05 đề ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm 2025 - 2026 có đáp án và lời giải

05 đề ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm 2025 - 2026 có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 63 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập 05 đề ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi có cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 12

ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A.  , F x f x x K     . B.  , . f x F x x K    

C.  , f x F x x K     . D.  , F x f x x K     .

Câu 2: Hàm số  F x là nguyên hàm của hàm số 

2 3 f x x  và  0 5 F  . Khi đó, hàm số  F x là

A. 

3 5 F x x   . B. 

3 5 F x x   . C. 

3 3 5 F x x   . D.  6 5 F x x   .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên 0;2    ,  0 1 f  và 

2

0

d 3 f x x    . Tính  2 f ?

A.  2 4 f . B.  2 4 f  . C.  2 2 f . D.  2 3 f 

Câu 4: Biết 

3 F x x  là một nguyên hàm của hàm số  f x trên . Giá trị của 

2

0

4 d f x x        bằng

A. 0 . B. 4 . C. 12 . D. 2 .

Câu 5: Tính tích phân

1

3 1

0

d x e x   bằng

A.   4 1 3

e e  B. 3 e e  C.   4 1 3

e e  D. 4 e e 

Câu 6: Tính tích phân

2

0

2sin d I x x

 .

A. 7 I  B. 5

2 I    C. 3 I  D. 2 I 

Câu 7: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn ; a b    . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x  . D. d

a

b S f x x  .

Câu 8: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x  , 1 y , 0 x  và 1 x  được tính

bởi công thức nào sau đây?

A.  

1

2

0

2 1 d S x x     . B.  

1

2

0

2 1 d S x x    .

C.  

1

2 2

0

2 1 d S x x    . D.  

1

2

0

2 1 d S x x    .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  : 2 3 1 0 P x y z     . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của   P ?

A.   1 1; 3; 1 n   

. B.   2 2; 3; 1 n   

. C.   3 1; 2; 1 n    

. D.   4 1; 2; 3 n   

.

2

Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm

  1; 2; 3 A  và có vectơ pháp tuyến   1; 2; 3 n   

?

A. 2 3 12 0 x y z     . B. 2 3 6 0 x y z     .

C. 2 3 12 0 x y z     . D. 2 3 6 0 x y z     .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 :

1 2 1 x y z d      

. Véctơ nào dưới đây là một

véctơ chỉ phương của d ?

A.   1 2;1; 3 u   

. B.   2 2; 1;3 u   

. C.   3 1;2;1 u  

. D.   4 1;2; 1 u   

.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm     2;6;3 , 1;0;6 , A B    0;2; 1 , C    1;4;0 D . Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng   chứa AB và song song với CD ?

A. 5 0 x z    . B. 2 11 0 x y z     .C. 5 0 x z    . D. 2 7 0 x y z     .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ độ cao 2m so với mặt đất (coi 0 t  giây là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của viên đạn được cho bởi công thức    60 10 m/ s v t t  

a) Vận tốc của viên đạn tại thời điểm 2 t  giây bằng   40 m/ s .

b) Viên đạn đạt độ cao lớn nhất sau 6 giây. c) Độ cao của viên đạn tại thời điểm t được xác định bởi công thức 

2 60 5 h t t t   .

d) Độ cao lớn nhất của viên đạn so với mặt đất là 180 (m). Câu 2: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 

2 2 2 f x x x    và  2 g x x   .

a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y g x  các đường thẳng 1; 1, x x   trục

Ox bằng 4. b) Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số  y f x  và  y g x  là 0; 3 x x   .

c) Hình   H có diện tích bằng 2

3

.

d) Thể tích khối tròn xoay khi quay hình   H quanh trục Ox bằng 117

5

.

Câu 3: Cho hình phẳng ( ) S giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 ( ) 25 y f x x    , trục hoành và hai đường

thẳng 5, 5 x x   .

a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.