10x + 3y = 11 x + 5y = −13

A. (−3; 2) B. (−2; 3) C. (−2; −3) D. (2; −3) CƠu 3. iãu kiằn xĂc ành cừa biºu thực 2026 √2027−x l

A. x ≤2027 B. x > 2027 C. x < 2027 D. x ̸= 2027 CƠu 4. Cổng su§t P, hiằu iằn thá U, iằn trð R trong oÔn mÔch mởt chiãu liản hằ vợi nhau theo cổng thực U = √

PR. Náu cổng su§t tông g§p 32 lƯn, iằn trð giÊm 2 lƯn thẳ t¿ số giúa hiằu iằn thá lúc â v hiằu iằn thá ban Ưu bơng A. 4 B. 16 C. 1 D. 8 CƠu 5. Biát ç thà h m số y = ax2 i qua iºm (−2; −8). Khi â iºm thuởc ç thà h m số trản vợi ho nh ë bơng −3 thẳ s³ câ tung ë bơng A. 9 B. 18 C. −9 D. −18

CƠu 6. H m số n o dữợi Ơy câ ç thà nhữ hẳnh v³ bản

A. y = −2x2 B. y = 1

2x2 C. y = −1

2x2 D. y = −x2. CƠu 7. Phữỡng trẳnh bêc hai 10x2 + 3x −2026 = 0 câ hai nghiằm phƠn biằt l x1, x2. Khi â têng x1 + x2 bơng: A. −3

10 B. −10

3 C. −1013

5 D. 1013

5 . CƠu 8. Thống kả iºm kiºm tra khÊo sĂt mổn toĂn cừa lợp 9A1, ta thu ữủc bÊng số liằu sau

iºm 7,5 8 8,25 8,5 9 Số hồc sinh 6 7 8 10 14 Số hồc sinh Ôt iºm lợn hìn 8 cừa lợp 9A1 bơng A. 18 B. 32 C. 8 D. 39.

CƠu 9. Hẳnh bản minh hồa phƯn con sổng câ bã rởng AB = 100 m. Mởt chiác thuyãn i th¯ng tứ và trẵ B bản n y bí sổng án và trẵ C bản kia bí sổng. GiÊ sỷ [ ABC = 35◦. Khi â quÂng ữớng BC (l m trán kát quÊ án h ng phƯn trôm cừa m²t) bơng:

A. 122, 08 m B. 122, 07 m C. 174, 34 m D. 174, 35 m. CƠu 10. Cho hai ữớng trán (O; 7 cm) v (O′; 3 cm). GiÊ sỷ OO′ = 11, 5 cm. Khi â hai ữớng trán câ và trẵ tữỡng ối l A. Tiáp xúc ngo i vợi nhau B.Hai ữớng trán chùa nhau C. Hai ữớng trán cưt nhau D. Hai ữớng trán ð ngo i nhau.

1

CƠu 11. Trong hẳnh bản, m²p ngo i cỷa ra v o câ dÔng mởt phƯn cừa ữớng trán bĂn kẵnh 1, 6 m v AB = 1, 8 m. Khi â chiãu cao HK (l m trán án h ng phƯn trôm cừa m²t) cừa cỷa â bơng

A. 3, 44 m B. 1, 32 m C. 2, 92 m D. 2, 9 m

CƠu 12. Mởt chiác gữỡng câ dÔng hẳnh trán ữủc treo bơng hai sủi dƠy khổng giÂn, mội sủi dƠy ãu tiáp xúc vợi gữỡng (hẳnh v³ bản). Biát têng ë d i hai dƠy treo l 6 dm v gâc giúa hai sủi dƠy l 60◦. Khi â bĂn kẵnh cừa chiác gữỡng bơng (l m trán kát quÊ án h ng phƯn trôm cừa · - xi - m²t)

A. 1, 7 dm B. 1, 73 dm C. 5, 2 dm D. 5, 19 dm.

II. PH†N Tĩ LUŠN (7,0 iºm)

CƠu 1 (1,5 iºm). 1) GiÊi hằ phữỡng trẳnh

( 10x + 3y = 24 30x + 4y = 82 .

2) Rút gồn biºu thực P = 3√x−9

x−3√x + ( √x−3) √x x − 5 √x+3 vợi x > 0 v x ̸= 9.

CƠu 2 (1,0 iºm). BĂc An dỹ ành d nh ra mởt thỷa Đt câ dÔng hẳnh chú nhêt trong mÊnh Đt lợn cừa gia ẳnh º l m khu chôn nuổi. BĂc An dỹ ành º phƯn Đt ð giúa dÔng hẳnh chú nhêt º l m chuỗng nuổi, phƯn cán lÔi ốp gÔch l m lối i (nhữ hẳnh v³ bản). Biát têng diằn tẵch chuỗng nuổi v lối i l 864 m2 v chu vi phƯn mÊnh Đt l m chuỗng nuổi bơng 108 m. Tẵnh diằn tẵch cừa phƯn l m chuỗng nuổi? CƠu 3 (3,0 iºm). Cho tam giĂc ABC nhồn, AB < AC v nởi tiáp ữớng trán (O). K´ cĂc ữớng cao BE, CF cừa tam giĂc ABC v gồi H l trỹc tƠm cừa tam giĂc â. a) Chùng minh rơng tự giĂc BCEF nởi tiáp ữớng trán. b) ữớng th¯ng AH cưt cung BC (khổng chùa A) cừa ữớng trán (O) tÔi iºm G. K´ ữớng kẵnh AK cừa ữớng trán (O). Chùng minh tự giĂc BHCK l hẳnh bẳnh h nh v GC = BK. c) ữớng th¯ng qua H vuổng gâc vợi ữớng th¯ng EF cưt cung BC (khổng chùa A) cừa ữớng trán (O) tÔi iºm M, AM cưt BC tÔi iºm N. Chùng minh tam giĂc NGM cƠn. CƠu 4 (0,5 iºm). Mởt hởp câ 25 chiác th´ cũng loÔi, mội th´ ữủc ghi mởt trong cĂc số 2, 4, 6, · · · , 48, 50; hai th´ khĂc nhau thẳ ghi hai số khĂc nhau. Rút ngău nhiản mởt th´ trong hởp. Tẵnh xĂc su§t º số xu§t hiằn trản th´ ữủc rút ra l số nhọ hìn 30?

CƠu 5 (0,5 iºm). Mởt kho chùa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.