Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường Ban Mai School - Hà Nội

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường Ban Mai School - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường Ban Mai School, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2025 - 2026

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

(Đề thi gồm 04 trang)

MÃ ĐỀ: 101

Họ và tên học sinh: ……………….............……Số báo danh: ……...................Lớp.….........…

(Học sinh làm trắc nghiệm và tự luận ra giấy thi)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)

A. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Câu 1. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là dữ liệu số

A. Số lượng bài tập Toán mà mỗi bạn học sinh lớp 7 làm được trong một tuần.

B. Chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh lớp 7A.

C. Tên các loại hình học sinh yêu thích nhất trong chương trình Toán 7.

D. Số lượng học sinh tham gia câu lạc bộ Toán của mỗi lớp khối 7.

Câu 2. Tháng nào có lượng mưa cao nhất?

A. Tháng 1.

B. Tháng 3.

C. Tháng 5.

D. Tháng 6.

Câu 3. Một cuộc khảo sát cho kết quả về tỉ lệ học sinh khối 7 của một trường THCS yêu thích các thể loại phim như sau.

Thể loại phim Hài Khoa học viễn tưởng Hành động Hoạt hình

Tỉ lệ yêu thích 40% 10% 30% 20%

Nếu số học sinh tham gia khảo sát yêu thích thể loại phim Khoa học viễn tưởng là 7 học sinh thì tổng số học sinh tham gia khảo sát là

A. 280 học sinh.

B. 70 học sinh.

C. 140 học sinh.

D. 210 học sinh.

2

Câu 4. Một túi có 6 quả bóng cùng kích thước, gồm 1 quả bóng màu đỏ, 2 quả bóng màu xanh và 3 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong túi. Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với màu sắc của quả bóng.

A. A = {màu đỏ; màu xanh; màu vàng; màu trắng}.

B. A = {màu đỏ; màu xanh}

C. A = {màu đỏ; màu xanh; màu vàng}.

D. A = {màu xanh; màu vàng}.

Câu 5. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”. Xác suất của biến cố này là

A. 1. 2 B. 1. 4 C. 1. 3 D. 1. 5

Câu 6. Cho ABC ∆ vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây sai?

A.    B C A + = . B.   90 B C + = °. C.  90 A = °. D.   90 B C − = °.

Câu 7. Cho hình vẽ, ABC ADE ∆ = ∆ theo trường hợp nào?

A. Hai cạnh góc vuông.

B. Cạnh – góc – cạnh.

C. Cạnh huyền – cạnh góc vuông.

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 8. Cho ABC ∆ có   o o 50 , 70 A B = = . Chọn câu trả lời đúng nhất

A. BC AB AC < < .

B. AC AB BC < < .

C. AC BC AB < < .

D. AB BC AC < < .

B. Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1. (2,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn sau cho biết tỉ lệ thí sinh được trao huy chương các loại trong cuộc thi “Hội khỏe Phù Đổng – Chào Xuân Bính Ngọ”.

a) Số thí sinh không có huy chương chiếm bao nhiêu phần trăm? Lập bảng thống kê tỉ lệ thí sinh đạt huy chương theo mẫu sau:

Loại huy chương Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Không có huy chương

A B

C

D

E

50o 70o

C

B A

3

Tỉ lệ (%)

b) Tính tỉ số thí sinh được trao Huy chương Vàng so với số học sinh được trao Huy chương Bạc.

c) Biết có 96 thí sinh được trao Huy chương Bạc.

Tính tổng số thí sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng – Chào Xuân Bính Ngọ”.

Bài 2. (1,0 điểm) Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất.

Tính xác suất của các biến cố sau:

a) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm lớn hơn 3.

b) Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm chia 5 dư 1.

Bài 3. (2 điểm) Cho ABC ∆ , trên tia đối của tia AB lấy điểm M , trên tia đối của tia AC lấy điểm N sao

cho , AM AB AN AC = = .

a) Chứng minh . ΔAMN ΔABC =

b) Chứng minh // MN BC .

c) Gọi I là trung điểm của BC và K là trung điểm của MN.

Chứng minh A là trung điểm của đoạn thẳng IK.

Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số , , , 0 a b c d ≠ và thỏa mãn a b c b c d = = .

Chứng minh rằng

3 a b c a b c d d + +  =   + +  

.

II. PHẦN RIÊNG (2 điểm) – Thí sinh chỉ làm phần tương ứng với chương trình học

2.1. Theo chương trình hệ chuẩn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.