Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 cụm chuyên môn số 15 - Tuyên Quang

Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 cụm chuyên môn số 15 - Tuyên Quang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 cụm chuyên môn THCS số 15, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang. Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề thi thử vào lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 cụm chuyên môn số 15 – Tuyên Quang : + Một máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau lớn hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh trước có bán kính 0,5(m), bánh sau có bán kính 0,75(m). Khi máy kéo đi được 774(m) thì bánh sau và bánh trước lăn được số vòng lần lượt là bao nhiêu? (Biết π = 3,14) (làm tròn kết quả của phép tính cuối đến chữ số thập phân thứ nhất). + Bảng thống kê sau cho biết thời gian học Tiếng Anh (đơn vị là năm, tính từ lúc bắt đầu học Tiếng Anh đến thời điểm khảo sát) của một số học sinh lớp 9. Tần số tương đối của nhóm [4;6) là? + Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi 196cm. Người ta cắt bỏ bốn hình vuông có cạnh là 9 cm ở bốn góc rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật (không có nắp). Chiều rộng tấm tôn là bao nhiêu? Biết rằng thể tích hình hộp bằng 7749cm3.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT TỈNH TUYÊN QUANG CỤM CHUYÊN MÔN THCS SỐ 15 -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2026 - 2027 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Cho biểu thức

( )

2 5 10 8 8 A x = + −

. Kết luận nào sau đây đúng?

A. 0 A > với mọi x R ∈ . B. 0 A ≤ . C. 10 A > với mọi 1 x ≠. D. 0 A ≥ . Câu 2. Nếu a b > và c d > thì đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. a b c d > . B. a c b d + > + . C. 0 ad bc − > . D. ac bd > .

Câu 3. Với 2 x < , tính giá trị của biểu thức 2 (2 ) 3 x x − + − A. 1. − B. 2 5 x −. C. 1. D. 5 2 .x − Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 3 3 x y + = − là

A. 6 3 x y x ∈   = − − 

 . B. 3 3

x

y x

∈   = − 

 . C. 6 3 x y x ∈   = − − 

 . D. 3 3 x y x ∈   = − − 

 .

Câu 5. Trên nửa đường tròn tâm ( ) O đường kính AB lấy điểm M sao cho   1 5 AM AB = . Tính các góc

của tam giác ABM . A. 1 ˆ ˆ 90 , 8 , ˆ 72 M B A = = =   . B. 3 ˆ ˆ 90 , 6 , ˆ 54 M B A = = =   .

C. 3 ˆ ˆ 90 , 0 , ˆ 60 M B A = = =   . D. 2 ˆ ˆ 90 , 0 , ˆ 70 M B A = = =   . Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình(2 8)( 3) 0 x x − − = là A. 0 . B. 7 −. C. 7 . D. 3.

Câu 7. Cho hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn ( ) O cắt nhau tại M , biết  59 AMB = . Số đo cung

AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là A. 91 và 269. B. 121 và 239. C. 101 và 259. D. 111 và 249. Câu 8. Cho tam giác DEF vuông tại D . Khẳng định nào sau đây đúng? A. cos tan E F  . B. sin cos E F  . C. cosE cot F  . D. sin sin E F  . Câu 9. Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ ( ) T . Thể tích V

của hình trụ ( ) T là

A. 2 V r h π = B. 2 1 3 V r l π = C. 3 4 V r π = D. 2 4 3 V r h π =

Câu 10. Tính diện tích bìa cần dùng để làm một chiếc mũ sinh nhật có dạng hình nón với đường kính đáy

16cm và chiều cao 23cm (bỏ qua các mép nối và phần thừa, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). A. ( ) 2 604 cm . B. ( ) 2 607 cm . C. ( ) 2 612 cm . D. ( ) 2 622 cm .

Câu 11. Nghiệm của phương trình ( )( ) ( )

( ) ( )

3 3 9

3 3

x x x x

x x x x

+ − + = − − ( với 0, 3 x x ≠ ≠ ) là

A. 3 x = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 3 x = . Câu 12. Đồ thị hàm số 2 y ax = đi qua điểm ( ) 2; 1 A − và điểm ( ) 4; B b . Giá trị của b là

A. 4 −. B. 2 −. C. 1 4 − . D. 1 2 − .

Câu 13. Cho ABC  vuông góc tại B , đường cao ( ) BH H AC  , khi đó sin A bằng?

Mã đề 101 Trang 2/4

A. BH AB . B. AH AB . C. AC BH . D. AB BC .

Câu 14. Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm ) của một nhóm học sinh nữ lớp 6 được cho bởi bảng tần số sau:

Chiều cao của

học sinh

140 141 143 145 149 150 160

Tần số 4 5 2 3 6 4 1 Tần số của giá trị 141 và 145 lần lượt là A. 5; 3 . B. 3 ; 5. C. 4 ; 2 . D. 5; 6. Câu 15. Cho hình trụ có chu vi đáy là 8π và chiều cao 10 h = . Tính thể tích hình trụ. A. 150π . B. 160π . C. 80π . D. 40π . Câu 16. Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 56 α =  thì bóng của một cái cây trên mặt đất có độ dài 5 x = m. Chiều cao của cái cây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là

A. 8m. B. 9 m . C. 6m . D. 7m .

Câu 17. Giá trị của biểu thức 62 62 28 28 tan sin cos cot + − −    bằng A. 1. B. 0 . C. 1 −. D. 2 .

Câu 18. Cho nửa đường tròn đường kính AB. Biết  ABC 30 = ° như hình vẽ. Số đo của cung BC là

A. o 120 . B. o 60 . C. o 100 . D. o 80 . Câu 19. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng : 2 4 d y mx = + và parabol 2 ( ) : P y x = cắt

nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2

2 1 3 x x x x + = −.

A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 20. Đường tròn (O;3cm) nội tiếp tam giác đều có cạnh là

A. 18 3 (cm). B. 3 3 (cm). C. 6 3 (cm). D. 3 (cm).

Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A , biết 9 BC = ,  30 ABC = . Tính AB ?

A. 9 3 2 B. 11 3 2 C. 4 3 D. 5 3

Câu 22. Cho   7 3 5 5 , 2 a b a b R     . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.