Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Khánh Hòa

Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tham khảo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Khánh Hòa : + Một cửa hàng thống kê số lượng hộp bánh trung thu bán được trong 4 ngày như sau: Ngày: 1 2 3 4 – Số lượng bánh Trung thu bán được (Đơn vị: hộp): 30 50 60 50. a) Tần số của giá trị “50 hộp” là 2. b) Tổng số hộp bánh Trung thu bán được trong 4 ngày là 50 hộp. c) Số hộp bánh Trung thu bán được trong ngày thứ ba nhiều hơn ngày thứ nhất 20 hộp. d) Tần số tương đối của số hộp bánh trung thu bán được trong ngày thứ nhất là 25%. + Tại một thời điểm trong ngày, một cột đèn hải đăng cao 16 m đổ bóng trên mặt đất. Biết tia nắng mặt trời chiếu từ đỉnh cột đèn tạo với mặt đất một góc 55 độ. Hỏi độ dài bóng của cột đèn hải đăng trên mặt đất là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Lớp 9A dự định trồng 420 cây xanh. Đến ngày thực hiện có 7 bạn không tham gia do triệu tập học bồi dưỡng học sinh giỏi của trường nên mỗi bạn còn lại phải trồng thêm 2 cây mới đảm bảo kế hoạch đặt ra. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? (Biết số lượng cây được trồng của mỗi học sinh là như nhau).

Xem trước nội dung

1

SỞ GDĐT KHÁNH HÒA

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 7 10. + = B. 6 : 3 3. = C. 81 9. = D. 8 6 2. − =

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A.3 2 1. x y B. 2 2 1 0. x x C. 2 3 0. x D. 2 6. x x

Câu 3. Cho hàm số 2 y ax (a 0) =  biết đồ thị hàm số đi qua điểm B(-1; 2) khi:

A. a 2. = − B. 1 a . 4 = C. 1 a . 2 = D. a 2. =

Câu 4. Gọi 1 2 x , x là hai nghiệm của phương trình

2 x 7x 12 0 − + = . Giá trị của tổng

1 2 S x x = + và tích 1 2 P x .x = là

A. S = 7, P =12 B. S = - 7, P =12 C. S = 7, P = -12 D. S = 12, P =7

Câu 5. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.

Câu 6. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 180 . + = ABC ACD B.

0 180 . ADC BCD + =

C.

0. D 180 BA ABC + = D.

0 180 . ABC ADC + =

Câu 7. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông có độ dài cạnh 2 cm bằng bao nhiêu

centimét?

A. 2 2. B. 2. C. 2 . 2 D.

3 . 2

D O

A

B

C

ĐỀ THAM KHẢO 1

2

Câu 8. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BAC BOC . B. 2. BAC BOC.

C. 1. 2 BOC BAC . D. 2. BOC BAC.

Câu 9. Xét phép thử “Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần”. Không gian mẫu

của phép thử đó có bao nhiêu phần tử?

A. 1. B. 4. C. 5 . D. 6.

Câu 10. Chiều cao (đơn vị: cm) của một nhóm học sinh nữ lớp 6 được cho bởi bảng tần số

sau:

Chiều cao (cm) 140 141 143 145 149 150 160

Tần số 4 5 2 3 6 4 1

Có bao nhiêu bạn có chiều cao trên 150 cm?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 11. Không gian mẫu của phép thử “Bạn An liệt kê các số có 2 chữ số chia hết cho 5” có

bao nhiêu phần tử?

A. 17. B. 18. C. 19. D. 20.

Câu 12. Thống kê số môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 9A (mỗi học sinh chỉ thích

một môn thể thao) được cho ở bảng sau:

Môn thể thao Số học sinh

Bóng đá 10

Cầu long 12

Bóng chuyền 13

Bóng bàn 5

Số học sinh thích môn bóng đá chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 10. B. 25. C. 20. D. 40 .

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2;Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thi sinh chọn đúng

hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu thức 1

1 x A

x

− =

+ .

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là 0 x .

O

A

B

C

3

b) Với 9 x = , giá trị của biểu thức A bằng 2.

c) Giá trị của biểu thức A bằng 1 tại 0 x = .

d) Rút gọn biểu thức A, ta được 1 A x = + .

Câu 2. Một cửa hàng thống kê số lượng hộp bánh trung thu bán được trong 4 ngày như sau:

Ngày 1 2 3 4

Số lượng bánh Trung thu bán được

(Đơn vị: hộp) 30 50 60 50

a) Tần số của giá trị “50 hộp” là 2.

b) Tổng số hộp bánh Trung thu bán được trong 4 ngày là 50 hộp.

c) Số hộp bánh Trung thu bán được trong ngày thứ ba nhiều hơn ngày thứ nhất 20

hộp.

d) Tần số tương đối của số hộp bánh trung thu bán được trong ngày thứ nhất là 25%.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Cho hàm số 2 4 y x = , điểm A thuộc đồ thị hàm số đã cho. Biết điểm A có hoành độ

bằng −1

2 . Hỏi tung độ điểm A bằng bao nhiêu?

Câu 2. Cho phương trình

2 7 5 0 x x − + = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x . Giá trị của biểu thức

2 2 1 2 1 2 10 A x x x x = + + là bao nhiêu?

Câu 3. Tại một thời điểm trong ngày, một cột đèn hải đăng cao 16 m đổ bóng trên mặt đất.

Biết tia nắng mặt trời chiếu từ đỉnh cột đèn tạo với mặt đất một góc 55

. Hỏi độ dài bóng của

cột đèn hải đăng trên mặt đất là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4. Một bồn chứa thóc có cấu tạo gồm hai hình nón và một hình trụ có số đo như hình

vẽ. Biết thể tích hình nón

2 1 3 V R h  = , thể tích hình trụ

2 V R h  = . Hỏi bồn chứa thóc có thể

tích bao nhiêu mét khối? (kết quả làm tròn đến chữ số thập …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.