Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 18 tháng 04 năm 2025. Đề thi có đáp án mã đề 132 209 357 485.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GDĐT TỈNH KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025

Ngày kiểm tra: 18/4/2025

Môn: Toán Lớp 12

(Đề kiểm tra gồm 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1, 1, 2 y x x x = + = − = và trục hoành bằng

A. 13. B. 16. C. 13. 6 D. 6.

Câu 2: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 f x x = − là

A. 2 6 . x x C − + B. 2 2 . x C + C. 2 . x C + D. 2 2 6 . x x C − +

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2; 2;1 M − và mặt phẳng ( ): 2 3 1 0. P x y z − − + =

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( ) P là

A.

2 2 2 3 1 .

x t y t z t

= +   = −  = − 

B.

2 2 2 3 1 .

x t y t z t

= +   = −−  = − 

C.

2 2 2 3 1 .

x t y t z t

= +   = −+  = + 

D.

2 2 3 2 . 1 .

x t y t z t

= +   = −−  = −+ 

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 2 1 0. x y z + − + = Mặt

phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 2;3;1 . n = − 

B. ( ) 3;2; 1 . n = − 

C. ( ) 3;2;1 . n = 

D. ( ) 3; 2; 1 . n = − − 

Câu 5: Cho ( ) 1 4 P A = và ( ) 1 | . 2 P B A = Giá trị của ( ) P AB bằng

A. 3. 8 B. 1. 6 C. 1 . 4 D. 1. 8

Câu 6: Trong không gian , Oxyz góc giữa hai đường 1

2 : 1 3

x t d y t z

= +   = −+   = 

và 2

1 : 2 2

x t d y z t

= −   =   = − + 

bằng

A. 30 .° B. 150 .° C. 60 .° D. 120 .°

Câu 7: Nếu ( )

4

1 5 f x dx = ∫ và ( )

4

1 4 g x dx = − ∫ thì ( ) ( )

4

1 f x g x dx −     ∫ bằng

A. 9. B. 1. C. 1. − D. 9. −

Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 4 1 : . 2 5 3 x y z d − − + = = − Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 3 2;5;3 . u = 

B. ( ) 1 2; 5;3 . u = − 

C. ( ) 4 3;4;1 . u = 

D. ( ) 2 3;4; 1 . u = − 

Câu 9: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 9 S x y z + + − + = có bán kính bằng

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 9. B. 6. C. 81. D. 3.

Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= và

( ): 4 0. Q x y − − = Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng

A. 30 .° B. 90 .° C. 45 .° D. 60 .°

Câu 11: Cho ( ) 3, 5 P A = ( ) 1 | 2 P B A = và ( ) 1 | 3 P B A = Giá trị của ( ) P B là

A. 5 . 60 B. 13 . 60 C. 13 . 30 D. 7 . 15

Câu 12: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;3;0 I − và bán kính bằng 2 là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4. x y z + + − + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2. x y z − + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 2. x y z + + − + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 4. x y z − + + + = Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 6 9. S x y z − + − + + =

a) Tọa độ tâm của mặt cầu ( ) S là ( ) 1;2; 6 . −

b) Đường kính của mặt cầu ( ) S bằng 3.

c) Điểm ( ) 1;2; 3 A − thuộc mặt cầu ( ). S

d) Gọi ( ) ; ; M a b c là điểm thuộc mặt cầu ( ). S Khi khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) Oxy

nhỏ nhất thì 6. a b c + + =

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và có đạo hàm trên .  Ký hiệu 1, S 2 S là diện tích của hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = và trục hoành như hình dưới đây.

a) ( ) ( ) '( ) .

b

a f x dx f b f a = − ∫ b) ( ) 2 . c

b S f x dx = ∫

c) ( ) 1 2 . c

a S S f x dx ′ + = ∫ d) ( ) ( ) ( ) f a f b f c < < .

Câu 3: Một chiếc bàn gấp gọn đã được thiết lập trong không gian . Oxyz Mặt bàn nằm trong mặt phẳng

( ): 2 6 0, P x y z + − + = đường thẳng 3 1 2 : 1 1 4 x y z + − + ∆ = =

chứa chân bàn cắt mặt phẳng nền nhà tại điểm A và cắt mặt phẳng ( ) P tại điểm F (hình vẽ tham khảo). Độ dài chân bàn

40 3 . FA cm =

a) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là (1;1; 2). n = − 

b) Vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) ∆ là ( 3;1; 2). u = − − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.