Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Thạnh - TP HCM

Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Thạnh, xã Đất Đỏ, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút

TT Chủ đề/

Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % điểm

TNKQ TL

Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD

1

Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau.

1

1 2,5% Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch.

2

1 2 1

15%

2

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Biểu thức số, biểu thức đại số. 1 1 2,5%

Đa thức một biến. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến. Phép nhân và phép chia đa thức một biến.

3 3 2 1 3 5 1 30%

3

Chủ đề 3: Tam giác

Góc và cạnh của một tam giác. Đường vuông góc và đường xiên.

2 2

5%

Tam giác bằng nhau. Tam giác cân.

1 2 1 3 1

17,5%

Các đường đồng quy trong tam giác.

1 2 1 1 3 1 1 17,5%

4

Chủ đề 4: Một số yếu tố xác suất

Làm quen với biến cố ngẫu nhiên.

1 1 2,5%

Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên.

1 1 1 1 7,5%

Tổng số câu 12 4 4 4 4 16 8 4 28

Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4 3 3 10

Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 %

30 %

30 % 100%

UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN

LỚP 7- HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2025 - 2026

Thời gian: 90 phút

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận

dụng

Biết Hiểu Vận dụng

Biết Hiểu Vận

dụng

Biết Hiểu Vận

dụng 1

Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau.

Nhận biết - Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau. - Tìm đại lượng chưa biết trong tỉ lệ thức.

TN 1 (GTTH)

Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch.

Nhận biết - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. - Tìm hệ số tỉ lệ, các đại lượng chưa biết trong hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại

TN 2 (GQVĐ)

TN 3 (GQVĐ)

lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).

TL2 (MHH)

2

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Biểu thức số, biểu thức đại số.

Thông hiểu Tính giá trị của một biểu thức đại số.

TN13c (TDLL)

Đa thức một biến. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến. Phép nhân và phép chia đa thức một biến

Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đơn thức một biến, đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; bậc của đa thức một biến; hệ số của các hạng tử trong đa thức một biến. – Sắp xếp đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến. – Nhận biết được khái

TN4 (GTTH)

TN 5 (GTTH)

TN 6 (TDLL)

niệm nghiệm của đa thức một biến.. Thông hiểu: - Thu gọn được đa thức một biến - Xác định được bậc của đa thức – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. - Tìm nghiệm của đa thức 1 biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia 2 đa thức một biến trong các trường hợp đơn giản Vận dụng: - Vận dụng được những tính chất của các phép tính trong tính toán 2 đa thức một biến. - Dựa vào phép tính cộng, trừ, nhân, chia đa thức một biến để giải quyết các vấn đề phức

TN 13a (TDLL)

13b (TDLL)

13d (TDLL)

TN 15 (TDLL)

TN 16 (TDLL)

TL1 (GQVĐ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.