Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình số 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào tháng 03 năm 2026. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh : + Hai xạ thủ cùng bắn vào bia, biết rằng xác suất người thứ nhất bắn trúng là 0,8 và xác suất người thứ hai bắn trúng là 0, 6. Xác suất để trong hai người luôn có ít nhất một người bắn trúng là bao nhiêu? + Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng kỳ hạn 1 năm với lãi suất 6%/ năm theo hình thức lãi kép. Nếu trong suốt quá trình gửi, người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng, và lãi suất ngân hàng không thay đổi thì số tiền người đó nhận được sau n năm kể cả gốc và lãi sẽ được tính theo công thức Tn = 100(1 + r)^n (triệu đồng), trong đó r là lãi suất và n là số năm gửi tiền, số tiền lãi thu được của người đó sau 20 năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Ba vận động viên bóng rổ thi ném bóng trúng rổ, mỗi vận động viên có xác suất ném bóng trúng rổ lần lượt là x, y, 0,7 với điều kiện x > y. Biết xác suất để cả ba vận động viên ném bóng trúng rổ là 0,21 và xác suất có hai vận động viên ném bóng trúng rổ là 0,44. Tính xác suất chỉ có vận động viên thứ nhất ném bóng trúng rổ?

Xem trước nội dung

Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

( Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:………………………………………………….SBD:……………………………..

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm   150;156   156;162   162;168   168;174   174;180   180;186

Tần số 5 18 40 26 8 3

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là

A.   180; 186 . B. 40. C.   162; 168 . D.   168; 174 .

Câu 2: Cho hai biến cố A và B. Biến cố "A hoặc B xảy ra" được gọi là

A. biến cố giao của biến cố A và biến cố B.

B. biến cố chắc chắn. C. biến cố đối của biến cố A.

D. biến cố hợp của biến cố A và biến cố B. Câu 2: Cho hai biến cố A và B. Biến cố "A hoặc B xảy ra" được gọi là

A. biến cố giao của biến cố A và biến cố B.

B. biến cố chắc chắn. C. biến cố đối của biến cố A.

D. biến cố hợp của hai biến cố A và biến cố B. Câu 3: Một hộp chứa 5 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả. Gọi A là biến cố “Hai quả lấy ra cùng màu xanh”, B là biến cố “Hai quả lấy ra cùng màu đỏ”. Biến A∪B được phát biểu là:

A. Hai quả lấy ra có ít nhất một quả màu xanh.

B. Hai quả lấy ra có màu khác nhau. C. Hai quả lấy ra có ít nhất một quả màu đỏ D. Hai quả lấy ra có cùng màu. Câu 4: Cho a là số thực dương và ,  là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. . . a a a     B. . (2 ) a a a      

C. a a a        D. . a a a       Câu 5: Cho 1, 0 o a b    , R  .Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. log a a b b      B. log a a b b a    

C. loga b a b      D. log b a b a     

Câu 6: Cho a,b là các số thực dương tùy ý và 1 a . Giá trị của biểu thức 3 log ( ) a a b bằng:

A. 3 loga b  B. 3 loga b  C. 1 log 3

a b  D. 3loga b

Trang 2/4

Câu 7: Tập xác định của hàm số x y a  (với 0, 1 a a   ) là:

A. [0;+∞) B. (0;+∞) C. R D. R∖{0}

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 3 log ( 1) y x  

A. D=R∖{1} B. D=[1;+∞) C. D=(0;+∞) D. D=(1;+∞)

Câu 9: Cho hình lập phương  . ABCD A B C D (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và  A D

bằng

A. 45. B. 30. C. 60. D. 90.

Câu 10: Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu

A. d vuông góc với ít nhất một đường thẳng a nằm trong (P). B. d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P). C. d có điểm chung với mặt phẳng (P). D. d song song với một đường thẳng nằm trong (P). Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông , SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A. BD⊥(SCD) B. BC⊥(SAB) C. BD⊥(SAD) D. AC⊥(SBD)

Câu 12. Cho hình chóp .S ABC như hình vẽ. Biết    SA ABC , H là điểm thuộc đoạn thẳng BC . Góc

phẳng nhị diện của góc nhị diện     , , H SA B là

A.  HAB. B.  HBA. C.  CHA. D.  CAH .

Trang 3/4

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai. (Trong mỗi ý a,b,c,d của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)

Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác ABC vuông cân

tại B . Biết 3, SB a AB a   . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) 2. SA a 

b) Tang của góc giữa SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng: 2

c) Sin của góc giữa SB và mặt phẳng ( ) SAC bằng 6 8

d) Số đo góc nhị diện [ , , ] S BC A bằng 54,74( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 2. Cho hàm số 4 log y x  .Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định D 

b) Hàm số đồng biến trên khoảng   0;

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm 1 ; 1 4 A      

d) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng 1 y  tại điểm có hoành độ bằng 3

PHẦN III: Trả lời ngắn ( Thí sinh trả lời các câu từ 1 tới 4 )

Câu 1: Chiều cao (đơn vị: m ) của 40 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:

Số đo chiều cao ( ) m   4;5,5   5,5;7   7;8,5 [8,5;10) [10;11,5)

Số cây 8 11 9 7 5 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.