Trang 1/2 – Mã đề 138
SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ THÁNH TÔNG
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời trên phiếu trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , đường thẳng chứa trục Oy có phương trình tham số là
A.
0
1
x
y
z t
= = =
. B.
0
0
x
y t
z
= = =
. C. 0 0
x t y z
= = =
. D.
0 0 x y z t
= = =
.
Câu 2: Nếu , A B là hai biến cố bất kì thì
A. ( ) ( ). ( | ) P AB P B P B A = . B. ( ) ( ). ( ) P AB P A P B = .
C. ( ) ( ). ( | ) P AB P A P B A = . D. ( ) ( ). ( | ) P AB P A P A B = .
Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm trên ,a b . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay
hình phẳng ( ) H được giới hạn bởi đò thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng x a = , x b =
xung quanh trục Ox bằng
A. ( )d
b
a f x x π∫ . B. ( ) 2 d
b
a f x x π∫ . C. ( ) 2 2 d
b
a f x x π∫ . D. ( ) 2 d
b
a f x x ∫ .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 16 S x y z − + + + − = . Tâm của ( ) S có tọa
độ là
A. ( ) 1; 2; 3 − − − . B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 1; 2;3 − . D. ( ) 1;2; 3 − − .
Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 : 2 9 S x y z + + + = . Bán kính của ( ) S bằng
A. 6 . B. 18. C. 9. D. 3.
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 4 3 0 x y z α + − + = . Véctơ nào sau đây là một véctơ
pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 2 2; 4;1 n = −
. B. ( ) 4 2;4;1 n =
. C. ( ) 1 2;4; 1 n = −
. D. ( ) 3 2;4;1 n = −
.
Câu 7: Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) | P A B P A = . B. ( ) ( ) | | P A B P B A = .
C. ( ) ( ) | P A B P B = . D. ( ) ( ) | P A B P AB = .
Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 3 4 5 − + − = = − − x y z d đi qua điểm
A. ( ) 1; 2;3 − . B. ( ) 3; 4; 5 − − .
C. ( ) 1;2; 3 − − . D. ( ) 3;4;5 − .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ chi phương cùa đường thằng
5 9 12 : 8 6 3 ∆x y z ?
Mã đề: 138 ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/2 – Mã đề 138
A. 1 (8;6;3) u . B. 2 (8;6; 3) u . C. 3 ( 8;6; 3) u . D. 4 (5;9;12) u .
Câu 10: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Khi đó hiệu số ( ) ( ) 0 1 F F − bằng
A. ( )
1
0 d F x x −∫ . B. ( )
1
0 d F x x ∫ . C. ( )
1
0 d f x x ∫ . D. ( )
1
0 d f x x −∫ .
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được tô sọc trong
hình vẽ bên có diện tích là
A. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − + ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x + ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d d
b b
a c f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − ∫ ∫ .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x y z − + − = ?
A. ( ) 2; 1; 1 P −− . B. ( ) 1; 2;2 Q − . C. ( ) 1; 1; 1 N −− . D. ( ) 1;1; 1 M − .
Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z + + − + + = . Điểm nào sau đây
thuộc mặt cầu?
A. (1;2;3) A . B. (1;2; 3) B − . C. ( 1;2; 3) C − − . D. (1; 2;3) D − .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1
: 2 2
1
x t
d y t
z t
= − = −+ = +
. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ
phương của d ?
A. ( ) 1;2;1 n = − . B. ( ) 1; 2;1 n = − . C. ( ) 1;2;1 n = . D. ( ) 1; 2;1 n = −− .
Câu 15: Cho biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Tìm ( ) 2 1 I f x dx = + ∫ .
A. ( ) 2 1 I xF x C = + + . B. ( ) 2 I F x x C = + + . C. ( ) 2 I xF x x C = + + . D. ( ) 2 1 I F x C = + + .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 1 1 x y z d − + + = = − . Trong các mặt phẳng dưới đây,
tìm một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d .
A. 4 2 2 4 0 x y z − − − = . B. 2 2 2 4 0 x y z − + + = . C. 4 2 2 4 0 x y z + + + = . D. 4 2 2 4 0 x y z − + + = . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.