KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN - LỚP 8
Năm học : 2024 – 2025 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
% điểm
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Phân tích và xử lí dữ liệu
- Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
3 (0,75)
3 7,5%
-
Một số yếu tố xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
3 (0,75)
3 7,5%
3
Phương trình
Phương trình bậc nhất một ẩn. - Cách giải và ứng dụng
4 (1,0đ)
1 (0,5đ)
2 (1,5đ) 5 2 30%
4 Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng. Tính chất đường trung bình; đường phân giác
2 (0,50)
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
2 (1,0đ)
2 (1,5đ) 9 4 2 55%
Hình đồng dạng 4 (1,0đ) 2 (0,5đ)
Tổng số câu 12 2 6 1 3 4 15 9 4 28 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 3,0 2,0 2,0 3,0 40 30 30 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Phân tích và xử lí dữ liệu
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
Biết: - Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong thực tiễn.
C2 C4 C10 (0,75)
TD
2 Một số yếu tố xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
Biết: - Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
C1 C5 C7 (0,75)
TD
3 Phương trình
Phương trình bậc nhất một ẩn. - Cách giải và ứng dụng
Hiểu: - Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
C13a C13b C13c C13d (1,0đ)
GQ
C15 (0,5đ)
GQ
C19a C19b (1,5đ)
GQ
4 Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng. Tính chất đường trung bình; đường phân giác
Biết: - Nhận biết được định nghĩa đường trung bình; đường phân giác của tam giác. Hiểu: - Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
C8 C12 (0,50)
C14c C14d (0,5đ)
TD
C16 (0,5đ)
TD
C17 C18 (1,0đ)
TD
C20a C20b (1,5đ)
GQ
- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). Hình đồng dạng Biết: - Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
C3 C6 C9 C11 (1,0đ)
TD
C14a C14b (0,5đ)
TD
Tổng số câu 12 2 6 1 3 4 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.