SỞ GDDT TỈNH NINH BÌNH
CỤM THCS SỐ 18
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 KHÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề thi gồm 02 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1. Phát biểu “ x không lớn hơn −100 ” được viết là A. x > −100. B. x ≥ −100. C. x < −100. D. x ≤ −100
Câu 2. Hệ phương trình 2 4 3 2 4 x y x y + = − =
có nghiệm là
A. ( x ; y) = ( 0;2). B. ( x ; y) = ( 4;4). C. ( x; y) = (2;1). D. ( x; y) = (1;2). Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào có tích hai nghiệm bằng -5 A. 2 3 5 0 x x − + = B. 2 3 5 0 x x − − = C. 2 3 5 0 x x + + = D. 2 3 5 0 x x − − − = Câu 4. Trong trò chơi xích đu ở Hình 41, khi dây căng xích đu (không dãn) OA = 3m tạo với phương thẳng đứng một góc là
0 43 AOH = thì khoảng cách AH từ em bé đến vị trí cân bằng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? A. 2 m B. 3 m C. 4 m D. 5 m Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có 8cm; 6cm AB BC = = . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình
chữ nhật ABCD là
A. 6cm . B. 10 cm . C. 5cm . D. 10cm .
Câu 6. Cho đường tròn (O) có bán kính bằng 6cm, khoảng cách từ tâm O đến dây cung AB bằng 3cm. Độ dài dây cung AB là
A. 3 cm . B. 3 2 cm . C. 3 3 cm . D. 6 3 cm .
Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được chọn là 10” là
A. 1 10 . B. 3 10 . C. 2 10 . D. 4 10 .
Câu 8. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm).
1) Chứng minh đẳng thức: 2 2 2 3 2 2 1 2 2 − + + = +
2) Rút gọn biểu thức: 15 2 1 : 25 5 5 x x A x x x
− + = + − + −
với 0 x ≥ và 25 x ≠
Bài 2. (1,0 điểm). Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như sau:
7 2 5 9 7 4 3 8 10 4 4 2 4 4 5 6 7 7 5 4 1 8 9 4 2 8 5 5 7 3 14 8 8
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
a) Lập bảng tần số của mẫu dữ liệu thống kê trên. b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng tần số thu được ở câu a). Bài 3. (1,5 điểm).
1. Cho hàm số
2 (1 ) y a x = − ( ) P (a là tham số).
a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 4) A − .
b) Với 2 a = , tìm tọa độ giao điểm của ( ) P với đường thẳng 9 y = −.
2) Cho phương trình: 2 3 4 2 0 x x − − = có hai nghiệm 1 2 , x x . Không giải phương trình, hãy
tính giá trị của biểu thức: ( )( ) 2 1 1 2 2 3 12 A x x x = − − −
Bài 4. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Giá niêm yết ngoài siêu thị của một bàn ủi và một bộ lau nhà là 450 nghìn đồng. Hôm nay đúng đợt khuyến mãi, bàn ủi được giảm 20%, bộ lau nhà được giảm 25% nên bạn Hương chỉ phải trả tổng cộng 350 nghìn đồng. Hỏi giá niêm yết của bàn ủi và bộ lau nhà là bao nhiêu? Bài 5 (1,5 điểm).
Cho nửa đường tròn ( ) ; O R đường kính AB . Trên nửa đường tròn( ) O lấy một điểm D ( D
khác Avà B ). Tiếp tuyến của nửa đường tròn ( ) O tại A và D cắt nhau ở C . Gọi F là hình chiếu
của D trên đoạn thẳng AB . Tia BC cắt nửa đường tròn ( ) O tại E .
1) Chứng minh 4 điểm , , , A C D O cùng thuộc 1 đường tròn và 2 . AE BE EC = 2) Gọi I là trung điểm của DF . Chứng minh ba điểm , , B I C thẳng hàng. Bài 6. (1,5 điểm).
1) Một dụng cụ làm bằng tôn không có nắp đậy gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình vẽ. Hãy tính diện mặt ngoài của dụng cụ.
2. Hai con thuyền P và Q cách nhau 300m và thẳng hàng với chân của tháp Hải đăng
trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn thấy tháp Hải đăng dưới một góc 14 BPA = ° và 42 . BQA = °
Đặt h AB = là chiều cao của tháp. Tính chiều cao của tháp Hải Đăng. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của mét)
………………………………….Hết………………………………….
Họ và tên học sinh:……………………………. Họ tên, chữ ký của GT 1:……………………
Số báo danh:………….……………………….. Họ tên, chữ ký của GT 2:……………………
70cm
1,4 m
1,6 m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.