UBND PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG DIỆU
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN KIỂM TRA: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................... SBD: .................... Phòng: ................. Lớp: ........ Ngày kiểm tra: ...../....../2026
Chữ ký GT 1………………………… Chữ ký GT 2…………………………
Mã Phách
Điểm (bằng số) Điểm (bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Cho 5 8 32 x . Giá trị của x là:
A. 20 x B. 20 x C. 5 x D. 8 x Câu 2: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
A. 15 x y − + B.2 (3.4 5) − + C. 3 2 x − D. 3 1 2 y x − +
Câu 3: Hệ số tự do của đa thức 4 3 1 1 9 1 3 x x x − + + − là:
A. – 9 B. 0 C. 1 3 D. 1
Câu 4: Đa thức
2 1 1 1 2 5 x x − + + sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến là:
A. 2 1 1 1 2 5 x x + + . B. 2 1 1 1 5 2 x x − + . C. 2 1 1 1 2 5 x x − + . D. 2 1 1 1 5 2 x x + − .
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức một biến? A. 2 9 3 1 x x − + . B. 2 2 x x − . C. 3 1 x + . D. 2026 1 x − + . Câu 6: Nghiệm của đa thức ( ) 4 – 6 P x x = là:
A. 3 2 − B. 3 2 C. 2 3 D. 2 3 −
Câu 7: Cho ABC vuông tại A. Hai đường trung trực của hai cạnh AB, AC cắt nhau tại điểm O. Kết luận nào sau đây là đúng? A. OA > OB. B. OA OB. C. Điểm O cách đều ba đỉnh của ABC. D. Điểm O cách đều ba cạnh của ABC. Câu 8: Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là: A. Giao điểm của 3 đường trung trực. B. Giao điểm của 3 đường cao. C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến. D. Giao điểm của 3 đường phân giác. Câu 9: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Kết luận nào dưới đây là sai?
A. AG 2 3 AM. B. GM 1 2 GA. C. GA 2 3 GM. D. MB = MC.
Câu 10: Trong một hộp bút có 3 bút xanh, 2 bút đỏ và 1 bút đen. Rút ngẫu nhiên 3 bút từ hộp, biến cố nào sau đây là biến cố không thể? A. “Rút được 3 bút xanh”. B. “Rút đươc 2 bút xanh và 1 bút đỏ”. C. “Rút được 1 bút đỏ và 1 bút đen và 1 bút xanh”. D. “Rút được 3 bút đỏ”. Câu 11: Một tổ của lớp 7A có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng kiểm tra bài cũ. Biến cố A: “Chọn được một học sinh nữ”. Xác suất của biến cố A là: A. 0 B. 0,5 C. 1 D. 1,5
…………………………………………………………………………………………………… Câu 12: Lớp 7A có 45 học sinh gồm 25 bạn nam và 20 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên một bạn nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn? A. “Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó”. B. “Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng”. C. “Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng”. D. “Không có bạn nam nào làm lớp trưởng cả”. PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 13: Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Nếu các đường phân giác trong của tam giác cắt nhau tại điểm A thì A cách đều ba đỉnh của tam giác. b) Cho tam giác ABC. Gọi G là giao điểm của hai đường trung tuyến AM và BN. Khi đó AG = 2GN. c) Cho tam giác ABC cân tại A, có AK là tia phân giác của góc A (K thuộc cạnh BC). Khi đó AK là đường trung trực của đoạn thẳng BC. d) Trong tam giác ABC, các đường cao AE và BF cắt nhau tại H. Vậy điểm H là trọng tâm của tam giác ABC. Trả lời: a)…… b)…… c)…… d)…… Câu 14: Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Một chuồng thỏ nhốt 10 con thỏ trắng và 8 con thỏ xám. Lấy ngẫu nhiên 4 con thỏ từ chuồng thỏ trên. Biến cố A “Lấy được ít nhất 5 con thỏ trắng” có thể xảy ra. b) Xác suất của biến cố A là P(A) = 0.
c) Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện là số lẻ” là 1 2 .
d) Một hộp có 8 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 8; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số rút được trên thẻ là số nhỏ hơn 7” là
1 8
Trả lời: a)……… b)……… c)……… …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.