KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN - LỚP 9
Năm học : 2024 – 2025 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
% điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”2 Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Chủ đè 1: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản
1 (1,0)
1 (0,50)
2 (1,5đ) 15% (1,5đ)
Chủ đề 2: Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
1 (0,50)
1 (0,5đ) 5% (0,5đ)
Tứ giác nội tiếp
1 (1,5)
15% (1,5đ)
Chủ đề 3 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị. Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số y = ax2
(a ≠ 0) và đồ thị
3 (0,75) 3 (0,75đ) 7,5% (0,75đ)
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète 1 (0,25)
3 (0,75)
1 (1,0)
1 (0,5)
1 (1,5)
2 (0,75đ)
4 (1,75đ)
1 (1,5đ)
40% (4,0đ)
Chủ đề 4: Đa giác đều
Đa giác đều 3 (0,75)
3 (0,75đ) 7,5% (0,75đ)
Chủ đề 5: Hình học trực quan
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu 2 (0,50)
1 (0,5)
2 (0,5đ)
1 (0,5)
10% (1,0đ)
Tổng số câu 6 6 1 1 3 1 2 10 8 2 20
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30 2 20 30 40 30 30 100%
2 Mỗi Câu hỏi phải gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh chọn đúng hoặc sai.
3 Có ở trong một số ô của ma trận, thể hiện số câu hỏi hoặc câu hỏi số bao nhiêu
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Chủ đè 1: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản
Biết - Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu
C13
GQ (1,0)
C15
GQ (0,50)
2 Chủ đề 2:
Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác
Biết - Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác. - Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác
C17
GQ (0,50)
Tứ giác nội tiếp
Vận dụng - Tính được độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm). - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với đường tròn (ví dụ: một số bài toán liên quan đến chuyển động tròn trong Vật lí; tính được diện tích một số hình phẳng có thể đưa về những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...).
C20
TD (1,5)
3 Chủ đề 3 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị . Phương trình bậc hai một ẩn
Hàm số y = ax2
(a ≠ 0) và đồ thị
Hiểu - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số y = ax2 (a ≠0).
C5 C9 C11 (0,75)
TD
Phương trình bậc hai một ẩn. Định lí Viète
Biết: - Nhận biết được khái niệm phương trình bậc hai một ẩn. Hiểu - Tính được nghiệm phương trình bậc hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
- Giải thích được định lí Viète.
Vận dụng: - Giải được phương trình bậc hai một ẩn. - Ứng dụng được định lí Viète vào tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích của chúng, ... - Vận dụng được phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn
C1 (0,25)
TD
C4 C7 C10 (0,75)
TD
C14
TD (1,0)
C18
TD (0,5)
C19
GQ (1,5)
4 Chủ đề 4: Đa giác đều
Đa giác đều Biết - Nhận dạng được đa giác đều. - Nhận biết được phépquay. - Nhận biết được những hình phẳng đều trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chếtạo,... - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đều.
C2 TD
C8 MH C12
TD (0,75)
5 Chủ đề 5: Hình học trực quan
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
Biết - Nhận biết được phần chung của mặt phẳng và hình cầu. - Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình trụ. - Mô tả (đỉnh, đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình
C6 MH C3 GQ (0,50)
C16
TD (0,5)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.