1
Bài 1. (2,0 điểm) Tính:
a) 2√128 √162 െ√200 െ6√98
b) ඥ15 െ6√6 ඥ33 െ12√6
Bài 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) √9𝑥െ18 5√4𝑥െ8 ൌ√𝑥െ2 3 b) Ở độ cao h(m) bạn có thể nhìn thấy đường chân trời cách xa V(km), những đại lượng này liên hệ theo công thức V=3,5 h . Một người có thể nhìn thấy đường chân trời cách 392 km
từ cửa sổ máy bay, hỏi máy bay đang ở độ cao bao nhiêu?
Bài 3. (1,75 điểm) Cho hàm số 𝑦ൌ ଵ
ଶ𝑥െ2 có đồ thị (D1) và y = -2x + 3 có đồ thị (D2).
a) Vẽ đồ thị (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép tính.
Bài 4. (0,75 điểm) Ông Ninh có mua ba món hàng. Món thứ nhất có giá mua là 100.000 đồng,
món thứ hai có giá mua là 150.000 đồng. Khi bán món thứ nhất, ông Ninh lãi 8%, còn bán món
thứ hai ông lãi 10%. Khi bán món thứ ba ông Ninh lãi 6% (tính trên giá mua)
a) Sau khi bán hai món đầu tiên thì số tiền lãi có được của ông Ninh là bao nhiêu?
b) Biết rằng tổng số tiền bán của ba món là 909.000 đồng. Hỏi món thứ ba có giá mua là bao
nhiêu?
Bài 5. (1,0 điểm) Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết máy bay cách mặt đất là 180m, góc nhìn thấy máy bay tạo với mặt đất tại vị trí A là 400 và tại vị trí B là 300. Hãy tìm khoảng cách giữa hai vị trí A và B? (Làm tròn đến mét)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS HUỲNH TẤN PHÁT NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN - KHỐI: 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THAM KHẢO
2
Bài 6. (3,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O), từ M vẽ 2 tiếp tuyến MA; MB đến đường tròn (A; B là các tiếp điểm), vẽ đường kính AE, OM cắt AB tại H.
a) Chứng minh:OM AB b) ME cắt đường tròn (O) tại D. Chứng minh: MD.ME = MH.MO c) Gọi F là trung điểm của DE. OF cắt AB tại K. Chứng minh: KD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
---------- THCS.TOANMATH.com ----------
30 0 40 0
H
C
B A
3
CÂU ĐÁP ÁN TOÁN 9 THANG ĐIỂM 1a) a) 16√2 √162 െ√200 െ6√98
1 điểm
ൌ16√2 9√2 െ10√2 െ42√2 ൌെ27√2 0,25đx4
1b) ට15 െ6√6 ට33 െ12√6 1 điểm
=
2 2 2 7 (4 7)
2 7 4 7
7 2 4 7
2
0,25đx2 0,25đx2
2 Giải phương trình sau: a/√9𝑥െ18 5√4𝑥െ8 ൌ√𝑥െ2 3
1 điểm
ඥ9ሺ𝑥െ2ሻ5ඥ4ሺ𝑥െ2ሻെ√𝑥െ2 ൌ3
12√𝑥െ2 ൌ3
√𝑥െ2 ൌ ଵ
ସ
𝑥െ2 ൌ ଵ
ଵ
𝑥ൌ ଷଷ
ଵ
0,25 đx2 0,25đ 0,25đ
b/ Ta có: V=3,5 h 392 = 3,5 h
h =
2 392 3,5
æ ö÷ ç ÷ ç ÷÷ çè ø =12544(m)
0,25đ 0,25đ
3 a/ (D1): 𝑦ൌ ଵ
ଶ𝑥െ2 và (D2) :y = -2x + 3 1,0 điểm Mỗi bảng giá trị đúng
Vẽ đồ thị mỗi hàm số đúng x 0 1
x 0 2
(D1): 𝑦ൌ ଵ
ଶ𝑥െ2 -2 -1
0,25đx2 0,25đx2
4
(D2) :y = -2x + 3 3 1
3b) b/ Tìm tọa độ giao điểm của (D1)và (D2) 0,75 điểm Phương trình hoành độ giao điểm của (D1)và (D2)
1 2 2 3 2 1 2 3 2 2 5 5 2 2
x x
x x
x
x
Tìm y = -1
Vậy tọa độ giao điểm của (D1)và (D2) là (2;-1)
0,25 0,25 0,25
4 0,75 điểm a/ Số tiền lãi sau khi bán hai món đầu tiên của ông Ninh là:
8%.100000+10%.150000 = 23000 (đồng)
Số tiền lãi và gốc của món thứ ba là:
909000 – (100000+150000+23000) = 636000(đồng)
b/Món thứ ba có giá mua là :
636000:1,06 = 600000 đồng
0,25 0,25 0,25
5
1 điểm
+ Xét ∆AHC vuông tại H có:
Tính AH = CH. Cot400
+ Xét ∆AHC vuông tại H có:
Tính BH = CH. Cot300
+ Tính ABൎ526 m
+ KL:
0,25 025 0,25 0,25
6a) c) Chứng minh:OM AB 1,0 điểm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.