Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Chu Văn An - Hải Phòng

Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Chu Văn An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2026 trường THCS Chu Văn An, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 trường THCS Chu Văn An – Hải Phòng : + Một cửa hàng điện máy nhập một loại máy giặt với giá như nhau cho mỗi chiếc. Ban đầu, cửa hàng dự kiến niêm yết giá bán cao hơn 25% so với giá nhập. Tuy nhiên, trong quá trình bán hàng, cửa hàng giảm 5% trên giá niêm yết để thu hút khách. Khi mua hàng, khách hàng phải trả thêm 10% thuế VAT tính trên giá bán thực tế. Biết rằng tổng số tiền khách hàng phải trả (bao gồm cả VAT) khi mua một chiếc máy giặt nhiều hơn giá nhập của chiếc máy giặt đó là 2 450 000 đồng. Hỏi giá nhập mỗi chiếc máy giặt là bao nhiêu triệu đồng? + Một cơ sở sản xuất kem sử dụng vỏ bánh quế có dạng hình nón với đường kính đáy là 4,8cm và chiều cao là 10cm. Khi sản xuất, người ta đổ kem vào vỏ ốc quế sao cho lượng kem chiếm 95% thể tích của vỏ (giả sử kem lấp đầy và không có khoảng trống bên trong vỏ kem). Biết rằng cơ sở đang có 11 lít kem nguyên liệu. Hỏi với lượng kem đó, cơ sở có thể sản xuất được tối đa bao nhiêu chiếc kem cùng loại (lấy π = 3,14)? + Trong một hộp có 5 viên bi cùng kích thước, cùng khối lượng gồm: 2 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh, 1 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi (không hoàn lại). Xác suất để hai viên bi được chọn khác màu, đồng thời không chứa viên bi màu vàng bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG GIA VIÊN TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

(Đề thi gồm 4 trang, 22 câu)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút.

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án đúng.

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 4 x  là A. 4. x  B. 4. x  C. 4. x  D. 4. x  Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 5. x y   B. 1 2 1. x y   C. 2 5 . x y x   D. 2 3 6. x y x   

Câu 3. Biển báo giao thông P.127 “Tốc độ tối đa cho phép” quy định các xe cơ giới không được chạy quá tốc độ ghi trên biển. Nếu gặp biển báo giao thông như hình vẽ và xe có vận tốc là a (km/h)   0 . a  Biểu thức nào sau đây mô tả đúng và đầy đủ nhất quy định trên?

A. 50. a  B. 50. a  C. 50. a  D. 50. a  Câu 4. Phương trình  

2 2 2 0 m x x m     là một phương trình bậc hai ẩn x khi

A. 0. m  B. 2. m  C. 2. m  D. 2 0. m   Câu 5. Cho parabol    2 : 0 P y ax a   đi qua điểm   2; 6 A   như hình vẽ dưới đây

Giá trị của hàm số tại 4 x  là A. 24.  B. 24. C. 12.  D. 6. 

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 AB cm  và  60 . B   Độ dài cạnh AC bằng

A. 5 . 3

cm B. 5 3 . 2 cm C. 5 3 . cm D. 10 . cm

Câu 7. Cho tam giác ABC có 6, 8, 10. AB AC BC    Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đường thẳng AC là tiếp tuyến của đường tròn   ,8 C tại điểm . A

B. Đường thẳng AB là tiếp tuyến của đường tròn   ,8 B tại điểm . A

C. Đường thẳng AB là tiếp tuyến của đường tròn   ,6 C tại điểm . A

D. Đường thẳng AC là tiếp tuyến của đường tròn   ,6 B tại điểm . A

Câu 8. Cho bốn điểm điểm , , , A B C D cùng thuộc đường tròn  O có   60 , 40 BAC CBD    

(hình minh họa). Khi đó, số đo của  BCD bằng

A. 10 . B. 20 . C. 40 . D. 50 . Câu 9. Cho hình cầu có đường kính bằng 8 . cm Diện tích mặt cầu đó là

A. 2 16 . cm  B. 2 32 . cm  C. 2 64 . cm  D. 2 256 . cm 

Câu 10. Cho đa giác đều 11 cạnh có độ dài mỗi cạnh là 5 . cm Chu vi đa giác đều này là

A. 45 . cm B. 50 . cm C. 55 . cm D. 60 . cm

Câu 11. Thống kê số lần truy cập Internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau

Số lượt truy cập  30;40   40;50   50;60   60;70   70;80   80;90 

Sốngười 5 6 6 4 7 2 Có bao nhiêu người có số lần truy cập từ 70 lượt trong một tuần trở lên?

A. 11. B. 7. C. 9. D. 2. Câu 12. Cho bảng tần số điểm kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán của 35 học sinh lớp 9, trường THCS X như sau:

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 2 5 7 11 7 2 Tần số tương đối của điểm 9 là

A. 10%. B. 14%. C. 25%. D. 20%.

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Một cửa hàng dự định nhập xe điện để kinh doanh. Giá niêm yết của mỗi chiếc xe là 20 triệu đồng (chưa bao gồm thuế VAT 10%). Cửa hàng có thể lựa chọn nhập hàng từ một trong hai đại lý với các chính sách ưu đãi như sau: Đại lý A: Giảm giá 10% trực tiếp trên giá niêm yết cho mỗi chiếc xe. Đại lý B: Giảm giá 5% trên giá niêm yết mỗi chiếc xe và giảm thêm 8 000 000 đồng trên tổng hóa

đơn. Gọi x (xe) là số lượng xe cửa hàng dự định nhập   , 1 . x x    Quy ước nếu không nói gì thêm

thì mọi chi phí đều tính theo đơn vị triệu đồng. a) Nếu chưa tính thuế VAT, chi phí để cửa hàng nhập x chiếc xe tại Đại lý A là 18x (triệu đồng). b) Nếu chưa tính thuế VAT, bất phương trình biểu diễn trường hợp chi phí nhập xe của đại lí B thấp hơn của đại lí A là 19,5 8 18 . x x  

40°

60°

O

B C

A

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.