ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN HƯNG MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Tỉ lệ thức và đại
lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
15%
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
1 (TL4)
1,5đ
2 Biểu thức đại số
Biểu thức số, biểu thức đại số
2 (TL1a,1b)
1đ
45% Đa thức một biến
1 (TL2c)
0,5đ
Các phép tính đa thức một biến
3 (TL 2a,2b,3)
3,0đ
3 Tam giác Góc và cạnh trong tam giác
1 (TL
6a)
1đ
30%
Tam giác bằng nhau
1 (TL
6b)
1đ
Tam giác cân Đường vuông góc và đường xiên.
Tính chất các đường đặc biệt
trong tam giác
1 (TL
6c) 1đ
4 Một số các yếu tố xác suất thống kê
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên
1 (TL5a) 0,5đ
1 (TL5b)
0,5đ
10%
Tổng: Số câu
Điểm
0 0,0
5 3,0
0 0,0
4 4,0
0 0,0
2 2,0
0 0,0
1 1,0
12 10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Tỉ lệ thức
và đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
Nhận biết:
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Nhận biết:
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Vận dụng: - Giải một số bài toán thực tế về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
1 (TL 4)
2 Biểu thức đại số
Biểu thức đại số
Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số.
- Tính được giá trị của một biểu thức đại số
2 (TL 1a,
1b)
Đa thức một
biến
Nhận biết: –Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
1 (TL 2c)
Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3 (TL 2a,2b, 3)
3
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản
Nhận biết: – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1 (TL 5a)
Vận dụng:
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
1 (TL 5b)
4 Tam giác.
Góc và cạnh trong một tam
giác, Hai tam giác bằng nhau,
Tam giác cân,Quan hệ
giữa góc và cạnh trong tam
giác, đường vuông góc và
đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của tam
giác. Các đường
đồng quy trong
tam giác
Nhận biết:
− Nhận biết được tổng 3 góc của 1 tam giác
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm và các trường hợp bằng nhau hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
1 (TL 6a)
Thông hiểu:
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
1 (TL 6b)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.