Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022/2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022/2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Bàn Cờ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn dưới hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Bài thi đi kèm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn câu hỏi từ Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Bàn Cờ – TP HCM: + Câu 1: Một cái thang dài 5m dựa vào tường. Bạn Minh đo được từ chân thang tới mép tường có độ dài 2,8 mét. Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất? + Câu 2: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có kích thước dài 5m, rộng 3m và cao 4m. Người ta tăng chiều cao căn phòng thêm x (m). Gọi V là thể tích mới tính theo x(m). Hỏi V có phải là hàm số bậc nhất của x không? Tính giá trị của x khi V = 67,5 (tính theo đơn vị 3m). + Câu 3: Trong tháng đầu hai tổ sản xuất được 800 chi tiết máy. Sang tháng thứ 2 tổ 1 vượt mức 15%, tổ 2 vượt mức 20%, do đó cuối tháng hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy. Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy? File WORD để tải về (dành cho quý thầy, cô): [link download]

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 TRƯỜNG THCS BÀN CỜ ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN– KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (1,5 điểm ) Tính :

a/ 3 3 27 2 75 A   

b/ 2 3 3 2 5 3 2 1 6 F     

Câu 2. (2,0 điểm) Giải phương trình :

a/ 2 4 4 7 x x   

b/ 5 2 9x 45 4x 20 5 2    

Câu 3. (1,5 điểm) Cho hàm số y = - 2x có đồ thị ( 1d ) và y = -x-3 có đồ thị ( 2 d ).

a/ Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai hàm số trên bằng phép toán.

Câu 4. (0,5 điểm)

Một cái thang dài 5m dựa vào tường . Bạn Minh đo được từ chân thang tới mép tường có độ dài 2,8 mét. Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất ?(tham khảo hình vẽ)

Câu 5. (1,0 điểm)Một căn phòng hình hộp chữ nhật có dài 5m , rộng 3m và cao 4m . Người ta tăng chiều cao căn phòng thêm x (m). Gọi V là thể tích mới tính theo x(m). Biết nếu các kích thước của 1 hình hộp chữ nhật là a,b,c (cùng đơn vị độ dài )thì thể tích của hình hộp chữ nhật đó là V = abc . a/ Hỏi đại lượng V có phải là 1 hàm số bậc nhất của x không ? Vì sao ? b/ Tính giá trị của x khi biết giá trị tương ứng của V là 67,5 (tính theo đơn vị 3 m )

Câu 6. (0,5 điểm)Trong tháng đầu hai tổ sản xuất được 800 chi tiết máy , sang tháng thứ 2 tổ 1 vượt mức 15% , tổ 2 vượt mức 20% do đó cuối tháng hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy . Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ? Câu 7. (3 điểm)Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB và C là điểm thuộc (O) ( sao cho CA > CB). Vẽ đường thẳng d là tiếp tuyến của (O) tại B . a/ Gọi M là trung điểm của AC . Vẽ CH AB tại H . Chứng minh : O,M,C,H cùng nằm trên 1 đường tròn . xác định tâm I của đường tròn này . b/ Tia AC cắt d tại E . Chứng minh : 2 2 . EC EA EO R   c/ Gọi N là trung điểm CH , tia AN cắt d tại F . Chứng minh : FC là tiếp tuyến của đường tròn (I) ------ HẾT ------ Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 TRƯỜNG THCS BÀN CỜ

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN– KHỐI 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1.5 đ) a/ 3 3 27 2 75 A   

3 9 3 10 3 A   

0 A 

b/ 2 3 3 2 5 3 2 1 6 B     

6( 2 3) 5(1 6) 1 6 3 2 B      

6 (1 6) B   

6 1 6 B  

1 B 

0.25 0.25 0.25x2 0.25 0.25

Câu 2 (2đ) a/ 2 4 4 7 x x   

2 ( 2) 7 x   

2 7 x   

x-2=7 hay x-2=-7

x=9 hay x=-5

Vậy s={9;-5}

b/

5 2 9x 45 4x 20 5 2    

5 2 9(x 5) 4(x 5) 5 2     

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

6 (x 5) 5 (x 5) 5     

(x 5) 5   

x 5 25

x 30

  

 

Vậy S={30 }

0.25 0.25 0.25

Câu 3 (1.5đ) a/ Lập BGT và vẽ đúng (d 1) và (d 2 )

b/Phương trình hoành độ giao điểm :

-2x = -x-3

3

6

x

y

 

 

Tọa độ giao điểm (d 1) và (d 2 ) : (3;- 6)

0.25x4 0.25 0.25

Câu 4 (0.5 đ) Thang chạm tường ở độ cao so với mặt đất là :

2 2 5 2,8 4.1 m   ( định lý Pitago) KL:….

0.25 0.25

Câu 5 (1.0đ) a/ V=a.b.c =5.3(x+4) V= 15x+60V là hàm số bậc nhất b/15x+60=67.5 x=0,5m KL:…..

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 6 (0.5đ) Gọi x (chi tiết máy) là số chi tiết máy tổ 1 sản xuất được trong tháng đầu 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.