Đề cuối kì 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Giang Biên - Hà Nội

Đề cuối kì 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Giang Biên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Giang Biên, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN

Nhóm Toán 8

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8

1) Khung ma trận:

TT Chủ đề Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng Tổng

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu hỏi TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Đa thức

nhiều

biến

Hằng dẳng thức đáng nhớ

1 0,25 (C3)

1 0 0,25

2

Phân thức đại

số

Các khái niệm cơ bản và phép toán về phân thức đại số

2 0,5 (C1,C4)

3 1,5 (B1a,b,B2a)

1 0,25 (C6)

4 2,5 (B2b,B3a,b,c)

1 0,5 (B2c)

3 8 5,25

3

Hàm số

và đồ

thị

Hàm số, mặt phẳng tọa độ, hàm số bậc nhất

2 0,5 (C3,C5)

1 0,25 (B4a)

1 0,25 (B4b)

2 2 1

4

Hình học phẳng

Định lí Pythagore

1 0,25 (C7)

1 1 0,25

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

1 0,25 (C8)

1 1 (B5a)

3 2 (B5b,c,B6)

1 3 3,25

Tổng: Số câu Điểm

6 1,5

3 1,5

1 0,25

6 3,75

1 0,25

5 2,75

8 2,0

14 8,0 10

Tỉ lệ % 30% 40% 30% 20% 80% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

II) Bản đặc tả (Đề 1,2)

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biêt Thông

hiểu

Vận

dụng

1

Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến

Nhận biết: – Nhận biết được hằng đẳng thức, thu gọn được biểu thức 1TN

Phân thức đại số

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

3TN

3TL

Thông hiểu: – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số, liên hệ với bài toán thực tế – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

4TL

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại sốđơn giản trong tính toán.

1TL

2 Hàm số và dồ thị

Hàm số, mặt phẳng tọa độ, hàm số bậc nhất

Nhận biết: – Nhận biết tọa độcủa điểm, nhận diện hàm sốbậc nhất 2TN

Thông hiểu: – Thực hiện được tính giá trịcủa hàm sốtại x cho trước

1TL

Vận dụng: – Vận dụng phép tính ngược tìm ra tọa độx ban đầu 1TL

3 Hình học

Định lí Pythagore

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vịtrí)

1TN

Tính chất và

dấu hiệu nhận

biết các tứ giác

đặc biệt

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).

1TN

Thông hiểu: – Chứng minh được hình chữnhật 1TL

Vận dụng - Chứng minh được tam giác cân, dùng cộng góc để chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh vuông góc – Vận dụng định lí đường trung tuyến – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật, tính chất vềcác cạnh của hình thoi

3TL

Tổng 8TN

3TL

6TL 5TL

Tỉ lệ % 40% 30% 30%

Tỉlệchung 70% 30%

BGH duyệt Tổtrưởng duyệt Nhóm trưởng duyệt Người ra đề Hoàng Ngọc Mến

Võ Hồng Thủy

Hoàng Thị Hồng Hà

Nguyễn Thị Lịu

Hoàng Thị Hồng Hà

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng và ghi vào giấy kiểm tra.

Câu 1. Điều kiện để giá trị phân thức 3 2 x x

  xác định là:

A. 2, 3 x x   B. 2 x  C. 2 x  D. 3 x 

Câu 2. Kết quả của phép nhân    1 2 1 2 x x   bằng:

A.

2 4 1 x  B.

2 1 4x  C.  

2 1 2x  D. 2 1 2x 

Câu 3. Điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy (hình bên) có tọa độ là: A.   1;1 .  B.   2;1 . 

C.   1; 1 .  D.   1; 2 . 

Câu 4. Phân thức nào sau đây bằng phân thức

3 2

3 6

9

x y

xy ?

A.

2 2

3

x

y B. 2

3

x y C. 2 2x D.

2 3

2

x

y

Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. 3 y x  . B. 0 5 y x  . C. 2 2 4 y x  . D. 2 6 x y x

  .

Câu 6. Một xưởng dự định sản xuất x sản phẩm trong 20 ngày. Biểu thức biểu thị số sản phẩm mỗi ngày xưởng làm được là

A. 20x. B. 20 + x. C. 20

x . D. x

20 .

Câu 7. Lúc 9h30 sáng, các bạn học sinh đo được bóng của cột cờ trong sân trường chiếu trên mặt đất có độ dài AC = 6,4 m. Biết chiều cao của cột cờ là AB = 12 m. Tính khoảng cách BC từ đỉnh cột cờ đến đỉnh của bóng cột cờ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.