Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị : + Các học sinh lớp 11A làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống A và B. Xác suất để hai loại hạt giống A và B nảy mầm tương ứng là 0,9 và 0,8. Giả sử việc nảy mầm của hạt giống A và hạt giống B là độc lập với nhau. Tính xác suất để ít nhất có một trong hai loại hạt giống nảy mầm. + Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh lấy từ 20 đỉnh của đa giác đã cho. Tính xác suất để chọn được tam giác có ít nhất một cạnh là cạnh của đa giác đã cho. + Kim tự tháp kính Louvre là một kim tự tháp được xây bằng kính và kim loại nằm ở giữa sân Napoléon của bảo tàng Louvre, Paris, Pháp. Kim tự tháp kính Louvre có dạng hình chóp tứ giác đều cao 20,6 m, góc giữa cạnh bên và mặt đáy xấp xỉ 39°46’22”. Thể tích của kim tự tháp đó bằng bao nhiêu mét khối? (làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề A

SỞ GDĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN- LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (số câu: 23)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : .......................................................... Lớp: …… Số báo danh:…….

PHẦN I (3,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi hs chỉ chọn 01 phương án. Câu 1: Cho hình hộp lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 10 cm. Thể tích khối hộp lập phương là:

A. 10 3. B. 1000. C. 100. D. 10. Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số 2 2 3 5 y x x = − + . A. ' 4 y x = . B. ' 4 3 y x = − . C. ' 2 3 y x = −. D. ' 4 5 y x = + . Câu 3: Công thức thể tích khối chóp.

A.

1 . 2 V S h =

. B. . V S h = . C.

1 . 3 V S h =

. D. 3 . V S h = . Câu 4: Cho số thực dương a , m là số nguyên và n là số nguyên dương. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

m n m n a a = B.

m n m n a a = − C.

m m n n a a = D.

n n m m a a =

Câu 5: Cho hình hộp lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 5 cm. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và CD là:

A. 5 3. B. 5. C. 5 2. D. 10. Câu 6: Hai đường thẳng được gọi là vuông góc nếu góc giữa hai đường thẳng bằng A. 0 90 − B. 0 180 C. 0 90 D. 0 180 − Câu 7: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

Mã đề :A

Trang 2/3 - Mã đề A

A. 1 3 log y x = B. 1 3

x y   =    

C. 3 log y x = D. ( ) 3 x y =

Câu 8: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) ( ) 1 1 ; . 3 4 P A P B = = Tính ( ) P A B ∪

A. 7 12 . B. 1 12 . C. 5 12 . D. 1 2 .

Câu 9: Một hộp đựng 10 bi đỏ và 15 bi vàng chỉ khác nhau về màu sắc. Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra hai viên bi. Xét biến cố A chọn được hai bi màu đỏ, biến cố B chọn được hai bi màu vàng. Xác định biến cố

. A B ∪ A. “Chọn được hai bi màu đỏ”. B. “Chọn được hai bi cùng màu”. C. “Chọn được hai bi có đủ hai màu”. D. “Chọn được hai bi màu vàng”.

Câu 10: Cho A , B là hai biến cố độc lập. Biết ( ) 1 4 P A = , ( ) 1 9 P AB = . Tính ( ) P B

A. 4 9 . B. 2 9 . C. 7 36 . D. 5 36 .

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD , đáy ABCD tâm O . Khi đó khoảng cách từ đỉnh S đến mặt đáy là độ dài đoạn thẳng A. SO B. SB C. SD D. SA Câu 12: Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

: P “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”.

: Q “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”. Khi đó biến cố P Q ∩ là : A. Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3”. B. Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 5”. C. Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 và không chia hết cho 3”. D. “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 và chia hết cho 3”. PHẦN II (2,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh 4 , 2 AB a AD a = = , biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = . Lúc đó

a) ( ) ( )  , SB ABCD SBA =

b)( ) ( ). SBD ABCD ⊥

c) ( ; ) 3 d SA BC a =

d) 3 . 8 . S ABCD V a =

Câu 14: Cho hàm số 3 2 4 2 3 y x x x = − + − có đồ thị ( ) C . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) 2 3 8 3 y x x ′ = − −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.