1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2026-2027
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ....................................................Số báo danh: ............... Chọn một phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: 9 bằng
A. 3. B. 3. C. 9. D. 3.
Câu 2: Biểu thức A xác định khi và chỉ khi A. 0. A B. 0. A C. 0. A D. 0. A Câu 3: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 2 . A A B. 2 . A A C. 2 | |. A A D. 2 2. A A
Câu 4: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 y x ?
A. 1;1 . M B. 1;2 . N C. 1;4 . P D. 1; 2 . Q
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 0. x y B. 3 5. x y C. 1. xy x D. 2 4. x y Câu 6: Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 2 6 . 7 2 14 x y x y
B.
2
. 3 2 3 2 1 x y x y
C.
2
. 2 3 4 2 x y x
D.
2
. 3 6 9 3 2 1 x y x y
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 4 2 0. x x B. 2 2 2 0. x x C. 2 1 0. x D. 3 1 0. x Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Nếu a b thì . a c b c B. Nếu a b và 0 c thì . ac bc C. Nếu a b và 0 c thì . ac bc D. Nếu a b và b c thì . a c Câu 9: Một hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường cao .h Thể tích hình nón đã cho được tính bởi công thức
A. 2 . V R h B. . V Rh C. 2 2 . V R h D. 2 1 . 3 V R h
Câu 10: Cho đường tròn O và các điểm , , A B E nằm trên đường tròn;
các điểm , C D nằm ngoài đường tròn (như hình vẽ). Góc nào dưới đây là
góc nội tiếp đường tròn O ?
A. . ECA B. . EBA
C. . EBD D. . EOA
Câu 11: Biết AB là một dây cung của đường tròn ;2cm , O khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 4cm. AB B. 4cm. AB C. 4cm. AB D. 2 cm. AB Câu 12: Lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau
Lương (triệu đồng) 10;12 12;14 14;16 16;18
Tần số 2 8 7 3
Số lượng công nhân có mức lương từ 14 triệu đến dưới 16 triệu đồng là
A. 2. B. 3. C. 7. D. 8.
Mã đề001 ĐỀ THI MINH HỌA
2
Câu 13: Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc một lần”. Không gian mẫu của phép thử đó là
A. Ω = {1 chấm; 2 chấm}. B. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm}. C. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm; 7 chấm}.
D. Ω = {1 chấm; 2 chấm; 3 chấm; 4 chấm; 5 chấm; 6 chấm}. Câu 14: Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc một lần”. Số phần tử của biến cố “Mặt chẵn xuất hiện” là
A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 7 . Câu 15: tan 45 bằng
A. 3 . 3 B. 3 C. 1. D. 3.
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại , A với 1cm, 2cm AB BC (tham khảo hình vẽ). Tính cos . ABC
A. 1 cos . 2 ABC B. 3 cos . 2 ABC
C. 2 cos . 2 ABC D. 1 cos . 4 ABC
Câu 17: 5 1 5 1 bằng
A. 4. B. 12. C. 6. D. 2.
Câu 18: Với 3, x biểu thức
2 3 x x bằng
A. 2 3. x B. 3. C. 3. D. 2 3. x Câu 19: Biết đồ thị hàm số
2 1 y m x là một đường parabol nằm phía trên trục hoành. Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A. 1. m B. 1. m C. 1. m D. 0. m
Câu 20: Phương trình 1 1 1 x có nghiệm là
A. 0. x B. 1. x C. 1. x D. 2. x
Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình 2 2 4 x y x y
là
A. 2. 0 x y
B. 0 . 2 x
y
C. 0 . 2 x
y
D. 2. 0 x
y
Câu 22: Phương trình 2 2 3 0 x x có các nghiệm là A. 1 1 x và 2 3. x B. 1 1 x và 2 3. x
C. 1 1 x và 2 3. x D. 1 1 x và 2 3. x
Câu 23: Nghiệm của bất phương trình 3 6 0 x là A. 2. x B. 2. x C. 2. x D. 2. x Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và diện tích xung quanh bằng 2 100 cm . Chiều cao của hình trụ đó là
A. 5cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 30cm. Câu 25: Cho đường tròn đường kính AB và hai điểm , M N nằm trên
đường tròn này (như hình vẽ). Biết 70 , AMN số đo NAB bằng
A. 20 . B. 30 . C. 35 . D. 40 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.