Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Kiến An – Hải Phòng : + Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An 0,5m và cách Nam 4,5m. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α): ax + y + cx + d = 0 và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a + c + d bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Khảo sát chuyển động của xe khách A trong 30 phút trên một quãng đường ta thu được kết quả: vận tốc v (m/phút) của xe khách theo thời gian t (phút) được biểu diễn bởi hàm số v(t). Tính vận tốc trung bình của xe khách trong 30 phút đã khảo sát (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(44;16;0) và chuyển động đều theo đường cáp có véc tơ chỉ phương u = (-3;-4;0) với tốc độ là 8 (m/s) (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét); giả sử sau t(s) kể từ lúc xuất phát (t ≥ 0), cabin đến điểm M. Một người đứng tại điểm O quan sát cabin chạy trên cáp treo, sau thời gian bao nhiêu thì khoảng cách giữa người quan sát và cabin gần nhau nhất?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT KIẾN AN -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần I . Câu trắc trắc nghiệm nhiều lựa chọn . Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu

hỏi học sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 1 d s l cos in n x x x C x x   +   = +   + ∫ . B. 1 d sin C cos x x x x x   +   = −  +  + ∫ .

C. 1 d sin C cos x x x x x   +   = −  +  + ∫ . D. 1 d sin cos C x x x x x   +     = + + ∫ .

Câu 2. Tính ( )

2 2

0 6 2 d x x x − ∫ được kết quả bằng

A. 8. B. 12. C. 6. D. 11.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , vecto chỉ phương của đường thẳng ( )

1 2 : 3 1

x t d y t t z t

= +   = ∈   = + 

 là

A. ( ) 2;3; 1 u = − 

. B. ( ) 3;2;1 u = 

. C. ( ) 2;3;1 u = 

. D. ( ) 1;3;1 u = 

.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình:

( 1) 10 0 mx m y z + − + − = và mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 Q x y z + − + = . Với giá trị nào của dưới đây của

m thì ( ) P và ( ) Q vuông góc với nhau

A. 2 m = . B. 1 m = . C. 1 m = −. D. 2 m = −. Câu 5. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

A. ( ) ( ) ( ) d f x x f x C ′ = + ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d f x x f x ′ = ∫ .

C. ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d f x x F x ′ ′ = ∫ .

Câu 6. Cho ( )

1

0 1 f x dx = ∫ tích phân ( ) ( )

1 2

0 2 3 f x x dx − ∫ bằng

A. 1. B. 1 −. C. 3. D. 0. Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;2; 1) A − và mặt phẳng ( ) : 2 0 P x y z + + = . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ) P có phương trình là

A.

1 2 2 1

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

. B.

1 2 2 1

x t y t z t

= +   = +  = −+ 

. C.

1 2 2 1

x t y t z t

= +   = +  = + 

. D.

1 2 2 1

x t y t z t

= +   = +  = − 

.

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là

A. 2x x C + + . B. 2x C + . C. 2x C + . D. 2 1 x C + + . Câu 9. Khi nghiên cứu một quần thể vi khuẩn, người ta nhận thấy quần thể vi khuẩn đó ở ngày thứ

t có số lượng ( ) N t con. Biết rằng tốc độ phát triển của quần thể đó là ( ) 1000 N t t ′ = và sau ngày

thứ nhất (t =1) có 250nghìn con. Số lượng vi khuẩn sau 10 ngày là bao nhiêu con ( làm tròn đến hàng đơn vị)? A. 272304 con. B. 252303con. C. 252302 con. D. 242102 con.

Câu 10. Cho

3

2 ( )d 1 f x x = ∫ và

3

2

( )d 4 g x x = ∫ . Khi đó ( ) ( )

3

2 d f x g x x  +    ∫ bằng

A. 3. B. 5 . C. 3 −. D. 4. Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x z y − + + = . Véc-tơ nào sau đây là

một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 4 2;1;1 n =  . B. ( ) 1 2;1;3 n =  . C. ( ) 2 2; 1;1 n = −  . D. ( ) 3 2;1; 1 n = −  .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 2;0;0 M , ( ) 0; 1;0 N − , ( ) 0;0;2 P . Mặt phẳng

( ) MNP có phương trình là:

A. 1 2 1 2 x y z + + = − . B. 0 2 1 2 x y z + + = − . C. 1 2 1 2 x y z + + = − − . D. 1 2 1 2 x y z + + = .

Phần II. Dạng Đúng-Sai ( Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 3 2 x y z d − − + = = và mặt phẳng

( ): 2 2 1 0 P x y z + − + = .

a) Đường thẳng d có phương trình tham số là

1 2 2 3 1 2

x t y t z t

= +   = +  = −+ 

.

b) Phương trình đường thẳng d′ qua ( ) 1;2;2 A và song song với đường thẳng d có phương

trình tham số là

1 2 2 3 2 2

x t y t z t

′ = +   ′ = +   ′ = + 

.

c) Điểm ( ) 1; 1;3 M −− là giao của đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P .

d) Số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P bằng 0 ' 40 17

Câu 2. Cho hàm số ( ) 5 f x = và hàm số ( ) sin g x x = .

a) ( )d =5 f x x x C + ∫ .

b) ( ) ( ) 1 d =5 cos f x g x x x x C  +  + +   ∫ .

c) Gọi ( ) G x là một nguyên hàm của ( ) g x . Biết ( ) 3 G π = thì ( ) cos …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.