TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
Nhóm Toán 9
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 9
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về: - Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: giải phương trình tích có dạng (𝑎1𝑥+ 𝑏1). (𝑎2𝑥+ 𝑏2) = 0; giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; giải bất phương trình bậc nhất một ẩn; giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, bất phương trình bậc nhất một ẩn. - Căn thức: Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực, của một biểu thức đại số. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực, phép biến đổi căn thức bậc hai - Tỉ số lượng giác: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn. - Đường tròn: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn. 2. Năng lực: - Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực đặc thù: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán. + Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên, số nguyên, sử dụng các tính chất để tính hợp lí. + Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số tự nhiên, số nguyên; gắn với việc tính chu vi, diện tích các hình phẳng, tính đối xứng của hình. 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm: Tích cực khi làm bài kiểm tra - Bồi dưỡng phẩm chất trung thực khi làm bài kiểm tra II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: 100% tự luận
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1) Khung ma trận:
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu
hỏi
Tổng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Phương trình và hệ phương trình
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 1 (1đ) 1 1
2
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1 (0,5đ) 2 (1,5đ) 3 2
3 Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực.
2 (1đ) 2 1
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của biểu thức đại số. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số.
2 (1đ)
2 (1,5đ)
4 2,5
4
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
1 (0,5đ) 1 0,5
5
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
1 (1đ) 1 (1,5đ) 1 (0,5đ) 3 3
Tổng: Số câu Điểm 6 (3,5đ) 3 (3đ) 5 (3,5) 14 10,0
Tỉ lệ % 35% 30% 35% 100%
II) Bản đặc tả ma trận
TT Chương/Chủ
đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1
Phương trình và hệ phương trình
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 3a
2
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết: - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn Câu 2a
Vận dụng: – Giải được một số vấn đề thực tiễn gắn với bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 3b
Câu 5
3 Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực. Một số phép tính về
Nhận biết: - Tính được giá trị căn bậc hai của một số thực - Tính được giá trị của biểu thức chứa căn đơn giản - Giải được phương trình chứa dấu căn đơn giản
Câu 1.1a,b
Câu 1.2b
Câu 2a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.