Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GDĐT TỈNH KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TẤT THÀNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Ngày kiểm tra: 18/4/2025
Môn: Toán Lớp 12
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1, 1, 2 y x x x = + = − = và trục hoành bằng
A. 13. B. 16. C. 13. 6 D. 6.
Câu 2: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 f x x = − là
A. 2 6 . x x C − + B. 2 2 . x C + C. 2 . x C + D. 2 2 6 . x x C − +
Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2; 2;1 M − và mặt phẳng ( ): 2 3 1 0. P x y z − − + =
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( ) P là
A.
2 2 2 3 1 .
x t y t z t
= + = − = −
B.
2 2 2 3 1 .
x t y t z t
= + = −− = −
C.
2 2 2 3 1 .
x t y t z t
= + = −+ = +
D.
2 2 3 2 . 1 .
x t y t z t
= + = −− = −+
Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 2 1 0. x y z + − + = Mặt
phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 2;3;1 . n = −
B. ( ) 3;2; 1 . n = −
C. ( ) 3;2;1 . n =
D. ( ) 3; 2; 1 . n = − −
Câu 5: Cho ( ) 1 4 P A = và ( ) 1 | . 2 P B A = Giá trị của ( ) P AB bằng
A. 3. 8 B. 1. 6 C. 1 . 4 D. 1. 8
Câu 6: Trong không gian , Oxyz góc giữa hai đường 1
2 : 1 3
x t d y t z
= + = −+ =
và 2
1 : 2 2
x t d y z t
= − = = − +
bằng
A. 30 .° B. 150 .° C. 60 .° D. 120 .°
Câu 7: Nếu ( )
4
1 5 f x dx = ∫ và ( )
4
1 4 g x dx = − ∫ thì ( ) ( )
4
1 f x g x dx − ∫ bằng
A. 9. B. 1. C. 1. − D. 9. −
Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 4 1 : . 2 5 3 x y z d − − + = = − Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của d ?
A. ( ) 3 2;5;3 . u =
B. ( ) 1 2; 5;3 . u = −
C. ( ) 4 3;4;1 . u =
D. ( ) 2 3;4; 1 . u = −
Câu 9: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 9 S x y z + + − + = có bán kính bằng
Mã đề 132
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. 9. B. 6. C. 81. D. 3.
Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= và
( ): 4 0. Q x y − − = Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng
A. 30 .° B. 90 .° C. 45 .° D. 60 .°
Câu 11: Cho ( ) 3, 5 P A = ( ) 1 | 2 P B A = và ( ) 1 | 3 P B A = Giá trị của ( ) P B là
A. 5 . 60 B. 13 . 60 C. 13 . 30 D. 7 . 15
Câu 12: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;3;0 I − và bán kính bằng 2 là
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4. x y z + + − + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2. x y z − + + + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2. x y z + + − + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4. x y z − + + + = Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 6 9. S x y z − + − + + =
a) Tọa độ tâm của mặt cầu ( ) S là ( ) 1;2; 6 . −
b) Đường kính của mặt cầu ( ) S bằng 3.
c) Điểm ( ) 1;2; 3 A − thuộc mặt cầu ( ). S
d) Gọi ( ) ; ; M a b c là điểm thuộc mặt cầu ( ). S Khi khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) Oxy
nhỏ nhất thì 6. a b c + + =
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và có đạo hàm trên . Ký hiệu 1, S 2 S là diện tích của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = và trục hoành như hình dưới đây.
a) ( ) ( ) '( ) .
b
a f x dx f b f a = − ∫ b) ( ) 2 . c
b S f x dx = ∫
c) ( ) 1 2 . c
a S S f x dx ′ + = ∫ d) ( ) ( ) ( ) f a f b f c < < .
Câu 3: Một chiếc bàn gấp gọn đã được thiết lập trong không gian . Oxyz Mặt bàn nằm trong mặt phẳng
( ): 2 6 0, P x y z + − + = đường thẳng 3 1 2 : 1 1 4 x y z + − + ∆ = =
chứa chân bàn cắt mặt phẳng nền nhà tại điểm A và cắt mặt phẳng ( ) P tại điểm F (hình vẽ tham khảo). Độ dài chân bàn
40 3 . FA cm =
a) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là (1;1; 2). n = −
b) Vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) ∆ là ( 3;1; 2). u = − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.