Trang 1/4 - Mã đề thi 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA CUỐI HK II– NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 04 trang) Họ và tên học sinh: .................................................................................................................... Số báo danh: .............................. PHẦN I.(3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thực hiện hai thí nghiệm. Gọi A là biến cố "Thí nghiệm thứ nhất thành công", B là biến cố
"Thí nghiệm thứ hai thành công". Biến cố "Có ít nhất một trong hai thí nghiệm thành công" là
A. A B ∪ B. A B ∪ C. A B ∩ D. A B ∩
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 2 8 0 x x − − ≤ là đoạn [ , ] a b . Giá trị 2 b a − bằng A. -5 B. 5 C. 3 D. -3 Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a . Biết SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và 3 SA a = . Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ) SAB bằng
A. 2 a B.2a C. 5 a D. a Câu 4. Đạo hàm của hàm số e sin x y x = là
A. e cos x x − . B. e sin e cos x x x x − . C. e cos x x. D. e sin e cos x x x x + . Câu 5. Cho hình chóp .S ABC , đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, ( ) SA ABC ⊥ và
SA AB a = = . Số đo góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 90° B. 45° C. 60° D. 30° Câu 6. Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II bị hỏng lần lượt là 0,4 và 0,3. Xác suất để "cả hai động cơ đều chạy tốt" là
MÃ ĐỀ 111
Trang 2/4 - Mã đề thi 111
A. 0,12 B.0,18 C. 0,42 D. 0,28
Câu 7. Cho ( ) ( ) 2 1 2 1 m n − < − . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. m n < . B. m n ≤ . C. m n = . D. m n > . Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi , H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên , SB SD (tham khảo hình vẽ).Đường thẳng HK vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) SCD B. ( ) SAD C. ( ) SBC D. ( ) SAC Câu 9. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 9 3 . 4 B. 27 3 . 2 C. 27 3 . 4 D. 9 3 . 2
Câu 10. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây
A. 2 log y x = B. ( ) 0,8 x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2 x y = .
Câu 11. Cho hàm số 2 ( ) ln( 4 5) f x x x = + − . Tìm tập nghiệm S của phương trình ( ) 0 f x ′ = . A. S = ∅. B. { 2;2} S = − . C. {2} S = . D. { 2} S = − .
Câu 12. Cho hàm số 3 2 2 1 y x x = + + có đồ thị là ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm
có hoành độ 1 x = là: A. 7 3 y x = −. B. 5 y x = −+ . C. 3 1 y x = + . D. 7 2 y x = + .
Trang 3/4 - Mã đề thi 111
PHẦN II.(4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số 3 2 2 4 5 1 y x x x = − − + . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Hàm số có đạo hàm là 2 ' 6 8 5 y x x = − −.
b) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) M là 5 5 y x = − −.
c) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 1 có hệ số góc bằng 7 −.
d) Đồ thị hàm số có 2 tiếp tuyến song song với đường thẳng 7 1 y x = − + .
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố: "Số chấm xuất hiện chia hết
cho 2", B là biến cố: "Số chấm xuất hiện chia hết cho 3".
a) A và B là hai biến cố xung khắc. b) 2 1 ( ) P A = và 3 1 ( ) P B = .
c) 6 ( 5 ) P A B ∪ = . d) A và B là hai biến cố độc lập.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, ( ) SO ABCD ⊥ ,
2 AB a = . Góc giữa SB và ( ) ABCD bằng 60°.
a) Hình chiếu của SB lên ( ) ABCD là AB .
b) Góc 60 SBO = ° . c) 6 SO a = .
d) Thể tích hình chóp .S ABCD là 3 4 6a . Câu 4. Cho hàm số 2 ( ) log (3 4) y f x x = = + . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số: 4; 3 D − = + ∞
.
b) Nghiệm của phương trình ( ) 2 f x = là 0 x = .
c) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.