Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Kiến An – Hải Phòng : + Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức S = A.e^rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng (tính theo đơn vị là giờ), S là số lượng vi khuẩn tại thời điểm t (giờ). Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Tìm thời gian (giờ) để vi khuẩn tăng gấp đôi số vi khuẩn ban đầu. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, SA ⊥ (ABC), biết SA = 2, AC = 1. Tính tang góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Một chiếc lều du lịch hình chóp có đáy là lục giác đều và hình chiếu của đỉnh lều trên mặt đất trùng với tâm của lục giác đáy, khung lều làm bằng tre (như hình). Người ta muốn treo 1 dây đèn trang trí dọc theo cột ở giữa của lều từ đỉnh xuống sàn. Độ dài của dây đèn cần chuẩn bị là bao nhiêu mét nếu biết góc giữa các thanh tre với mặt sàn là 30°; tấm lót sàn hình lục giác đều có diện tích 12 3 mét vuông (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT KIẾN AN -------------------- (Đề thi có _04_ trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 111 Phần I. Câu trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Rút gọn biểu thức

3 6 7. P x x = với 0 x > .

A.

10 21 P x = . B.

5 14 P x = . C.

25 42 P x = . D.

5 6 P x = .

Câu 2. Cho , , a b c là các số thực thỏa mãn log 2 log 4 log8 c a b = + , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. c a b = + . B. 3 2 c a b = + . C. 2 3 c a b = + . D. 3 2 c a b = .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ ?

A.

8 y x− = . B. 8 . x y = C. 8 log y x = . D. 8 y x = .

Câu 4. Phương trình 2 0,25 x = có nghiệm là A. 2 x = . B. 4 x = . C. 2 x = −. D. 0 x = . Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − < là

A. ( ) 1;9 . S = B. ( ) ;9 . S = −∞ C. ( ) ;10 . S = −∞ D. ( ) 1;10 . S =

Câu 6. Cho tứ diện đều ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Mệnh đề nào sau đây sai? A. . MN BD ⊥ B. . AB CD ⊥ C. . MN AB ⊥ D. . MN CD ⊥ Câu 7. Cho hình lập phương .A'B'C'D' ABCD . Góc giữa hai đường thẳng ' BA và CD bằng A. 45o . B. 60o . C. 90o. D. 30o.

Câu 8. Cho đường thẳng Δ không nằm trong mặt phẳng ( ) P . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường thẳng Δ vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng ( ) P thì

Δ vuông góc với mặt phẳng ( ) P .

B. Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng ( ) P thì Δ vuông góc với mọi đường thẳng nằm

trong mặt phẳng ( ) P .

C. Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng ( ) P thì Δ song song với đường thẳng nằm

trong mặt phẳng ( ) P .

D. Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng ( ) P thì Δ không cắt mặt phẳng ( ) P .

Câu 9. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, ( ) SO ABCD ⊥ . Góc

giữa cạnh bên SC và mặt phẳng ( ) ABCD là

A.  SCO . B.  CSO. C.  SCB . D.  CSD. Câu 10. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ .Hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng (SAB) là

Mã đề 111 Trang 2/4

A. SB B. BA C. BC D. SA Câu 11. Số các nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) 0,5 0,5 log 2 log 6 3 x x + ≥ − là

A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 12. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

A. − = x y e . B. 0,5 log = y x. C. = x y e . D. 7 log = y x .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho các hàm số log , log , log a b c y x y x y x = = = với , , a b c là ba số thực dương khác 1. Xét

tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Đồ thị các hàm số trên đều đi qua điểm (1;0) I .

b) Hàm số logb y x = đồng biến trên khoảng ( ) 0;+ ∞

c) Từ đồ thị ta có: 0 1 a b c < < < < . d) Đường thẳng ( ) , 1 x k k = > cắt hai đồ thị log , log a b y x y x = = và trục Ox lần lượt tại các

điểm M, N và A sao cho 2 AM AN = . Khi đó . 1 a b = . Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , có cạnh bằng a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 SA a = . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và BC . a) ( ) AC SBD ⊥ .

b) Góc giữa đường thẳng MN và đường thẳng SC bằng 45o . c) ⊥ MN SO .

d) Cotang của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) SMN bằng 1 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.