TRƯỜNG THCS ĐÔNG CƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Toán 9 - NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
1. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 9
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 ĐẠI SỐ
Biểu thức, phương trình, bất phương trình, đồ thị hàm số bậc 2
Nhận biết: – Nhận biết điều kiện xác định của biểu thức phươngtrình. – Nhận biết điểm thuộc đồ thị hàm số bậc 2 – Giải phương trình bậc 2 Câu 1,3, 9
2 (0,5đ)
1 (1,0đ)
15% 1.5đ
Thông hiểu: – Rút gọn biểu thức chứa căn. - Giải bất phương trình đơn giản. -Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc 2 một ẩn Câu 2,4,10, 12
2
(0,5 đ)
2
(2,5đ)
30% 3,0đ
Vận dụng: – Giải bài toán phương trình chứa tham số có điều kiện ràng buộc nghiệm. Định lí Vi-et Câu: 11
1 (1,0đ)
10% 1.0đ
2
HÌNH HỌC
Đường tròn – Góc – Hình khối
Nhận biết: – Nhận biết tứ giác nội tiếp – Nhận biết công thức hình học (hình nón). - Áp dụng công thức diện hình trụ Câu 5, 6,13a
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
10% 1.0đ
Thông hiểu: – Chứng minh tứ giác nội tiếp. Câu 14a
1 (1,0đ)
10% 1.0đ
Vận dụng: -Áp dụng công thức diện hình trụ, diện tích hình tròn. Câu 13b – Chứng minh tam giác đồng dạng, từ đó suy ra chứng minh 3 điểm thẳng hàng Câu: 14b
2
(1,5đ)
15% 1.5đ
3
XÁC SUẤT – THỐNG KÊ
Thống kê – Xác suất
Nhận biết:
– Tính tần số tương đối. Câu: 7
1
(0,25 đ)
2,5%
0,25đ
Thông hiểu: – Tính xác suất của biến cố đơn giản. Câu: 8
1
(0,25 đ)
2,5% 0,25đ
Vận dụng cao: – Bài toán cực trị Câu: 15
1 0.5đ
5% 0,5đ
Tổng số câu
Số điểm
6 1,5đ
2 1,5 đ
2 0,5đ
3 3,5đ 3 2,5đ 1 0.5đ 17
Tỉ lệ % 30% 40% 25% 5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
m
60° A O
B
2. ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ CHẴN:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 3 1 3 1 Z x x = − + − là:
A. 1 3 x ≤ ≤ B. 1 3 x < ≤ C. 1 x > D. 1 x ≥
Câu 2. Kết quả rút gọn của biểu thức 8 2 5 5 1 A = − − bằng:
A. 2 B. -1 C. 1 D. -2 Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số hàm số y = 3x2 ? A. (1 ;3) B. (3 ;12) C. (2.-4) D. (-1;-3)
Câu 4. Nghiệm của bất phương trình x + 2 > 0 là:
A. 𝑥𝑥< −2 B. 𝑥𝑥> 2 C. 𝑥𝑥< 2 D. 𝑥𝑥> −2
Câu 5. Một hình nón có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường sinh bằng 6cm. Diện tích xung quanh của hình nón này là A. 𝑆𝑆𝑥𝑥𝑥𝑥= 3𝜋𝜋 (cm2) B. 𝑆𝑆𝑥𝑥𝑥𝑥= 6𝜋𝜋(cm2) C.𝑆𝑆𝑥𝑥𝑥𝑥= 18𝜋𝜋(cm2) D. 𝑆𝑆𝑥𝑥𝑥𝑥= 36𝜋𝜋(cm2).
Câu 6. Trong hình bên, biết 0 60 AOB = . Số đo cung nhỏ AmB bằng A. 0 60 B. 0 30 C. 0 120 D. một kết quả khác. Câu 7: Tại một trường THCS, thư viện của trường đã thống kê số lượt mượn các loại sách trong 1 tuần như sau: Loại sách Sách giáo
khoa
Sách tham
khảo
Truyện
tranh
Truyện
ngắn
Tiểu thuyết Số lượt 35 80 30 35 20 Khi đó, tỉ lệ mượn sách tham khảo là: A. 40% B. 17,5% C. 15% D. 10% Câu 8: Gieo đồng thời 2 con xúc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 8 là:
A. 4 36 B. 5 36 C. 6 36 D. 7 36
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9.(1,0 điểm) Giải phương trình: 2 3 4 0 x x + − =
Câu 10.(1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: 2 9 2 1 3 5 6 3 2 x x x A x x x x − + + = + − − + − − (với 0; 4; 9 x x x ≥ ≠ ≠)
Câu 11. (1,0 điểm) Cho phương trình: 2 2 1 0 x x m + + −= (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2 3 2 1 x x + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.