Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Chu Văn An - Lâm Đồng

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Chu Văn An - Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Chu Văn An – Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Chu Văn An – Lâm Đồng : + Trong một khu du lịch, du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách đu dây theo đường trượt từ vị trí tháp A cao 15m sang vị trí tháp B cao 10m trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh. Với hệ trục toạ độ Oxyz cho trước (đơn vị: mét), toạ độ của A và B lần lượt là A(3;2;15) và B(21;27;10). Khi du khách ở độ cao 13 mét thì tọa độ của du khách lúc đó là M(a;b;c). Tính giá trị biểu thức T = a + b + c (làm tròn kết quả đến hàng phần chục). + Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi (không hoàn lại), rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai (làm tròn đến hàng phần trăm). + Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, có một loại bệnh X mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,2% và một loại xét nghiệm Y mà ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng có phản ứng dương tính. Tuy nhiên, có 6% những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó có phản ứng dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Xem trước nội dung

Mã đề thi 141 - Trang 1/ 4

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

– GIA NGHĨA

(Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN HỌC, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 141

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 2 1 : 2 3 1 x y z d      . Đường thẳng d

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây: A. ( 2; 3;1)   B. ( 1; 2;1)  C. (1;2; 1)  D. (2;3; 1)  Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 2 1 0 S x y z x y + + − + + = . Tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu ( ) S : A. ( ) 4;1;0 , 4 I R − = . B. ( ) 4; 1;0 , 2 I R − = . C. ( ) 4; 1;0 , 4 I R − = . D. ( ) 4;1;0 , 2 I R − = .

Câu 3: Biết

2

0 ( ) 2 f x dx = − ∫ và

5

2 ( ) 4 = − ∫f x dx . Tính

5

0 ( ) ∫f x dx

A. -2 B. 6 C. 2 D. -6 Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức:

A. ( )

b

a S f x x = ∫ d B. ( )

a

b S f x x = ∫ d C. ( )

b

a S f x x = ∫ d D. ( )

b

a S f x x = −∫ d

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 1 0 x y α + + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 2 3;2;4 n = 

B. ( ) 3 2; 4;1 n = − 

C. ( ) 2 3;2;1 n = 

D. ( ) 2 3;2;0 n = 

Câu 6: Xét ( ) f x là một hàm số tùy ý, ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn

[ ] ;a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = + ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − ∫ .

Câu 7: Trong các phương trình sau đây, đâu là phương trình mặt cầu? A. 2 2 2 2 4 2 2 6 0 + + + − + − = x y z x y z B. 2 2 2 2 2 4 0 + + + − − = x y z x z

C. 3 3 3 8 6 2 10 0 + + + − + − = x y z x y z D.

2 2 2 2 4 4 21 0 + + + + − − = x y z x yz z Câu 8: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ): 11 0 P x y z + − − = và

( ): 2 2 2 7 0 P x y z + − + = bằng A. 90° B. 0°. C. 180°. D. 45°.

Mã đề thi 141 - Trang 2/ 4

Câu 9: Cho 2 biến cố A và B. Công thức xác suất toàn phần nào sau đây đúng? A. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P B P B P B A P B P B A = + ∣ ∣ B. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P B P B P A B P B P A B = + ∣ ∣ C. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P B P A P A B P A P A B = + ∣ ∣ D. ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) P B P A P B A P A P B A = + ∣ ∣ Câu 10: Cho hai biến cố A và B bất kì với ( ) 0 P B > . Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với điều kiện B , kí hiệu ( | ) P A B . Khi đó:

A. ( ) ( | ) ( ) P AB P A B P A = B.

( ) ( | ) ( ) P AB P A B P A =

C. ( ) ( | ) ( ) P AB P A B P A = D.

( ) ( | ) ( ) P AB P A B P B =

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x = bằng:

A. ( )

4 d . 2 x f x x C = + ∫ B. ( )

4 d . 4 x f x x C = + ∫

C. ( ) 4 d . f x x x C = + ∫ D. ( ) 2 d 3 . f x x x C = + ∫

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 1 2 : 4 2 3 x y z d − + + = = − . Vectơ nào

dưới đây là một vectơ chỉ phương của d A. ( ) 2 4; 2;3 u = −  . B. ( ) 1 3;1;2 u =  . C. ( ) 3 3; 1; 2 u = −−  . D. ( ) 4 4;2;3 u =  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1; 2;7 , 3;8; 1 A B − − −.Mặt

cầu đường kính AB có phương trình là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 45 x y z + + − + − = . b) Trong không gian Oxyz , vectơ   2 1;3; 4 n    là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) : 3 4 5 0     P x y z . c) Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2; 3;5 M − và song song với

1 2 : 3 4

x t d y t z t

= +   = −  = + 

có phương trình tham số là

2 3 3 5 4

x t y t z t

= +   = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.